| 7651 |
Lịch nẹp Bộ đội Biên Phòng
|
Bộ Tư lệnh Biên Phòng |
|
Sau 2000 |
| 7652 |
Lịch sử
|
Hàn Tuyết Dã (Xuân Du dịch) |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7653 |
Lịch sử Bệnh viện trung ương Quân đội 108 (1951-2021)
|
Bộ Quốc phòng - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7654 |
Lịch sử Cục Chính trị Quân khu 3 (1945-2015)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu - Cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7655 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – Tập 2 – Đảng lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa và bài học kinh nghiệm tổng quát của cách mạng Việt Nam
|
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
Sau 2000 |
| 7656 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 280 (1979 – 2019)
|
Bộ tư lệnh Quân khu 5 - Lữ đoàn công binh 280 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7657 |
Lịch sử Sư đoàn – Tổng công ty 319 (1979 – 2019)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng công ty 319 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7658 |
Lịch sử 30 năm kháng chiến của quân và dân huyện Đầm Dơi(1945-1975)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau |
|
Sau 2000 |
| 7659 |
Lịch sử 30 năm kháng chiến của quân và dân huyện Phước Long – Hồng Dân Anh hùng (1945 – 1975)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bạc Liêu - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Phước Long - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Hồng Dân |
14,5 x 20,5 |
|
| 7660 |
Lịch sử 30 năm kháng chiến của quân và dân thị xã Bạc Liêu Anh hùng (1945 – 1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bạc Liêu - Ban chỉ huy quân sự thành phố Bạc Liêu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7661 |
Lịch sử 50 năm Viện Bỏng Quốc gia (1964 – 2014)
|
Học viện Quân y - Viện Bỏng Quốc gia |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7662 |
Lịch sử 60 năm Hàng không dân dụng Việt Nam (1956-2016)
|
Cục Hàng không Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7663 |
Lịch sử 60 năm quan hệ quốc phòng Việt Nam – Cu Ba (1960-2020)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7664 |
Lịch sử 60 năm Tòa án Quân sự Việt Nam (1945-2005)
|
Tòa án Quân sự Trung ương |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7665 |
Lịch sử A101 – Đoàn 962 Bến – Bến Tre (1961-1976)
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7666 |
Lịch sử A101 Đoàn 962 (Bến Tre) 1961-1976
|
Đảng ủy, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7667 |
Lịch sử âm nhạc thế giới (từ nguyên thuỷ đến hết thế kỷ XIX)
|
Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội |
19x27 |
Sau 2000 |
| 7668 |
Lịch sử Bạc Liêu – 30 năm kháng chiến 1945-1975
|
Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7669 |
Lịch sử Ban Tổng kết – Lịch sử phòng không – không quân (1999 -2019)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7670 |
Lịch sử báo chí cách mạng Hải Phòng
|
Hội nhà báo Thành phố Hải Phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7671 |
Lịch sử báo Quân đội nhân dân (1950 – 2000)
|
+++ |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7672 |
Lịch sử Báo Quân đội nhân dân (1950 – 2010)
|
Tổng cục Chính trị - Báo Quân đội nhân dân |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7673 |
Lịch sử Báo quân đội nhân dân (1950-2020)
|
Tổng cục Chính trị- Báo Quân đội nhân dân |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7674 |
Lịch sử Bệnh viện 105 (1950-2005)
|
Tổng cục Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7675 |
Lịch sử Bệnh viện 109 (1953-2003)
|
Quân khu 2 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7676 |
Lịch sử Bệnh viện 110 (1955-2005)
|
Bệnh viện 110 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7677 |
Lịch sử Bệnh viện 120 – Quân khu 9 (1977-2007)
|
Cục Hậu Cần Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7678 |
Lịch sử Bệnh viện 175 (1975-2005)
|
Bệnh viện 175 - Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7679 |
Lịch sử Bệnh viện 211 (1965-2005)
|
Bệnh viện 211 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7680 |
Lịch sử Bệnh viện 354
|
Cục Quân y |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7681 |
Lịch sử Bệnh viện 354 (1949-2009)
|
Tổng cục Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7682 |
Lịch sử Bệnh viện 4 (1956-2011)
|
Bệnh viện 4 Cục Hậu cần Quân khu 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7683 |
Lịch sử Bệnh viện 43
|
Cục Hậu cần Quân đoàn 2 |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7684 |
Lịch sử Bệnh viện 5 (1950 – 2009)
|
Cục Hậu cần Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7685 |
Lịch sử bệnh viện Phòng không – không quân
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7686 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 211 (1965-2020)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 - Bệnh viện Quân y 211 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7687 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 105 (1950 – 2020)
|
Tổng cục Hậu cần - Bệnh viện Quân y 105 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7688 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 109 (1953-2023)
|
Cục Hậu cần Quân khu 2 - Bệnh viện Quân y 109 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7689 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 110 (1955 – 2000)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7690 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 110 (1955 – 2015)
|
Cục Hậu cần Quân khu 1- Bệnh viện Quân y 110 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7691 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 120 Cục Hậu cần Quân khu 9 (1977-2017)
|
Cục Hậu cần Quân khu 9 - Bệnh viện Quân y 120 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7692 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 17 (1961-2016)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 - Bệnh viện Quân y 17 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7693 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 175 (1975 -2015)
|
Bộ Quốc phòng |
16x24 |
Sau 2000 |
| 7694 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 6 (1957-2017)
|
Bộ tư lệnh Quân khu 2 - Cục Hậu cần |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7695 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 91
|
Quân khu 1 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7696 |
Lịch sử Bệnh viện Quân y 91 (1965 – 2015)
|
Cục Hậu cần Quân khu 1- Bệnh viện Quân y 90 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7697 |
Lịch sử Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 (1951 – 2011)
|
Bộ Quốc phòng - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7698 |
Lịch sử bệnh viện trung ương quân đội 108 (1951-2001)
|
Viện Quân y 108 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7699 |
Lịch sử Biên phòng cửa khẩu cảng Thành phố Hồ Chí Minh (1975 – 2015)
|
Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chỉ huy Biên phòng cửa khẩu Thành phố Hồ Chí Minh |
25x25 |
Sau 2000 |
| 7700 |
Lịch sử Binh chủng Pháo binh
|
Đảng ủy Binh chủng Pháo binh |
|
Sau 2000 |