| 8801 |
Lịch sử Quân nhu Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-1975)
|
Cục Quân nhu, Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8802 |
Lịch sử quân sự
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8803 |
Lịch sử quân sự huyện Ân Thi – tập 1 (1945-210)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Ân Thi |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8804 |
Lịch sử quân sự huyện Khoái Châu (1945 – 2014)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Khoái Châu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8805 |
Lịch sử quân sự huyện Kim Động (1945-2016)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hương Yên - Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8806 |
Lịch sử quân sự huyện Mai Sơn (1945-2020)
|
Huyện ủy Mai Sơn - Đảng ủy, Ban Chỉ huy quân sự huyện |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8807 |
Lịch sử quân sự huyện Mỹ Hào (1945-2015)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Mỹ Hào |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8808 |
Lịch sử Quân sự huyện Phù Cừ (1945-2020)
|
Huyện ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8809 |
Lịch sử quân sự huyện Than Uyên giai đoạn 1945 – 2022
|
Ủy ban nhân dân huyện Than Uyên - Ban chỉ huy quân sự huyện |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8810 |
Lịch sử quân sự huyện Thanh Ba (1945-2022)
|
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Thanh Ba |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8811 |
Lịch sử quân sự huyện Tiên Lữ (1975 – 2014)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Tiên Lữ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8812 |
Lịch sử Quân sự huyện Văn Lâm (1945-2015)
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Văn Lâm |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8813 |
Lịch sử Quân sự huyện Yên Châu (1945-2015)
|
Đảng bộ huyện Yên Châu tỉnh Sơn La - Đảng ủy Quân sự huyện |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8814 |
Lịch sử quân sự huyện Yên Mỹ (1945 – 2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hưng Yên - Ban chỉ huy quân sự Huyện Yên Mỹ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8815 |
Lịch sử quân sự Nghệ An – tập 1 (1930 – 1975)
|
Tỉnh ủy - Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8816 |
Lịch sử quân sự Nghệ An – tập 2 (1930 – 1975)
|
Tỉnh ủy - Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8817 |
Lịch sử Quân sự Tây Nguyên – Tập 2: 1954-1975
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8818 |
Lịch sử quân sự Tây Nguyên, Tập I: Từ khởi thủy đến năm 1954
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8819 |
Lịch sử Quân sự tỉnh Hưng yên
|
Quân khu 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8820 |
Lịch sử Quân sự tỉnh Sơn La (1945-2020)
|
Tỉnh ủy Sơn La - Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8821 |
Lịch sử quân sự tỉnh Tây Ninh (1945 – 2016)
|
Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Tây Ninh |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8822 |
Lịch sử Quân tình nguyện và chuyên gia quân sự Việt Nam giúp cách mạng Campuchia (1978-1989)
|
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8823 |
Lịch sử Quân tình nguyện và chuyên gia Quân sự Việt Nam tại Lào trong kháng chiến chống Mỹ (1954-1975)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8824 |
Lịch sử quân tình nguyện Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp tại Lào (1945 – 1954)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
15x22 |
Sau 2000 |
| 8825 |
Lịch sử quân và dân Lào Cai trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2000)
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8826 |
Lịch sử Quân y Đoàn 559 Bộ đội Trường Sơn đường Hồ Chí Minh
|
Cục Quân y |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8827 |
Lịch sử quân y kết hợp dân y phục vụ kháng chiến ở miền Đông Nam Bộ 1945 – 1975
|
+ + + |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8828 |
Lịch sử quốc phòng quân sự
|
Học viện Quốc phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8829 |
Lịch sử Sa Đéc – Long Châu Tiền – Long Châu Sa trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954)
|
Bộ chỉ huy quân sự Đồng Tháp |
14x20 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8830 |
Lịch sử sơ lược của Quân đội nhân dân Việt Nam (Cục Tuyên huấn Tổng cục Chính trị xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 8831 |
Lịch sử Sư đoàn – Tổng công ty 319 (1979 – 2014)
|
Bộ Quốc phòng Tổng công ty 319 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8832 |
Lịch sử Sư đoàn 10
|
Quân đoàn 3 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8833 |
Lịch sử Sư đoàn 3 Sao Vàng
|
Sư đoàn 3 Sao Vàng |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8834 |
Lịch sử Sư đoàn 301 (1979 – 2000)
|
Quân khu Thủ đô |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8835 |
Lịch sử Sư đoàn 302 (1977-1997)
|
Sư đoàn 302 |
14x20 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8836 |
Lịch sử Sư đoàn 304 – tập 1 (1950-1975)
|
Sư đoàn 304 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8837 |
Lịch sử Sư đoàn 304 – tập 2 (1975-2010)
|
Sư đoàn 304 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8838 |
Lịch sử Sư đoàn 305 (1954 – 1975)
|
Sư đoàn 305 - Ban liên lạc truyền thống |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8839 |
Lịch sử Sư đoàn 306 (1978 – 1998)
|
Sư đoàn 306 |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8840 |
Lịch sử Sư đoàn 308 – Quân Tiên phong (1949 – 2019)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 - Sư đoàn 308 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8841 |
Lịch sử Sư đoàn 308 quân tiên phong
|
Sư đoàn 308 |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8842 |
Lịch sử Sư đoàn 308 Quân tiên phong (1949 – 2009)
|
Sư đoàn 309 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8843 |
Lịch sử Sư đoàn 309 – đơn vị anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân
|
Sư đoàn 309 |
14x20 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8844 |
Lịch sử Sư đoàn 31 (1974 – 2014)
|
Quân đoàn 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8845 |
lịch sử Sư đoàn 31 (1974-2004)
|
Quân đoàn 3 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8846 |
Lịch sử Sư đoàn 31 Lam Hồng (1974 – 1999)
|
Quân đoàn 3 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8847 |
Lịch sử Sư đoàn 312 – Đại đoàn Chiến thắng (1950-2020)
|
Bộ tư lệnh Quân đoàn 1 - Sư đoàn 312 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8848 |
Lịch sử Sư đoàn 312 (1950-2010)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1- Sư đoàn 312 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8849 |
Lịch sử Sư đoàn 315 (1979 – 1998)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8850 |
Lịch sử Sư đoàn 316 (1951 – 2001)
|
Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |