| 7801 |
Lịch sử chủ quyền Việt Nam đối với hai quân đảo Hoàng Sa, Trường Sa
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7802 |
Lịch sử cơ quan tham mưu Binh chủng Đặc công Quân đội nhân dân Việt Nam (1967 – 2002)
|
Binh chủng Đặc công |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7803 |
Lịch sử Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Quân ủy Trung ương (1961 – 2021)
|
Tổng cục Chính trị - Cơ quan ủy ban Kiểm tra Quân ủy Trung ương |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7804 |
Lịch sử Công binh 559 đường Trường Sơn
|
Bộ Tư lệnh Công binh |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7805 |
Lịch sử Công binh đồng bằng Sông Cửu Long
|
Quân đoàn 9 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7806 |
Lịch sử công binh Quân khu 3 (1946-2001)
|
Quân khu 3 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7807 |
Lịch sử Công binh Quân khu 3 (1946-2006)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7808 |
Lịch sử Công binh Quân khu 3 (1946-2011)
|
Bộ Tư Lệnh Quân khu 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7809 |
Lịch sử công binh quân khu 4 (1945 – 2010)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7810 |
Lịch sử Công binh Quân khu 5
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7811 |
Lịch sử Công binh Việt Nam (1945-2005)
|
Bộ Tư lệnh Công binh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7812 |
Lịch sử Công đoàn Hải quân (1979 – 2014)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7813 |
Lịch sử Công đoàn quốc phòng (1949 – 2019)
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Ban Công đoàn quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7814 |
Lịch sử công tác chỉ huy tham mưu hải quân – Biên niên sự kiện – Tập 1 – Thời kỳ kháng chiến chống đế quốc Mỹ (7/5/1955 – 30/4/1975)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7815 |
Lịch sử công tác chỉ huy tham mưu hải quân Biên niên sự kiện – Tập 2 Thời kỳ xây dựng và bảo vệ tổ quốc (1975 – 2005) Mật
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7816 |
Lịch sử công tác đảng – công tác chính trị trong Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Sơn La (1945 – 2010)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7817 |
Lịch sử công tác đảng công tác chính trị lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Tây Ninh (1945-2005)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tây Ninh |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7818 |
Lịch sử công tác đảng công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Cà Mau (1975-2005)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau |
|
Sau 2000 |
| 7819 |
Lịch sử công tác đảng công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Gia Lai (1945 – 1910)
|
Đảng ủy- Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Gia Lai |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7820 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 2 – Tập 3 Thời kỳ xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN (1976 – 2006)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7821 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Viện Y học cổ truyền quân đội (1978-2023)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Y học cổ truyền Quân đội |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7822 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Bệnh viện Quân y 175 (1975-2022)
|
Đảng bộ Quân đội - Đảng bộ Bệnh viện Quân y 175 |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7823 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Công binh (1946-2000)
|
Binh chủng Công binh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7824 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Thông tin liên lạc (1945-2005)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7825 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị bộ đội chủ lực Mặt trận Tây Nguyên, Quân đoàn 3 (1964-2005)
|
Đảng ủy và Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7826 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chinh trị Bộ đội Hóa học (1958-1998)
|
Bộ Tư lệnh Hóa học |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7827 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ
|
Tổng cục Chính trị - Viện Lịch sử quân sự |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 7828 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị của Bộ Tổng Tham mưu (2006-2020)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7829 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Đoàn 559 – Bộ đội Trường Sơn – Binh đoàn 12 (1959-2020)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7830 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Hải quân nhân dân Việt Nam (1955-2005)
|
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7831 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Học viện Chính trị quân sự (1951-2006)
|
Học viện Chính trị quân sự |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7832 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Học viện Hậu cần (1951-2004) Biên niên sự kiện
|
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7833 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Học viện Quân y (1949-2002)
|
Học viện Quân y |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7834 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Bình Dương (1945-2010)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Dương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7835 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Đắc Lắc (1945 – 2010)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắc Lắk |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7836 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Đắk Nông (1945-2010)
|
Đảng ủy – Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7837 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Đồng Nai (1945-2005)
|
Đảng uỷ - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đồng Nai |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7838 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Nam (1945 – 2010)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7839 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 1 (Việt Bắc) 1945-2002
|
Quân khu 1 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7840 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 2
|
Quân khu 2 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7841 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 2 – Tập 2 – Thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975)
|
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7842 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 2, tập III – Thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa (1976-2020)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7843 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 3 (1945-2000)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7844 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945-2000)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7845 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1954-2000) – Tập 3. Thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa (1975-2000)
|
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14x20 |
Sau 2000 |
| 7846 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 5 (2000 – 2020)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7847 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 7 (1945 – 2000) t2 (1954 – 1975)
|
Quân khu 7 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7848 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 7 (1945 – 2000) t3 (1975 – 2000)
|
Quân khu 7 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7849 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 7 (1945-2000). Tập 1
|
Quân khu 7 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7850 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 9 (2006-2020)
|
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
16 x 24 |
Sau 2000 |