Kho sách

Showing 8401–8450 of 15141 results

STT Tên sách Tác giả Khổ sách Năm xuất bản
8401 Lịch sử lữ đoàn pháo binh anh dũng (Lữ đoàn pháo binh 675) 1950 – 2000 Binh chủng Pháo binh 13x19 Sau 2000
8402 Lịch sử Lữ đoàn pháo phản lực 204 (1978-2008) Bộ Tư lệnh Pháo binh 14,5x20,5 Sau 2000
8403 Lịch sử Lữ đoàn pháo phòng không 226 (1965 – 2015) Bộ Tư lệnh Quân khu 9 - Đảng ủy - Chỉ huy Lữ đoàn pháo phòng không 226 14,5 x 20,5 Sau 2000
8404 Lịch sử Lữ đoàn Pháo phòng không 226 Quân khu 9 (1965-2005) Bộ Tư lệnh Quân khu 9 14,5x20,5 Sau 2000
8405 Lịch sử Lữ đoàn phòng không 214 (1957 – 2007) Lữ đoàn 214 – Quân khu 3 13x19 Sau 2000
8406 Lịch sử Lữ đoàn phòng không 234 Đoàn Tam Đảo Quân đoàn 3 13x19 Từ 1976 - 1998
8407 Lịch sử Lữ đoàn phòng không 241 – Đoàn xung kích (1966 – 2016) Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 - Lữ đoàn phòng không 241 14,5 x 20,5 Sau 2000
8408 Lịch sử lữ đoàn phòng không 297 (1972 – 2022) Quân khu 2 - Lữ đoàn Phòng không 297 14,5 x 20,5
8409 Lịch sử Lữ đoàn Phòng không 573 (1972 – 2002) Quân khu 5 13x19 Sau 2000
8410 Lịch sử Lữ đoàn Phòng không 673 Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 13x19 Từ 1976 - 1998
8411 Lịch sử Lữ đoàn tăng – thiết giáp 22 (1975 – 2015) Quân đoàn 4 14,5 x 20,5 Sau 2000
8412 Lịch sử Lữ đoàn tăng – thiết giáp 26 (1972-2015) Bộ Tư lệnh Quân khu 7 14,5 x 20,5 Sau 2000
8413 Lịch sử Lữ đoàn tăng – thiết giáp 409 (1984 -2014) Bộ Tư lệnh Quân khu 1 14,5 x 20,5 Sau 2000
8414 Lịch sử Lữ đoàn Tăng thiết giáp 203 (1965-2020) Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 Lữ đàon Tăng Thiết giáp 203 14,5 x 20,5 Sau 2000
8415 Lịch sử Lữ đoàn tăng thiết giáp 416 Quân khu 9 (1976-2016) Đảng ủy - Ban chỉ huy Lữ đoàn Tăng thiết giáp 416 14,5 x 20,5 Sau 2000
8416 Lịch sử Lữ đoàn tên lửa bờ 680 (1988 – 2018) Vùng 3 Hải quân - Lữ đoàn tên lửa bờ 680 14,5 x 20,5 Sau 2000
8417 Lịch sử Lữ đoàn Thông tin 134 – Biên niên sự kiện (1949 – 2011) Binh chủng Thông tin liên lạc 14,5 x 20,5 Sau 2000
8418 Lịch sử Lữ đoàn thông tin 134 – Biên niên sự kiện (2011 – 2016) Binh chủng Thông tin liên lạc 14,5 x 20,5 Sau 2000
8419 Lịch sử Lữ đoàn thông tin 139 – Biên niên sự kiện (2003 – 2018) Binh chủng Thông tin Liên lạc - Lữ đoàn Thông tin 139 14,5 x 20,5 Sau 2000
8420 Lịch sử Lữ đoàn thông tin 205 (1958-2008) Binh chủng Thông tin liên lạc 14,5x20,5 Sau 2000
8421 Lịch sử lữ đoàn Thông tin 26 (1965 -2015) Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân 14,5 x 20,5 Sau 2000
8422 Lịch sử Lữ đoàn Thông tin 26 (1965-2005) Quân chủng Phòng không - Không quân 14,5x20,5 Sau 2000
8423 Lịch sử Lữ đoàn Thông tin 575 (1974 – 2014) Bộ Tư lệnh Quân khu 5 14,5 x 20,5 Sau 2000
8424 Lịch sử Lữ đoàn thông tin 602 Hải quân (1961-2007) Bộ Tham mưu Bộ Tư lệnh Hải quân 14,5x20,5 Sau 2000
8425 Lịch sử Lữ đoàn Thông tin 604 – Biên niên sự kiện (1978 – 2018) Bộ Tư lệnh Quân khu 2- Lữ đoàn 604 14,5 x 20,5 Sau 2000
8426 Lịch sử Lữ đoàn thông tin 80(1974-2014) Bộ Tư lệnh Quân khu 4 14,5 x 20,5 Sau 2000
8427 Lịch sử Lữ đoàn xe tăng – thiết giáp 406 (1979 – 2019) Quân khu 2 - Lữ đoàn 406 14,5 x 20,5 Sau 2000
8428 Lịch sử Lữ đoàn xe tăng 201 (1971 – 2001) Binh chủng Tăng thiết giáp 13x19 Sau 2000
8429 Lịch sử Lữ đoàn xe tăng 215 (1973-2003) Binh chủng Tăng thiết giáp 13x19 Sau 2000
8430 Lịch sử Lữ đoàn xe tăng, thiết giáp 202 (1959-2019) Bộ Tư lệnh Quân đoàn – Lữ đoàn xe tăng, thiết giáp 202 14,5 x 20,5 Sau 2000
8431 Lịch sử Lực lượng biệt động Quân khu 5 trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945-1975) Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 14,5 x 20,5 Sau 2000
8432 Lịch sử lực lượng biệt động Sài Gòn – Chợ Lớn – Gia Định (1945-1975) Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự Thành phố Hồ Chí Minh 14.5x20.5 Sau 2000
8433 Lịch sử Lực lượng biệt động Sài Gòn – Chợ Lớn – Gia Định (1945-1975) Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh 14,5 x 20,5 Sau 2000
8434 Lịch sử lực lượng công binh tỉnh Khánh Hòa (1945-2015) Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Khánh Hòa 16 x 24 Sau 2000
8435 Lịch sử Lực lượng Đặc công Quân khu 7 (1945-2015) Bộ Tư lệnh Quân khu 7 14,5 x 20,5 Sau 2000
8436 Lịch sử lực lượng dân quân tự vệ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (1945-2020) Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 16 x 24 Sau 2000
8437 Lịch sử lực lượng dân quân tự vệ tỉnh Quảng Bình (1945-2015) Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng BÌnh 16 x 24 Sau 2000
8438 Lịch sử lực lượng phòng không quân khu (1945 – 2005) Bộ Tư lệnh Quân khu 5 Sau 2000
8439 Lịch sử Lực lượng võ trang Thành phố Hồ Chí Minh (1945 – 1995) Đảng uỷ - Bộ chỉ huy quân sự Thành phố Hồ Chí Minh 14,5x20,5 Từ 1945 - 1975
8440 Lịch sử lực lượng võ trang Thành phố Hồ Chí Minh (1945-2015) Quân khu 7 - Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh 15 x 22 Sau 2000
8441 Lịch sử lực lượng vũ trang Bà Rịa – Vũng Tàu Bộ chỉ huy quân sự Bà Rịa - Vũng Tàu 14,5x20,5 Từ 1945 - 1975
8442 Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Càng long (1945-2010) Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Càng long (1945-2010) 14,5 x 20,5 Sau 2000
8443 Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Chợ Lách (1945-2020) Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre, Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Chợ Lách 16 x 24 Sau 2000
8444 Lịch sử Lực lượng vũ trang huyện Lạc Dương (1954-2010) Ban CHQS huyện Lạc Dương - Bộ Chỉ huy QS tỉnh Lâm Đồng 14,5 x 20,5 Sau 2000
8445 Lịch sử Lực lượng vũ trang huyện Nguyên Bình (1947 -2007) Ban chỉ huy quân sự huyện Nguyên Bình 14,5 x 20,5 Sau 2000
8446 Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Phú Hòa (1946 – 2016) Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Phú Hòa 14,5 x 20,5 Sau 2000
8447 Lịch sử Lực lượng vũ trang huyện Tam Bình, trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975) Ban Chỉ huy Quân sự huyện Tam Bình Sau 2000
8448 Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Thống Nhất (1945-2020) Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Thống Nhất 16 x 24 Sau 2000
8449 Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Ba Tơ (1945 – 2015) Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Ba Tơ 14,5 x 20,5 Sau 2000
8450 Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Ba Vì (1945 – 2017) Huyện ủy Ba Vì - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Ba Vì 16 x 24 Sau 2000