| 8751 |
Lịch sử Nhà xuất bản Quân đội (1950- 2010)
|
Nhà xuất bản Quân đội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8752 |
Lịch sử Nhà xuất bản Quân đội nhân dân
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8753 |
Lịch sử Nhà xuất bản Quân đội nhân dân (1950 -2020)
|
Tổng cục Chính trị - Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8754 |
Lịch sử Nhà xuất bản Quân đội nhân dân (1950-2005)
|
Phạm Gia Đức (Chủ biên) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8755 |
Lịch sử nhạc Jazz – Pop – Rock
|
Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội |
19x27 |
Sau 2000 |
| 8756 |
Lịch sử Pháo binh Quân đội nhân dân Việt Nam (1946-2016)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Pháo binh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8757 |
Lịch sử Pháo binh Quân đội nhân dân Việt Nam (Tập 2)
|
Bộ Tư lệnh Pháo Binh |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8758 |
Lịch sử Pháo binh Quân khu 5 (1945-2000)
|
Quân khu 5 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8759 |
Lịch sử Phòng Chính trị Mặt trận Tây Nguyên Quân đoàn 3 (1964-2010)
|
Quân đoàn 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8760 |
Lịch sử Phòng Hậu cần – Kỹ thuật (1963 – 2013)
|
Học viện Chính trị - Phòng Hậu cần - Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8761 |
Lịch sử Phòng Khoa học công nghệ – môi trường Hải quân (1993-2006)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8762 |
Lịch sử Phòng Khoa học công nghệ và môi trường (1961 – 2011)
|
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8763 |
Lịch sử Phòng Khoa học công nghệ và môi trường Quân khu 7 (1980 – 2010)
|
Quân khu 7 |
|
Sau 2000 |
| 8764 |
Lịch sử Phòng khoa học quân sự Phòng không – Không quân
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8765 |
Lịch sử Phòng Khoa học quân sự Quân khu 3 (1972 – 2017)
|
Bộ tư lệnh Quân khu 3 - Phòng Khoa học quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8766 |
Lịch sử phòng khoa học quân sự Quân khu 5
|
|
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8767 |
Lịch sử Phòng khoa học quân sự Quân khu 7 (1980-2015)
|
Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8768 |
Lịch sử phòng Quân khí Hải Quân (1964-2014)
|
Cục Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Hải Quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8769 |
Lịch sử Phòng Quản lý kỹ thuật tàu Hải Quân (1976-2016)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân - Cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8770 |
Lịch sử Phòng Quản lý xí nghiệp Hải quân (1976-2016)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8771 |
Lịch sử phòng quân sự địa phương hải quân (1967-2002)
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8772 |
Lịch sử Phòng Tham mưu Mặt trận Tây Nguyên – Bộ tham mưu Quân đoàn 3 (1964-2012)
|
Bộ Tham mưu Quân đoàn 3 - Bộ Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8773 |
Lịch sử Phòng Tham mưu Mặt trận Tây Nguyên Bộ Tham mưu Quân đoàn 3, Biên niên sự kiện (1964-2010)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8774 |
Lịch sử phong trào chống phá Bình Định trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 -1975) tập 2 (1961 – 1965)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8775 |
Lịch sử phong trào chống phá bình định trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 -1975), tập 1 (1954 – 1960)
|
Bộ Quốc Phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8776 |
Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8777 |
Lịch sử phong trào đấu tranh chống phá bình định trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Tập IV (1969 – 1975)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8778 |
Lịch sử phong trào đấu tranh chống phá bình định trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975 ) – tập III 1965-1968
|
Bộ Quốc phòng – Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8779 |
Lịch sử phong trào phụ nữ Đông Hà (1930-2015)
|
Hội liên hiệp phụ nữ Thành phố Đông Hà |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8780 |
Lịch sử phong trào phụ nữ tỉnh Bình Phước (1930-2005)
|
Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Bình Phước |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8781 |
Lịch sử Quân báo – trinh sát Tỉnh Tiền Giang (1940-2018)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8782 |
Lịch sử Quân báo trinh sát Quân khu 7 (1945-2015)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8783 |
Lịch sử Quân chủng Phòng không – Không quân (1963 – 2013)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8784 |
Lịch sử Quân chủng Phòng không – Không quân (1963- 2013)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8785 |
Lịch sử Quân đoàn 1 (1973-1998) – Biên niên sự kiện
|
Quân đoàn 1 |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8786 |
Lịch sử Quân đoàn 1 (1973-2003)
|
Quân đoàn 1 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8787 |
Lịch sử Quân đoàn 1 (1973-2013)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8788 |
Lịch sử Quân đoàn 1 (1973-2023)
|
Bộ Quốc phòng - Quân đoàn 1 |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8789 |
Lịch sử Quân đoàn 2 (1974 – 2004)
|
Quân đoàn 2 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8790 |
Lịch sử Quân đoàn 4 (Binh đoàn Cửu Long) (1974 – 2004)
|
Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8791 |
Lịch sử quân đoàn công binh 550 (1974 – 2004)
|
Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8792 |
Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-1975)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam - Ban Nghiên cứu lịch sử quân đội thuộc Tổng cục Chính trị |
19x27 |
Sau 2000 |
| 8793 |
Lịch sử quân đội nhân dân Việt Nam (Tập 1)
|
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8794 |
Lịch sử quân đội nhân dân Việt Nam (Tập 2)
|
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8795 |
Lịch sử Quân đội quốc gia Việt Nam (Phòng Chính trị – BTL xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 8796 |
Lịch sử Quân giới Đà Nẵng (1945 – 2005)
|
BCH Quân sự TP Đà Nẵng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8797 |
Lịch sử Quân giới Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ (1954-1975)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 7 - Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8798 |
Lịch sử Quân khu 4 (1945-2015) – tập III – Tthời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2015)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8799 |
Lịch sử Quân nhu Quân đội nhân dân Việt Nam – tập 2 (1975-2005)
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Quân nhu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8800 |
Lịch sử quân nhu Quân đội nhân dân Việt Nam (1944 – 1975)
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Quân nhu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |