| 8451 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bắc Tân Uyên
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Dương - Ban Chỉ huy quân sự huyện Bắc Tân Uyên |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8452 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bạch Thông (1975 – 2010)
|
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự Huyện Bạch Thông |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8453 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bảo Lâm (1945-2010)
|
Đảng ủy - Ban Chỉ huy Quân sự huyện Bảo Lâm |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8454 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bến Cát (1945-2010)
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Bến Cát |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8455 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bến Lức (1945-2010)
|
Bộ Chỉ huy quân sự Long An - Ban chỉ huy quân sự huyện Bến Lức |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8456 |
Lịch sử lục lượng vũ trang nhân dân huyện Bình Đại (1945-210)
|
Bộ Chỉ huy quân sự Bến Tre |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8457 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bình Sơn
|
Ban chấp hành Đảng bộ huyện Bình Sơn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8458 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bù Đăng (1945 – 2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy quân sự huyện Bù Đăng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8459 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Bù Đốp (1945-2015
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy Quân sự huyện Bù Đốp |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8460 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cái Bè (1975-2010)
|
Tiến sĩ Đồng Ngọc Châu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8461 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cai Lậy (1975-2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Cai Lậy |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8462 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cam Lộ (1945 – 2005)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy Quân sự huyện Cam Lộ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8463 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cẩm Xuyên (1945-2010)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Cẩm Xuyên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8464 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cần Giờ (1945 – 2010)
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Cần Giờ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8465 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Can Lộc (1945-2012)
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Can lộc |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8466 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cát Tiên (1954 – 2010)
|
Ban Chỉ huy quân sự huyện Cát Tiên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8467 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cầu Ngang (1975 – 2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Trà Vinh - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Cầu Ngang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8468 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Châu Thành tỉnh Tây Ninh (1975-2005)
|
BCH Đảng bộ huyện Châu Thành - Ban Tuyên giáo huyện ủy huyện Châu Thành - BCH QS huyện Châu Thành |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8469 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Chơn Thành (1945 – 2015)
|
Đảng bộ huyện Chơn Thành - Đảng ủy quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8470 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Con Cuông (1945-2010)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Con Cuông |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8471 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Củ Chi (1945-2005)
|
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Củ Chi |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8472 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đại Lộc (1975-2020)
|
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện đại Lộc |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8473 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đăk Glei (1945-2020)
|
Huyện ủy Đăk Glei - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Đăk Glei |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8474 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đan Phượng (1945 – 2020)
|
Huyện Ủy, Hội đồng nhân dân ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8475 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Di Linh
|
Ban Chỉ huy quân sự huyện Di Linh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8476 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Điện Bàn (1945-1975)
|
Ban Chỉ huy quân sự huyện Điện Bàn |
14x20 |
Sau 2000 |
| 8477 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đông Hòa (1945-2020)
|
Huyện ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Đông Hòa - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 8478 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đức Phổ
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Đức Phổ |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8479 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đức Trọng (1945-2010)
|
BCHQS tỉnh Lâm Đồng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8480 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Duyên Hải (1945-2015)
|
Đảng bộ huyện Duyên Hải - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Duyên Hải |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8481 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gia Bình (1945 – 2012)
|
Ban chỉ huy Quân sự huyện Gia bình |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8482 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gia Lâm ( 1944 -2014)
|
Huyện ủy Gia Lâm |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8483 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Giồng Trôm (1945-2015)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8484 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gò Công Đông (1945-2010)
|
Bộ chỉ huy quân sựu tỉnh Tiền Giang - Ban chỉ huy quân sự huyện Gò Công Đông |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8485 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gò Công Tây (1945-2010)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang - Ban chỉ huy quân sự huyện Gò Công Tây |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8486 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Gò Dầu (1945-2015)
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tây Ninh - Ban Chỉ huy quân sự huyện Gò Dầu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8487 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Hiệp Hòa trong các cuộc kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc (1945 – 2005)
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Hiệp Hòa |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8488 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Hoài Đức (1930 – 2010)
|
Đảng bộ Quân sự huyện Hoài Đức |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8489 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Hương Khê (1945-2012)
|
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Hương Khê |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8490 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Hương Sơn (1945 – 2012)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Hương Sơn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8491 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Kon Rẫy
|
Huyện ủy Kon Rẫy - Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8492 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Kỳ Anh
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy Quân sự huyện Kỳ Anh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8493 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lang Chánh (1945 – 2020)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa - Ban chỉ huy quân sự huyện Lang Chánh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8494 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lạng Giang (1945 – 2005)
|
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạng Giang |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8495 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lộc Ninh (1945-2015)
|
Đảng bộ tỉnh Bình Phước - Huyện ủy Lộc Ninh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8496 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Long Hồ (1945-2010)
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Long |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8497 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lục Nam (1945-2005)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Lục Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8498 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lục Ngạn trong các cuộc kháng chiến, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1945-2005)
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8499 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lý Sơn (1945-2015)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Lý Sơn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8500 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Mê Linh (1945 – 2017)
|
Huyện ủy - Hội đồng nhân dân ủy ban nhân dân huyện Mê Linh - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Mê Linh |
16 x 24 |
Sau 2000 |