| 5101 |
GIẢI PHÓNG QUẢNG TRỊ VÀ CHIẾN ĐẤU BẢO VỆ THÀNH CỔ NĂM 1972 NỬA THẾ KỶ XÂY DỰNG, ĐỔI MỚI VÀ PHÁT TRIỂN
|
Bộ Quốc phòng - Tỉnh ủy Quảng Trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 5102 |
Giải phóng thị trấn Phố Lu (Trung đoàn Thủ đô xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 5103 |
Giải quyết một số vấn đề kỹ thuật quân sự trong 30 năm kháng chiến
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5104 |
Giải thích quy tắc bắn của tổ hợp tên lửa phòng không Volga – 3 (C – 75M3)
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5105 |
Giải thích quy tắc bắn tên lửa phòng không có điều khiển C-125M
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5106 |
Giải thích về việc phục viên và nhiệm vụ xã, xóm đội dân quân du kích phục viên (Cục Dân quân Bộ Tổng Tham mưu xuất bản)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5107 |
Giải thích về xây dựng ba thứ quân (cho đội viên) (Bộ Tư lệnh Nam Bộ xuất bản)
|
+++ |
10x15 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5108 |
Giai thoại danh nhân thế giới
|
Đỗ Thanh (Sưu tầm và tuyển chọn) |
12x19 |
Sau 2000 |
| 5109 |
Giai thoại tướng lĩnh
|
Nguyễn Phúc ấm |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 5110 |
Gián điệp đế quốc
|
Phong Hải |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5111 |
Giành lấy tương lai
|
Tú Nam |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5112 |
Giành lấy tương lai (Nxb Quân đội nhân dân)
|
Tú Nam |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5113 |
Giáo chủ nghĩa xã hội khoa học (dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5114 |
Giáo công tác tham mưu huấn luyện, chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân ự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5115 |
Giáo dục chính trị – pháp luật
|
Quân đội nhân dân Việt nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 5116 |
Giáo dục chủ nghĩa yêu nước xây dựng ý chí quyết thắng cho quân và dân ta hiện nay
|
Trung tướng Phùng Khắc Đăng (Chủ biên) |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5117 |
Giáo dục đạo đức nghề nghiệp cho học viên sư phạm trong nhà trường quân sự hiện nay
|
TS Nguyễn Bá Hùng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 5118 |
Giáo dục giá trị đạo đức truyền thống dân tộc trong xây dựng lối sống của thanh niên Quân đội hiện nay
|
ThS Nguyễn Đình Hiện - ThS Lê Văn Cường (Đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 5119 |
Giáo dục học quân sự
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5120 |
Giáo dục học quân sự
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5121 |
Giáo dục học quân sự (Giáo trình đào tạo bậc đại học)
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5122 |
Giáo dục lý luận chính trị cho cán bộ ở đơn vị cơ sở trong quân đội theo tư tưởng Hồ Chí Minh
|
Tiến sĩ Nguyễn Văn Thắng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5123 |
Giáo dục nghệ thuật cho bộ đội hiện nay qua ca khúc về Bộ đội Cụ Hồ
|
Tiến sĩ Đặng Mỹ Hạnh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 5124 |
Giáo dục thao diễn (Sách huấn luyện) (Phòng Quân sự Trường Lục quân trung học Trần Quốc Tuấn xuất bản)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5125 |
Giáo dục truyền thống ở đơn vị cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay
|
Viện Khoa học Xã hội nhân văn Quân sự - Thiếu tướng,TS, Dương Quang Hiển (Tổng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 5126 |
Giáo dục, rèn luyện đạo đức cách mạng theo tư tưởng và tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh trong quân đội hiện nay
|
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5127 |
Giáo dục, rèn luyện thanh niên theo tư tưởng Hồ Chí Minh và quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
+++ |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5128 |
Giáo khoa Kỹ thuật lái và dẫn đường của máy bay SU-22 và SU-22M
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5129 |
Giáo khoa ứng dụng chiến đấu máy bay MIG-21BIS
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5130 |
Giáo khoa ứng dụng chiến đấu máy bay SU-22
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5131 |
Giáo khoa vô tuyến điện (theo chương trình lớp cán sự vô tuyến điện) (Cục Thông tin liên lạc Bộ Quốc phòng xuất bản) – Tập 1
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 5132 |
Giáo khoa vô tuyến điện (theo chương trình lớp cán sự vô tuyến điện) (Cục Thông tin liên lạc Bộ Quốc phòng xuất bản) – Tập 2
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 5133 |
Giáo sư Nguyễn Thiện Thành – Người chiến sĩ người thầy thuốc anh hùng (in lần 2)
|
GS, TS. TTND Nguyễn Đức Công |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 5134 |
Giáo sư, phó giáo sư, nhà giáo nhân dân nhà giáo ưu tú, thầy thuốc ưu tú Học viện Hậu cần (1951 – 2017)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
20,5x29,5 |
Sau 2000 |
| 5135 |
Giáo tình Công tác đảng, công tác chính trị
|
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5136 |
Giáo trình Tôn giáo học (Dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội – trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5137 |
Giáo trình an toàn cháy nổ (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thuốc phóng thuốc nổ )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5138 |
Giáo trình an toàn cháy nổ (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thuốc phóng, thuốc nổ)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5139 |
Giáo trình an toàn lao động và bảo vệ môi trường ngành xe máy (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành cơ khí – động lực )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5140 |
Giáo trình an toàn mạng thông tin (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành điện- điện tử)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5141 |
Giáo trình an toàn mạng thông tin (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành điện – điện tử)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5142 |
Giáo trình bài tập công sự
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5143 |
Giáo trình Bài tập hình học họa hình
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5144 |
Giáo trình Bài tập lớn sức bền vật liệu
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
20,5x29 |
Sau 2000 |
| 5145 |
Giáo trình bắn đạn thật súng máy phòng không, pháo phòng không
|
QĐNDVN- Bộ TTM |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 5146 |
Giáo trình bắn đạn thật tên lửa phòng không tầm thấp
|
QĐNDVN- Bộ TTM |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 5147 |
Giáo trình bắn pháo, súng trên xe tăng và pháo tự hành
|
Binh chủng Tăng Thiết giáp |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5148 |
Giáo trình bắn súng (Tập 2)
|
Cục Nhà trường |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5149 |
Giáo trình bắn súng (Tập 3)
|
Cục Nhà trường |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5150 |
Giáo trình bắn súng pháo trên xe tăng – pháo tự hành
|
Bộ Tư lệnh Tăng - thiết giáp |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |