| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 5001 | Đường thời đại – Tập 10 (Trước giờ G) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5002 | Đường thời đại – Tập 10 (Trước giờ G) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5003 | Đường thời đại – Tập 11 (Tia chớp đầu mùa) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5004 | Đường thời đại – Tập 11 (Tia chớp đầu mùa) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5005 | Đường thời đại – Tập 12 (Sóng đô thành) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5006 | Đường thời đại – Tập 12 (Sóng đô thành) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5007 | Đường thời đại – Tập 13 (Vào hang sói) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5008 | Đường thời đại – Tập 14 (Sét Trị Thiên) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5009 | Đường thời đại – Tập 2 (Đối mặt) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5010 | Đường thời đại – Tập 2 (Đối mặt) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5011 | Đường thời đại – Tập 3 (Vượt biển) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5012 | Đường thời đại – Tập 3 (Vượt biển) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5013 | Đường thời đại – Tập 4 (Bắt cóc hoa hậu) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5014 | Đường thời đại – Tập 4 (Bắt cóc hoa hậu) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5015 | Đường thời đại – Tập 5 (Lao vào lửa) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5016 | Đường thời đại – Tập 5 (Lao vào lửa) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5017 | Đường thời đại – Tập 6 (Những cú đấm thép) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5018 | Đường thời đại – Tập 6 (Những cú đấm thép) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5019 | Đường thời đại – Tập 7 (Thung lũng tử thần) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5020 | Đường thời đại – Tập 7 (Thung lũng tử thần) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5021 | Đường thời đại – Tập 8 (Giăng bẫy) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5022 | Đường thời đại – Tập 8 (Giăng bẫy) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5023 | Đường thời đại – Tập 9 (Mật lệnh) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5024 | Đường thời đại – Tập 9 (Mật lệnh) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5025 | Đường tới chân trời | Trung Phương | 13x19 | Sau 2000 |
| 5026 | Đường tôi đi | Nguyễn Xuân Sang | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 5027 | Đường tới Điện Biên Phủ | Võ Nguyên Giáp | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5028 | Đường tới Điện Biên Phủ (hồi ký) | Đại tướng Võ Nguyên Giáp (Hữu Mai thể hiện) | 14,5x20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 5029 | Đường tới toàn thắng | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5030 | Đường trường (Tiểu thuyết) | Ngô Ngọc Bội | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5031 | Đường trường khuất khúc | Ngô Ngọc Bội | 13x19 | Sau 2000 |
| 5032 | Đường Trường Sơn – Đường Hồ Chí Minh – Biểu tượng của ý chí thống nhất Tổ quốc | Bộ Quốc phòng - Ban Tuyên giáo Trung ương - Tỉnh ủy Đắc Nông | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 5033 | Đường Trường Sơn – Hồ Chí Minh một sáng tạo độc đáo của nghệ thuật quân sự Việt Nam | Trung tướng Đồng Sỹ Nguyên | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 5034 | Đường Trường Sơn trong tim | Trần Tất Trừ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 5035 | Đường tuần tra biên giới khát vọng ngàn đời tỏa sáng | Ban Quản lý Dự án 47 - Bộ Tổng Tham mưu | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 5036 | Đường vào biên tập | Vũ Sắc | 13x19 | Sau 2000 |
| 5037 | Đường vào Buôn Ma Thuột | Nhiều tác giả | 13x19 | Sau 2000 |
| 5038 | Đường về | Hà Xuân An | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 5039 | Đường về đất mẹ | Thiếu tướng Võ Sở | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 5040 | Đường về đất mẹ (Hồi ức) | Thiếu tướng Võ Sở | 14,5x20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 5041 | Đường về Thà Khẹt | Tô Đức Chiêu | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5042 | Đường về thành phố mang tên Bác | Võ Bẩm - Đồng Sĩ Nguyên - Nguyễn Việt Cường | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5043 | Đường xuân | Lê Đình Cánh | 13x19 | Sau 2000 |
| 5044 | Đường xuyên Trường Sơn | Đồng Sĩ Nguyên | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 5045 | Đường xuyên Trường Sơn (hồi ức) | Đồng Sĩ Nguyên (Duy Tường và Kỳ Vân thể hiện) | 14,5x20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 5046 | Dứt điểm | Lâm Phương | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 5047 | Duyên kiếp (tiểu thuyết) | Triệu Huấn | 13x19 | Sau 2000 |
| 5048 | Duyên nợ | Đỗ Đức Thịnh | 13x19 | Sau 2000 |
| 5049 | En-xtơ Phrây một chiến sĩ quốc tế trong quân đội ta | Trần Đương | 13x19 | Sau 2000 |
| 5050 | Essential guide to missile design (Dùng cho đào tạo thạc sĩ chuyên ngành vũ khí) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |

