Kho sách

Showing 7851–7900 of 15141 results

STT Tên sách Tác giả Khổ sách Năm xuất bản
7851 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu V (1945 – 1975) – Tập 2. Thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu V 14x20 Sau 2000
7852 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (1945-2005) Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 14,5x20,5 Sau 2000
7853 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Bắc Giang (1945 – 2010) Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang 14,5 x 20,5 Sau 2000
7854 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Bình Phước (1945 – 2005) Đảng ủy, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước 14,5 x 20,5 Sau 2000
7855 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Cà Mau (1945-1975) – Tập 1 Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Cà Mau 14,5x20,5 Sau 2000
7856 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Đồng Tháp (1945-1975) Đảng ủy - Bộ Chỉ huy tỉnh Đồng Tháp 14,5 x 20,5 Sau 2000
7857 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Lâm Đồng (1945-2000) Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng 14,5x20,5 Sau 2000
7858 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Tiền Giang (1940 – 1975) Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang Sau 2000
7859 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Tiền Giang (1975-2010) Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang 19 x 27 Sau 2000
7860 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Trà Vinh (1975-2020) Đảng ủy, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Trà Vinh 16 x 24 Sau 2000
7861 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị ở Bộ Tổng Tham mưu (1945-2005) Bộ Tổng Tham mưu 14,5x20,5 Sau 2000
7862 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân chủng Phòng không – Không quân (1953 – 2005) Đảng ủy và Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân 15x22 Sau 2000
7863 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 1 Quân đoàn 1 14,5x20,5 Sau 2000
7864 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 1 (1973-2003) Quân đoàn 1 14,5x20,5 Sau 2000
7865 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 2 (1974-2004) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 14,5x20,5 Sau 2000
7866 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 4 (1974-2004) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 14,5x20,5 Sau 2000
7867 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân khu 3 (1945 – 1955) Quân khu 3 14,5x20,5 Từ 1945 - 1975
7868 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Sư đoàn bộ binh 316 (1951-2006) Đảng ủy - Chỉ huy Sư đoàn 316 - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 2 14,5x20,5 Sau 2000
7869 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Hậu cần (1950-2000) Tổng cục Hậu cần 15x22 Sau 2000
7870 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam (biên niên sự kiện) – tập IV (2006-2015) Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần 14,5 x 20,5 Sau 2000
7871 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam (Biên niên sự kiện) Tập 3 (1995 – 2005) Tổng cục Hậu cần 14,5x20,5 Sau 2000
7872 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Kỹ thuật (1974-2005) Tổng cục Kỹ thuật 14,5x20,5 Sau 2000
7873 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong binh chủng pháo binh Quân đội nhân dân Việt Nam (1946-2001) Bộ Tư lệnh Pháo binh 13x19 Sau 2000
7874 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Bộ đội biên phòng (1959-2000) Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng 14.5x20.5 Sau 2000
7875 LỊch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Bộ đội biên phòng (2000-2020) Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng 16 x 24 Sau 2000
7876 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong cơ quan Tổng cục Chính trị giai đoạn 2000-2020 Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị 15 x 22 Sau 2000
7877 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Học viện Quốc phòng (1976-2006) Học viện Quốc phòng 14,5x20,5 Sau 2000
7878 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Phú Thọ (1945-2000) Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Phú Thọ 14.5x20.5 Sau 2000
7879 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 1 – Việt Bắc (2000-2020) Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân khu 1 16 x 24 Sau 2000
7880 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 1 Việt Bắc Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân khu 1 16 x 24 Sau 2000
7881 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-2000) – Tập 1 – Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954) Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 14,5x20,5 Sau 2000
7882 Lich sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Thủ đô Hà nội (1945-2020) Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội 19 x 27 Sau 2000
7883 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam Tổng cục Chính trị 13x19 Sau 2000
7884 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2000) Tổng cục Chính trị 14.5x20.5 Sau 2000
7885 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Tập đoàn công nghiệp – viễn thông quân đội (1989-2020) Quân đội nhân dân Việt Nam - Tập đoàn công nghiệp - viễn thông Quân đội 16 x 24 Sau 2000
7886 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Tổng cục Công nghiệp quốc phòng (1989-2020) Bộ Quốc phòng - Tổng cục Công nghiệp quốc phòng 16 x 24 Sau 2000
7887 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Tổng cục kỹ thuật giai đoạn 2005-2022 Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật 14,5 x 20,5 Sau 2000
7888 Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Trường Sĩ quan Lục quân 1 – Giai đoạn 2000-2020 Bộ Quốc phòng - Trường Sĩ quan Lục quân 1 14,5 x 20,5 Sau 2000
7889 Lịch sử Công tác đào tạo của học viện Hậu Cần (1951-2001) Học viện Hậu Cần 14,5x20,5 Sau 2000
7890 Lịch sử công tác phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2022) Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị 16 x 24 Sau 2000
7891 Lịch sử Công tác phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944 – 2015) Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị 14,5 x 20,5 Sau 2000
7892 Lịch sử công tác phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2009) Tổng cục Chính trị 14,5 x 20,5 Sau 2000
7893 Lịch sử công tác Thanh niên Quân đội (1952 – 2022) Tổng cục Chính trị - Ban Thanh niên Quân đội 15 x 22 Sau 2000
7894 Lịch sử công tác thanh niên trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1952-2017) – Biên niên sựu kiện Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Ban Thanh niên Quân đội 15 x 22 Sau 2000
7895 Lịch sử Công ty 128 Hải quân (1971-2006) Bộ Tư lệnh Hải quân 14,5x20,5 Sau 2000
7896 Lịch sử Công ty 128 Hải quân (1971-2011) Bộ Tư lệnh Hải quân 14,5 x 20,5 Sau 2000
7897 Lịch sử Công ty 732 (1973-2023) Binh đoàn 15 - Công ty 732 14,5 x 20,5 Sau 2000
7898 Lịch sử Công ty cổ phần 26 (1978-2018) Tổng cuục Hậu cần - Công ty cổ phần 26 19 x 27 Sau 2000
7899 Lịch sử Công ty cổ phần ACC-244 (1972-2012) Quân chủng Phòng không – Không quân 14,5 x 20,5 Sau 2000
7900 Lịch sử công ty cổ phần ACC-244 (1972-2022) Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân 14,5 x 20,5 Sau 2000