| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 15051 | Xây dựng ý chí quyết tâm chiến đấu của bộ đội phòng không – không quân sẵn sàng đánh trả tiến công đường không bằng vũ khí công nghệ cao bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa | Đỗ Mạnh Hoà | 13x19 | Sau 2000 |
| 15052 | Xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa cho người dân Việt Nam – Định hướng và giải pháp | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15053 | Xây dựngvà phát huy phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Người chiến sĩ Hải quân trong thời kỳ mới | Bộ tư lệnh Hải quân - Cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15054 | Xe hoá – xạ nghiệm AL – 4M | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 15055 | Xe mát vượt sông | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 15056 | Xe nấu – hấp bu – 4M | Bộ Tổng Tham mưu (Binh chủng Hoá học) | 13x19 | Sau 2000 |
| 15057 | Xe ô tô KpA3 – 255Б1 | Trường sĩ quan Công binh | 19x27 | Sau 2000 |
| 15058 | Xe sửa chữa tổng hợp khí tài tên lửa chống tăng B72 | Binh chủng Pháo binh | 13x19 | Sau 2000 |
| 15059 | Xe sửa chữa trang bị khí tài hóa học PRKhM – 1M | Bộ Tổng Tham mưu (Binh chủng Hoá học) | 13x19 | Sau 2000 |
| 15060 | Xe tắm – tiệt trùng ĐĐA – 66 | Bộ Tổng Tham mưu (Binh chủng Hoá học) | 13x19 | Sau 2000 |
| 15061 | Xe tăng | Trần Kỳ - Hoạt Tuấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 15062 | Xe tăng bơi K63-85 thuyết minh kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng | Quân chủng Hải quân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 15063 | Xe tăng trong chiến tranh hiện đại | Đặng Đồng Tiến | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 15064 | Xe thả khói TĐA – M | Bộ Tổng Tham mưu (Binh chủng Hoá học) | 13x19 | Sau 2000 |
| 15065 | Xe thông tin chỉ huy XD-D9B1 | Binh chủng Pháo binh | 13x19 | Sau 2000 |
| 15066 | Xe tổng trạm thông tin cấp trung đoàn, lữ đoàn tăng thiết giáp | Bộ Tổng Tham mưu | 19x27 | Sau 2000 |
| 15067 | Xe trinh sát phóng xạ hoá học ĐM – 2PH | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 15068 | Xí nghiệp 24 – Hai mươi năm xây dựng và trưởng thành (1982 – 2002) | Công ty 22 | 16x24 | Sau 2000 |
| 15069 | Xí nghiệp 61 – Ba mươi năm xây dựng trưởng thành (1967 – 1997) | Bộ Tư lệnh Hóa học | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 15070 | Xí nghiệp liên hợp Z751 – Biên niên sự kiện (1975-2004) | Tổng cục Kỹ thuật | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15071 | Xí nghiệp Thành An 10 năm xây dựng và trưởng thành (2004 – 2014) | Binh đoàn 11 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15072 | Xiêng Khoảng mù sương | Bùi Đình Thi | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15073 | Xiêng Khoảng mù sương | Bùi Bình Thi | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15074 | Xin cứ mãi là trẻ thơ | Phạm Nguyễn Ca Dao | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15075 | Xin đừng của riêng ai | Phạm Minh Tâm | 13x19 | Sau 2000 |
| 15076 | Xoa bóp bấm huyệt chữa bệnh phụ nữ | Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 15077 | Xóa vành đai trắng | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 15078 | Xóm chợ | Nguyễn Hiền Lương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15079 | Xóm Ga-ra | Vũ Hưng - Lê Hoài | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15080 | Xóm lũy | Nhiều tác giả | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 15081 | Xổng cũi (Nxb Vệ quốc quân) | Nguyễn Công Hoan | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 15082 | Xử án tên phi công gián điệp Mỹ Ph.Pao-ơ | N.X.B Đô-xáp (Trần Khuyến-Cẩm Tiêu dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 15083 | Xử án vụ máy bay gián điệp biệt kích C47 của Mỹ-Diệm | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 15084 | Xứ bình yên (Truyện và ký) | Cao Duy Thảo | 13x19 | Sau 2000 |
| 15085 | Xu hướng phát triển của kỹ thuật ngụy trang, nghi binh hiện đại | PGS, TS Nguyễn Huy Hoàng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15086 | Xu hướng phát triển tác chiến điện tử của Quân đội Mỹ trong chiến tranh công nghệ cao | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 15087 | Xu hướng vũ khí trang bị trên thế giới hiện nay | Nguyễn Thị Vinh | 13x20,5 | Sau 2000 |
| 15088 | Xử lý giờ đầu những sự cố của đê trong mùa lũ | Cục Phòng chống lụt bão và quản lý đê điều | 15x21 | Sau 2000 |
| 15089 | Xử lý một số tình huống trong chống bạo loạn lật đổ | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 15090 | Xử lý nhiệt bề mặt | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 15091 | Xử lý số thông tin ra đa | HVKTQS- Khoa Vô tuyến điện | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 15092 | Xử lý tín hiệu số | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 15093 | Xử lý tín hiệu thủy âm trong điều kiện động phức tạp | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 15094 | Xứ mưa (Tiểu thuyết) | Hoàng Thế Sinh | 13x19 | Sau 2000 |
| 15095 | Xuân giải phóng -tập 1- Trước giờ vào trận | Phan Hàm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15096 | Xuân giải phóng -tập 2 – Mở màn và kết thúc | Phan Hàm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15097 | Xuân giải phóng (in lần 3) | Thiếu tướng, Phan Hàm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 15098 | Xuân Lộc | Hoàng Đình Quang | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15099 | Xuân Lộc | Hoàng Đình Quang | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 15100 | Xuân Trường Sa – thơ | Đặng Minh Hải | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

