| 8551 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Tân An (1945 – 2015)
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Tân An |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8552 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Cao Bằng (1947-2000)
|
Bộ chỉ huy quân sự thị xã Cao Bằng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8553 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Dĩ An (1945-2010)
|
BCH QS thị xã Dĩ An |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8554 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Đồng Xoài (1945 -2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy quân sự thị xã Đồng Xoài |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8555 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Gò Công (1945-2010)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang, Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thị xã Gò Công |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8556 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Phú Thọ (1945-2022)
|
|
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8557 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Phước Long (1945-2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy quân sự thị xã Phước Long |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8558 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Thái Hòa (1945 – 2011)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thị xã Thái Hòa |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8559 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Bình Thuận (1945-2000)
|
Đảng ủy, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Thuận |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8560 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Đồng Nai (1945-2020)
|
Đảng ủy, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đồng Nai |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8561 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hà Tây (1947 – 2000)
|
Bộ chỉ huy quân sự Hà tây |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8562 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hà Tĩnh (1945 – 2020)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Tĩnh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8563 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hà Tĩnh (1945-2020)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Tĩnh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8564 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Kon Tum (1945-2010)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8565 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Lâm Đồng (1945-2010)
|
BTL Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8566 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Long An (1945- 2005)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8567 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Phú Thọ (1945 – 2005)
|
Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Phú Thọ |
15x22 |
Sau 2000 |
| 8568 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Bình – Biên niên sự kiện (1975-2010)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Bình |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8569 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Nam – Tập 3 – 30 năm xây dựng và trưởng thành (1975 – 2005)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8570 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Nam (1954-1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự Quảng Nam |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8571 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Nam. Tập I: Kháng chiến chống thực dân Pháp
|
Bộ chỉ huy Quân sự Quảng Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8572 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang Quận 1 (1945-2010)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự Quận 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8573 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Quận 3 (1945-2015)
|
Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự Quận 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8574 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Quận 6 (1945-2010)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự Quận 6 - Bộ Chỉ huy quân sự TP. Hồ Chí Minh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8575 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 1 – Việt Bắc (1945-2015)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
16x24 |
Sau 2000 |
| 8576 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang Quân khu 1 – Việt Bắc (1945-2015)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8577 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 1 (1975 – 2010)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8578 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang Quân khu 2 (1946 – 2016)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8579 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang Quân khu 2 (1946-2006)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8580 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 5 – tập 1 – thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8581 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 5 – tập 1 thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1975)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8582 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Quân khu 5 – tập 2 – thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975 – 2015)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8583 |
Lịch sử lực lượng vũ trang quân khu 5 – tập 2 thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1975)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8584 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang Quân khu 7 (1945 – 2010)
|
Bộ Quốc phòng - Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8585 |
Lịch sử lực lượng vũ trang quận Tân Bình (1945-2015)
|
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quana sự quận Tân Bình |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8586 |
Lịch sử lực lượng vũ trang thành phố Phan Thiết (1945-2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Thuận - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Phan Thiết |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8587 |
Lịch sử lực lượng vũ trang thành phố Tây Ninh (1950 – 2017)
|
Ban chấp hành Đảng bộ thành phố Tây Ninh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8588 |
Lịch sử lực lượng vũ trang thành phố Việt Trì (1948 – 2023)
|
Đảng ủy, Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Việt Trì |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8589 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang thành phố Vinh (1945 – 1975)
|
Ban Thường vụ Thành ủy Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8590 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang thị xã Vị Thanh (1966-1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8591 |
Lịch sử lực lượng vũ trang Thủ đô Hà Nội (1945 – 2010)
|
Bộ Quốc phòng/ Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 8592 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang tỉnh Bắc Ninh trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975 – 2005)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Ninh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8593 |
Lịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Bến Tre (1945-2020) tập 1 30 năm kháng chiến
|
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 – Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8594 |
Lịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Cà Mau 30 năm xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975- 2005)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau |
|
Sau 2000 |
| 8595 |
Lịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Đồng Tháp trong kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự Đồng Tháp |
14x20 |
Sau 2000 |
| 8596 |
Lịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Kiên Giang 30 năm kháng chiến (1945-1975)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Kiên Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8597 |
Lịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Lào Cai (1948 – 2018)
|
Tỉnh ủy Lào Cai - Đảng ủy Quân sự tỉnh |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 8598 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang tỉnh Phú Yên (1945 – 2005)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Phú Yên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8599 |
Lịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Tiền Giang xây dựng chiến đấu bảo vệ tổ quốc (1975 – 2005)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang |
|
Sau 2000 |
| 8600 |
Lịch sử Mặt trận 579 Quân khu 5 (1979-1989)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
16 x 24 |
Sau 2000 |