Kho sách

Showing 5051–5100 of 15141 results

STT Tên sách Tác giả Khổ sách Năm xuất bản
5051 Exercices chirurgicaux. S 1 Le Buresu de la formation des cadres F1 +++ 14x22 Từ 1945 - 1975
5052 Exercices chirurgicaux. S 1 Le Buresu de la formation des cadres F2 +++ 14x22 Từ 1945 - 1975
5053 Exercices chirurgicaux. S 1 Le Buresu de la formation des cadres F3 +++ 14x22 Từ 1945 - 1975
5054 FBI – quyền lực không giới hạn Nhiều tác giả 14,5 x 20,5 Sau 2000
5055 FDMA đơn sóng mang (SC-FDMA) trong hệ thống di động 4G LTE (Tài liệu dùng cho đào tạo kỹ thuật chuyên ngành điện tử) Học viện Kỹ thuật quân sự 19 x 27 Sau 2000
5056 Fidel Castro – Con người huyền thoại +++ 14.5x20.5 Sau 2000
5057 Gần lắm Trường Sa Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt nam – Cục Tuyên huấn 25x20 Sau 2000
5058 Gạo địch hậu +++ 13x19 Từ 1945 - 1975
5059 Gặp lại một thuở (Truyện ngắn) Đào Vũ 12x19 Sau 2000
5060 Gặp nhau ở thung lũng Đỗ Thị Hiền Hòa 14,5 x 20,5 Sau 2000
5061 Gặp nhau tại điểm hẹn He-len mac kin 13x19 Từ 1976 - 1998
5062 Gấp rút thống nhất công tác địch vận (Phòng Địch vận Cục Chính trị xuất bản) +++ Từ 1945 - 1975
5063 Ghềnh thác cuộc đời Hữu Tiến 13 x 19 Sau 2000
5064 Gỉ và phòng gỉ Gia-bơ-rốp 13x19 Từ 1945 - 1975
5065 Gia Cát Lượng – cuộc đời tài trí Tào Hải Đông 13x19 Sau 2000
5066 Gia đình người đồng đội Bùi Đức Tỉnh 14,5x20,5 Sau 2000
5067 Gia tài của mẹ Nguyễn Thị Kim Dung 14,5 x 20,5 Sau 2000
5068 Gia tài tuổi 20 – Sài Gòn ơi vùng lên Trần Quang Long 13 x 19 Sau 2000
5069 Giá trị văn hóa Bộ đội Cụ Hồ (qua hồi ký, nhật ký chiến tranh) Tiến sĩ Phạm Bá Toàn 14,5 x 20,5 Sau 2000
5070 Giá trị văn hóa quân sự Việt Nam trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) Viện Khoa học Nghệ thuật quân sự 14,5 x 20,5 Sau 2000
5071 Giấc mơ thiếu phụ Lê Thị Mây 13x19 Từ 1976 - 1998
5072 Giấc rừng Đàm Chu Văn 14,5 x 20,5 Sau 2000
5073 Giai cấp tính (Nxb Vệ quốc quân) Hoài Bắc 13x18 Từ 1945 - 1975
5074 Giai cấp vô sản và chiến tranh – Bàn về khẩu hiệu giải trừ vũ trang V.I.Lê-nin 13x19 Từ 1945 - 1975
5075 Giải đáp phòng chống bệnh thông thường cho nam giới Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc 14,5 x 20,5 Sau 2000
5076 Giải đáp phòng chống bệnh thông thường cho người già Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc 14,5 x 20,5 Sau 2000
5077 Giải đáp phòng và chữa bệnh thông thường cho nữ giới Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc 14,5 x 20,5 Sau 2000
5078 Giải đáp phòng và chữa bệnh thông thường cho trẻ em Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc 14,5 x 20,5 Sau 2000
5079 Giai điệu không quên (Tập kịch) Cục Tư tưởng văn hoá 13x19 Từ 1976 - 1998
5080 Giai điệu tình yêu (Tiểu thuyết) Gia Vi 13x19 Từ 1945 - 1975
5081 Giải mã một tình yêu Nguyễn Gia Nùng 14,5 x 20,5 Sau 2000
5082 Giải mã những sự kiện trong lịch sử chính trị thế giới Nguyễn Đăng Song 14,5 x 20,5 Sau 2000
5083 Giải pháp hạn chế hiệu quả của vũ khí sát thương đối với công trình (Giáo trình dùng cho học viên hệ cao học ngành xây dựng công trình quốc phòng) Học viện Kỹ thuật quân sự 19 x 27 Sau 2000
5084 Giải pháp phòng ngừa vi phạm pháp luật trong nhà trường Quân đội nhân dân Việt Nam Học viện Chính trị - Trung tướng Phạm Tiến Dũng (chủ biên) 14,5 x 20,5 Sau 2000
5085 Giải pháp quản trị hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu xây dựng các trường sĩ quan quân đội theo mô hình nhà trường thông minh Thạc sĩ Nguyễn Thế Thạch 14,5 x 20,5 Sau 2000
5086 Giải pháp tăng cường hoạt động công tác đảng, công tác chính trị trong phòng, chống dịch bệnh của lực lượng vũ trang Quân khu 5 Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị 14,5 x 20,5 Sau 2000
5087 Giải phẫu bệnh đại cương Học viện Quân y 19x27 Sau 2000
5088 Giải phẫu bệnh học đại cương Học viện Quân y 19x27 Sau 2000
5089 Giải phẫu đại cương ngực bụng Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y 19 x 27 Sau 2000
5090 Giải phẫu học Học viện Quân y 19x27 Sau 2000
5091 Giải phẫu học (Tập 3) Học Viện quân y 19x27 Sau 2000
5092 Giải phẫu học ngực bụng Bộ môn giải phẫu - Học viện Quân y 19x27 Sau 2000
5093 Giải phẫu một cuộc chiến tranh Gabriel Kolko 14.5x20.5 Sau 2000
5094 Giải phẫu ứng dụng mạch, thần kinh, khớp chi trên – chi dưới (dùng sau đại học ) Học viện Quân y - Bộ môn giải phẫu 19 x 27 Sau 2000
5095 Giải phẫu và phân tích: chi trên chi dưới +++ Từ 1945 - 1975
5096 Giải phẫu và thực dụng ngoại khoa bụng (Cục Quân y xuất bản) Đỗ Xuân Hợp 15x22 Từ 1945 - 1975
5097 Giải phẫu và thực dụng ngoại khoa chi dưới (Cục Quân y xuất bản) Đỗ Xuân Hợp Từ 1945 - 1975
5098 Giải phẫu và thực dụng ngoại khoa chi trên (Cục Quân y xuất bản) Đỗ Xuân Hợp 16x23 Từ 1945 - 1975
5099 Giải phóng Cri-mê I.x. Cô-rốt-cốp - G.a. Côn-tu-nốp (Trần Anh Tuấn - Hồ Lý dịch) 13x19 Từ 1945 - 1975
5100 Giải phóng Khe Sanh – Hướng Hoá Mậu Thân 1968 Viện Lịch sử Quân sự 13x19 Từ 1976 - 1998