| 7751 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân đoàn 4 (1974 2009)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoan 4 |
|
Sau 2000 |
| 7752 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 1 (1945-2005)
|
Bộ Tham mưu - Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7753 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 2 (1946 – 2021)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7754 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 2 (1946-2001)
|
Quân khu 2 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7755 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 2 (1946-2021)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7756 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 3 (1945 – 2000)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7757 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 4 (1945-2015)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7758 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 5(1945 – 2010)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7759 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 7
|
Bộ tư lệnh Quân khu 7 - Bộ Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7760 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 8 – 30 năm kháng chiến (1945-1975)
|
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7761 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 9 – 35 năm xây dựng và chiến đấu bảo vệ Tổ quốc (1975 – 2010)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7762 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 9 – 35 năm xây dựng và chiến đấu bảo vệ Tổ quốc (1975-2010)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7763 |
Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu – Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7764 |
Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975) – Tập 3
|
Bộ Tổng Tham mưu |
15x22 |
Sau 2000 |
| 7765 |
Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Tập 5 (1973 – 1975)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7766 |
Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – Tập 4 (1969-1972)
|
Bộ Tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7767 |
Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975). Tập 1
|
Bộ Tổng Tham mưu |
15x22 |
Sau 2000 |
| 7768 |
Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975). Tập 2
|
Bộ Tổng Tham mưu |
|
Sau 2000 |
| 7769 |
Lịch sử Bưu điện tỉnh Bình Dương – Biên niên
|
Bưu điện tỉnh Bình Dương (1945 - 1999) |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7770 |
Lịch sử các Đoàn 335, 766, 866 quân tình nguyện và 463, 565 chuyên gia quân sự Việt Nam tại Lào (1954 – 1975)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7771 |
Lịch sử các đoàn 81, 82, 83, 280 Quân tình nguyện Việt Nam tại Lào (1945 – 1954)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam Việt Nam |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7772 |
Lịch sử các đoàn quân tình nguyện và chuyên gia quân sự Việt Nam tại Lào
|
Viện Lịch sử quân sự |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7773 |
Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân huyện Thường Tín (1930 -2010)
|
Đảng bộ thành phố Hà Nội - Ban chấp hành Đảng bộ huyện Thường Tín |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7774 |
Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Hiền Giang (1930-2010)
|
Đảng bộ huyện Thường Tín |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7775 |
Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Liên Phương (1945 – 2005)
|
Ban chấp hành Đảng bộ Xã Liên Phương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7776 |
Lịch sử cách mạng của đảng bộ và nhân dân xã Minh Cường (1945 – 2015)
|
Đảng bộ huyện Thường Tín - Ban chấp hành Đảng bộ xã Minh Cường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7777 |
Lịch sử cách mạng của đảng bộ và nhân dân xã Minh Cường (1945-2015)
|
Đảng bộ huyện thường Tín - Ban chấp hành Đảng bộ xã Minh Cường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7778 |
Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Nhị Khê (1930 – 2010)
|
Đảng bộ huyện Thường Tín - Ban Chấp hành Đảng bộ xã Nhị Khê |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7779 |
Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Tô Hiệu (1945 – 2005)
|
Đảng bộ Huyện Thường Tín Ban chấp hành Đảng bộ xã Tô Hiệu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7780 |
Lịch sử cách mạng của đảng bộ và nhân dân xã Toàn Sơn (1945 – 1975)
|
Ban chỉ huy quân sự xã Toàn Sơn |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7781 |
Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Tu Lý (1945 – 2000)
|
Ban chấp hành Đảng bộ xã Tu Lý |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7782 |
Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Tự Nhiên (1945 – 2005)
|
Đảng bộ Huyện Thường Tín Ban chấp hành Đảng bộ Xã Tự Nhiên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7783 |
Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Văn Phú (1930-2010)
|
Đảng bộ huyện Thường Tín |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7784 |
Lịch sử cách mạng của quân và dân xã Hòa Bắc anh hùng (1954 – 2010)
|
Đảng bộ huyện Di Linh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7785 |
Lịch sử căn cứ lõm cách mạng B1 Hồng Phước (1960 – 1975)
|
Quận ủy, ủy ban nhân dân, ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - quận Liên Chiểu và quận Thanh Khê thành phố Đà Nẵng |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7786 |
Lịch sử căn cứ lõm cách mạng B1 Hồng Phước (1960-1975)
|
Quận ủy, Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân - ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận Liên Chiểu và quận Thanh Khê thành phố Đà Nẵng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7787 |
Lịch sử cảng quân sự Đông Hải
|
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7788 |
Lịch sử Chi đội Đội Cung Trung đoàn 57 Trung đoàn 24 Anh hùng
|
Ban Liên lạc cựu chiến binh - Chi đội Đội Cung - Trung đoàn 57 -24 Hà Nội |
|
Sau 2000 |
| 7789 |
Lịch sử Chi đội Trần Quốc Toản Trung đoàn Phú Yên 115
|
Chi đội Trần Quốc Toản. Trung đoàn Phú Yên |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7790 |
Lịch sử Chiến dịch Trị – Thiên và Chiến dịch Đà Nẵng Xuân 1975
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7791 |
Lịch sử Chiến khu XI
|
Bộ Tư lệnh Quân khu Thủ đô |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7792 |
Lịch sử chiến thuật công kiên của Quân đội nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7793 |
Lịch sử chiến thuật Pháo binh Quân đội nhân dân Việt Nam (1945-1975)
|
Bộ Tư lệnh Pháo Binh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7794 |
Lịch sử chiến thuật phục kích (1945 – 1975)
|
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 7795 |
Lịch sử chiến thuật quân đội nhân dân Việt Nam (1944 – 1975). Tập 1
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam Việt Nam |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7796 |
Lịch sử Chiến thuật Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-1975) – Tập 2
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7797 |
Lịch sử chiến thuật tập kích của Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Viện lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7798 |
Lịch sử chiến thuật vận động tiến công của Quân đội nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945 – 1975)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7799 |
Lịch sử chiến tranh du kích ở miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975 ) – Tập 1 (1954-1975)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7800 |
Lịch sử chiến tranh du kích ở miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – tập 1 (1965-1968)
|
Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |