| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 15101 | Xuân về trên rẻo cao | Hoàng Thao | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 15102 | Xuân về xin có một bài ca | + + + | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 15103 | Xung chấn kỷ nguyên đột biến | Hồ Quang Lợi | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15104 | Xứng danh Bộ đội Cụ Hồ | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15105 | Xứng danh bộ đội Cụ Hồ (Tập truyện ký) (Tập 4) | Quân khu 4 | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 15106 | Xung đột Nga – Ucraine và những bài học về chính sách đối ngoại | Vũ Văn Khanh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15107 | Xưởng 56 – 40 năm xây dựng và trưởng thành (1959 – 1999) | Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Cục Kỹ thuật | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 15108 | Xưởng máy trong rừng xanh | Hồ Thanh Kha | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 15109 | Xương rồng trên cát | Ánh Tuyết | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 15110 | Xưởng sửa chữa xe tăng thiết giáp X1, 20 năm xây dựng và trưởng thành | Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp. Cục Kỹ thuật | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 15111 | Xưởng sửa chữa xe tăng thiết giáp X201 – 40 năm xây dựng và trưởng thành (1965 – 2005) | Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục Kỹ thuật | 13x19 | Sau 2000 |
| 15112 | Xưởng sửa chữa xe tăng thiết giáp X32 | Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 15113 | Xưởng X1 – 30 năm xây dựng và trưởng thành (1979-2009) | Xưởng X1 - Cục kỹ thuật Binh chủng | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15114 | Xưởng X260 – Biên niên sự kiện lịch sử (1962-2022) | Cục Quân khí - Xưởng X260 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15115 | Xưởng X260 Biên niên sự kiện lịch sử (1962-2012) | Cục Quân khí | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15116 | Y học cổ truyền | Học viện Quân y | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 15117 | Y học cổ truyền (Giáo trình giảng dạy trung học y học) | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 15118 | Y học cổ truyền biện chứng luận trị thuốc nam châm cứu chữa bệnh(Giáo trình giảng dạy đại học) | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 15119 | Y học cổ truyền điều trị bệnh lý đường hô hấp | TS. Nguyễn Văn Vụ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15120 | Y học cổ truyền điều trị hỗ trợ bệnh ung thư | Viện Y học cổ truyền Quân đội | 13x19 | Sau 2000 |
| 15121 | Y học cổ truyền điều trị hỗ trợ bệnh ung thư | Viện Y học cổ truyền Quân đội | 13x19 | Sau 2000 |
| 15122 | Y học cổ truyền điều trị một số bệnh tiêu hóa thường gặp | TS. Nguyễn Văn Vụ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15123 | Y học cổ truyền điều trị một số chứng xuất huyết | TS. Nguyễn Văn Vụ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15124 | Y học cổ truyền phòng và xử trí một số tình huống cấp cứu | TS. Nguyễn Minh Hà - TS. Đỗ Đình Long | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15125 | Y học cổ truyền trong điều trị một số bệnh ung thư | T.S Đoàn Chí Cường | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15126 | Y học cổ truyền trong điều triền trị một số bệnh nam khoa | Tiến sĩ Đoàn Chí Cường | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15127 | Y học dưới nước | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 15128 | Y học hạt nhân | Bộ môn khoa y học hạt nhân | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 15129 | Y học hạt nhân | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 15130 | Y học lao động quân sự | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 15131 | Y học thường thức điều trị và chăm sóc bệnh đái tháo đường | Thầy thuốc ưu tú, Bác sĩ Quách Tuấn Vinh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15132 | Y học thường thức điều trị và chăm sóc bệnh tăng huyết áp | Thầy thuốc ưu tú, Bác sĩ Quách Tuấn Vinh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15133 | Ý nghĩa của Cách mạng tháng Mười Nga và sự lựa chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam | Học viện Kỹ thuật quân sự | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15134 | Ý nghĩa thành lập Bộ Tư lệnh địa phương Liên khu 4 (Ban Tuyên huấn Phòng Chính trị Liên khu 4 xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 15135 | Ý nghĩa trọng đại của chiến thắng Đông Bắc và Trung du (Cục Tuyên huấn xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 15136 | Ý thức dân tộc trong bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam của thanh niên quân đội hiện nay | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15137 | Yên Bái – Hồi ức thời chống Pháp | Doãn Kim | 13x19 | Sau 2000 |
| 15138 | Yên ngựa sau cuộc chiến | Hoàng Đình Bường | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 15139 | Yếu lược về Luật Chiến tranh | Cục Dân vận và tuyên truyền đặc biệt | 10,5x14,5 | Sau 2000 |
| 15140 | Z K.Z (Nha Quân giới xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 15141 | Zezô | Ericvan Lubester (Kim Trâm - Thanh Vân dịch) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

