| 8501 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Minh Long (1945 – 2015)
|
Huyện ủy - Ủy ban nhân dân huyện Minh Long - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Minh Long |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8502 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Mường Lát (1966 – 2018)
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Mường Lát |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8503 |
LỊCH SỬ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN HUYỆN NAM TRÀ MY (1945 – 2020)
|
Huyện ủy Nam Trà My - Đảng ủy, Ban Chỉ huy quân sự huyện |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8504 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Nghi Xuân (1945 – 2015)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Nghi Xuân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8505 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Nghĩa Đàn (1945 – 2010)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy Quân sự huyện Nghĩa Đàn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8506 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Như Xuân
|
Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Như Xuân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8507 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Núi Thành
|
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Núi Thành |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8508 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Núi Thành (1975-2020)
|
Đảng ủy - Ban Chỉ huy Quân sự huyện Núi Thành |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8509 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Phú Giáo ( 1945-2015)
|
Đại tá Đoàn Hoài Trung |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8510 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Phúc Thọ (1945 – 2010)
|
Đảng ủy Quân sự huyện Phúc Thọ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8511 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Quế Võ trong chiến tranh cách mạng và xây dựng bảo vệ Tổ quốc (1945 – 2012)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Ninh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8512 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Quốc Oai (1945 – 2017)
|
Huyện ủy Quốc Oai - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Quốc Oai, Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Quốc Oai |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8513 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Quỳ Châu (1945 -2010)
|
Ban chỉ huy Quân sự huyện Quỳ Châu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8514 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Quỳnh Lưu
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Quỳnh Lưu |
|
Sau 2000 |
| 8515 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Sa Thầy (1960-2010)
|
Đảng ủy Quân sự huyện Sa Thầy |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8516 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Sóc Sơn (1945-2020)
|
Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Sóc Sơn - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8517 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Sơn Động (1945 – 2005)
|
Đảng ủy – Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Động |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8518 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Sơn Hà (1945 – 2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ngãi - Đảng ủy Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Hà |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8519 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Sơn Tịnh (1945-1975)
|
Ban chấp hành đảng bộ huyện Sơn Tịnh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8520 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tân Kỳ (1963 – 2010)
|
Đảng ủy - Ủy ban nhân dân huyện Tân Kỳ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8521 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tân Phước (1994-2014)
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh tiền Giang - Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Phước |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8522 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tân Trụ (1945 – 2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Long An - Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Trụ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8523 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tân Uyên (1945 – 2005)
|
Ban chỉ huy Quân sự huyện Tân Uyên - Ban Thường vụ huyện ủy huyện Tân Uyên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8524 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tân Yên trong các cuộc kháng chiến, xây dựng và bảo vệ tổ quốc (1945-2005)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Yên |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8525 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thạch Thành (1945-2007)
|
Đảng uỷ - Ban chỉ huy quân sự huyện Thạch Thành |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8526 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thăng Bình (1975 – 2020)
|
Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Thăng Bình |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8527 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thanh Oai (1975-2020)
|
Huyện ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai , Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8528 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thạnh Phú (1945-2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre - Ban chỉ huy quân sự huyện Thạnh Phú |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8529 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thiệu Hóa (1945-2015)
|
Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Thiệu Hóa |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8530 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thuận Thành (1944-2014)
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Ninh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8531 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thường Tín (1945-2010)
|
Đảng ủy - BTL Thủ đô Hà Nội huyện ủy Thường Tín |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8532 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tiên Phước (1975-2015)
|
Ban thường vụ huyện ủy Tiên Phước |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8533 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tiểu Cần (1945 – 2015)
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Trà Vinh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8534 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tương Dương (1945-2010)
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An - Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Tương Dương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8535 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Vạn Ninh (1945-1975)
|
BCH Đảng bộ huyện Vạn Ninh- Đảng ủy quân sự và Ban Tuyên giáo huyện ủy Vạn Ninh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8536 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Việt Yên trong kháng chiến, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1945-2005)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Việt Yên |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8537 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Yên Thế (1945 – 2005)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Yên Thế |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8538 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyệnTrà Bồng (1945-2010)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Trà Bồng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8539 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân quận Bình Thủy (1945-2020)
|
Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ - Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự quận Bình Thủy |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8540 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân quận Cầu Giấy (1997-2020)
|
Quận ủy, hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân quận Cầu Giấy - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự quận |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8541 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân quận Hoàn Kiếm (1945-2015)
|
Quận ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quận Đống Đa - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự quận Hoàn Kiếm |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8542 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Rạch Giá (1949 – 2015)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Kiên Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8543 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Đà Nẵng (1945-2002)
|
Bộ chỉ huy quân sự Đà Nẵng |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8544 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Đông Hà (1945 – 2010)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự Thành phố Đông Hà |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8545 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Hà Tĩnh (1945-2010)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Hà Tĩnh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8546 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Hội An (1945 -1975)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Hội An |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8547 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Mỹ Tho (1940 – 2005)
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - BCHQS thành phố Mỹ Tho |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8548 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Quảng Ngãi (1945-2013)
|
Ban chỉ huy quân sự thành phố Quảng Ngãi |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8549 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Sầm Sơn (1963 – 2020)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa - Ban Chỉ huy quân sự thành phố Sầm Sơn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8550 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Tam Kỳ (1975-2020)
|
Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự thành phố Tam Kỳ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |