| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 101 | Bàn về khởi nghĩa vũ trang | V.I. Lê-nin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 102 | Bàn về kỷ luật của Hồng quân | Lê-nin _ Xta-lin _ Ca-li-nin _ Phrun-de | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 103 | Bàn về nghệ thuật chiến dịch quân sự | Trần Quý Hai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 104 | Bàn về những kinh nghiệm xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng của Đảng ta | Văn Tiến Dũng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 105 | Bảng bắn mục tiêu mặt đất | Cục quân khí | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 106 | Băng qua bão lửa | Bun x.k - Thao Bun Lịn - Bun Nửa | Từ 1945 - 1975 | |
| 107 | Bảo đảm công trình cho chiến đấu hiệp đồng binh chủng | V.Ia. Pơ-lô-a-xkin - I.Ph. Lư-xu-khin - V.A. Ru-vích-xki | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 108 | Bảo đảm hóa học trong một số trận đánh | Bộ Tư lệnh hóa học | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 109 | Bảo dưỡng kỹ thuật 2 vũ khí bộ binh | Cục Vũ khí | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 110 | Bảo dưỡng kỹ thuật xe xích kéo pháo | Tổng cục Kỹ thuật | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 111 | Bão phố | Phạm Ngọc Côn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 112 | Bão tan | Thái Vượng | 12x15,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 113 | Bão táp thành đô. Tập 1 | Vũ Đức Nguyên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 114 | Bão táp thành đô. Tập 2 | Vũ Đức Nguyên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 115 | Bão táp thành đô. Tập 3 | Vũ Đức Nguyên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 116 | Bão tháng Giêng | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 117 | Bão và sau bão | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 118 | Bảo vệ bầu trời | Nguyễn Xuân Mậu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 119 | Bắt giặc lái Mỹ và đánh máy bay địch đến cứu | Cục Quân huấn - Cục Dân quân | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 120 | Bầu trời chiến tranh | A.Pô-crư-skin (Lê Liên dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 121 | Bầu trời quê hương | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 122 | Bầu trời và đôi cánh | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 123 | Bến đò cây đa | Phạm Văn Đính | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 124 | Bên dòng Păng Pơi | Trần Hữu Tòng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 125 | Bên những quả bom chờ nổ | Mai Thế Chính | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 126 | Bến sông Son | Dân Hồng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 127 | Bến trần gian | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 128 | Bệnh viện 110 – Bốn mươi năm xây dựng phục vụ chiến đấu và trưởng thành | Cục Hậu cần Quân khu 1 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 129 | Bệnh viện không quân | Quân chủng Không quân | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 130 | Biên giới | Nguyễn Quốc Trung | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 131 | Biên giới bên anh | Rô-ma-nốp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 132 | Biển gọi | Hồ Phương | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 133 | Biên niên sự kiện lịch sử ngành kỹ thuật công binh (1945 -1995) | Bộ Tư lệnh Công binh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 134 | Biên niên sự kiện lịch sử pháo binh Quân đội nhân dân Việt Nam | Bộ Tư lệnh Pháo binh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 135 | Biên niên sự kiện ngành Kỹ thuật tăng – thiết giáp | Bộ Tư lệnh Tăng - thiết giáp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 136 | Biên niên Trường sĩ quan Phòng hoá | Bộ Tư lệnh Hoá học | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 137 | Biên tập ngôn ngữ sách và báo. Tập 2 | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 138 | Binh đoàn mang tên một dòng sông | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 139 | Binh đoàn phía Nam | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 140 | Binh đoàn Tây Nguyên | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 | 20x40 | Từ 1976 - 1998 |
| 141 | Bộ đội cần biết về các dân tộc vùng biên giới Tây Nam | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 142 | Bộ đội Cụ Hồ một hình ảnh đẹp con người Việt Nam trong thời đại mới | Đặng Vũ Hiệp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 143 | Bộ mặt thật của CIA | Thiết Vũ - Hải Âu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 144 | Bộ máy chiến tranh Mỹ | Nhuận Vũ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 145 | Bộ Tổng Tham mưu Xô Viết trong chiến tranh (Hồi ký). Tập 1 | X.m.Stê-men-cô (Trần Anh Tuấn dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 146 | Bông huệ trắng | Nguyễn Việt Hồng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 147 | Bông Lau – Lũng Phầy (Hai trận phục kích) | Chiến sĩ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 148 | Bỗng nghe vần thắng vút lên cao | Lê Khánh Soa | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 149 | Bữa tiệc nhớ đời | Ngô Văn Phú | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 150 | Bun Chăm Pa | Thoong b.c | 13x18 | Từ 1976 - 1998 |

