| 7851 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu V (1945 – 1975) – Tập 2. Thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu V |
14x20 |
Sau 2000 |
| 7852 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (1945-2005)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7853 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Bắc Giang (1945 – 2010)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7854 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Bình Phước (1945 – 2005)
|
Đảng ủy, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7855 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Cà Mau (1945-1975) – Tập 1
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Cà Mau |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7856 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Đồng Tháp (1945-1975)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy tỉnh Đồng Tháp |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7857 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Lâm Đồng (1945-2000)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7858 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Tiền Giang (1940 – 1975)
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang |
|
Sau 2000 |
| 7859 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Tiền Giang (1975-2010)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7860 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang tỉnh Trà Vinh (1975-2020)
|
Đảng ủy, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Trà Vinh |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7861 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị ở Bộ Tổng Tham mưu (1945-2005)
|
Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7862 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân chủng Phòng không – Không quân (1953 – 2005)
|
Đảng ủy và Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân |
15x22 |
Sau 2000 |
| 7863 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 1
|
Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7864 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 1 (1973-2003)
|
Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7865 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 2 (1974-2004)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7866 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 4 (1974-2004)
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7867 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân khu 3 (1945 – 1955)
|
Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 7868 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Sư đoàn bộ binh 316 (1951-2006)
|
Đảng ủy - Chỉ huy Sư đoàn 316 - Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7869 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Hậu cần (1950-2000)
|
Tổng cục Hậu cần |
15x22 |
Sau 2000 |
| 7870 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam (biên niên sự kiện) – tập IV (2006-2015)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7871 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam (Biên niên sự kiện) Tập 3 (1995 – 2005)
|
Tổng cục Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7872 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Kỹ thuật (1974-2005)
|
Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7873 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong binh chủng pháo binh Quân đội nhân dân Việt Nam (1946-2001)
|
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7874 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Bộ đội biên phòng (1959-2000)
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7875 |
LỊch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Bộ đội biên phòng (2000-2020)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7876 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong cơ quan Tổng cục Chính trị giai đoạn 2000-2020
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7877 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Học viện Quốc phòng (1976-2006)
|
Học viện Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7878 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Phú Thọ (1945-2000)
|
Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Phú Thọ |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7879 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 1 – Việt Bắc (2000-2020)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân khu 1 |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7880 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 1 Việt Bắc
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân khu 1 |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7881 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-2000) – Tập 1 – Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)
|
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7882 |
Lich sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Thủ đô Hà nội (1945-2020)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7883 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 7884 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2000)
|
Tổng cục Chính trị |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 7885 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Tập đoàn công nghiệp – viễn thông quân đội (1989-2020)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tập đoàn công nghiệp - viễn thông Quân đội |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7886 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Tổng cục Công nghiệp quốc phòng (1989-2020)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7887 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Tổng cục kỹ thuật giai đoạn 2005-2022
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7888 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Trường Sĩ quan Lục quân 1 – Giai đoạn 2000-2020
|
Bộ Quốc phòng - Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7889 |
Lịch sử Công tác đào tạo của học viện Hậu Cần (1951-2001)
|
Học viện Hậu Cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7890 |
Lịch sử công tác phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2022)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 7891 |
Lịch sử Công tác phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944 – 2015)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7892 |
Lịch sử công tác phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2009)
|
Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7893 |
Lịch sử công tác Thanh niên Quân đội (1952 – 2022)
|
Tổng cục Chính trị - Ban Thanh niên Quân đội |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7894 |
Lịch sử công tác thanh niên trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1952-2017) – Biên niên sựu kiện
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Ban Thanh niên Quân đội |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 7895 |
Lịch sử Công ty 128 Hải quân (1971-2006)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 7896 |
Lịch sử Công ty 128 Hải quân (1971-2011)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7897 |
Lịch sử Công ty 732 (1973-2023)
|
Binh đoàn 15 - Công ty 732 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7898 |
Lịch sử Công ty cổ phần 26 (1978-2018)
|
Tổng cuục Hậu cần - Công ty cổ phần 26 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 7899 |
Lịch sử Công ty cổ phần ACC-244 (1972-2012)
|
Quân chủng Phòng không – Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 7900 |
Lịch sử công ty cổ phần ACC-244 (1972-2022)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |