| 5251 |
Giáo trình cơ sở lý thuyết thủy âm (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành ra đa -sonar )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5252 |
Giáo trình cơ sở lý thuyết thủy âm (Dùng cho đào tạo kỹ thuật quân sự chuyên ngành rađa – sonar)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5253 |
Giáo trình cơ sở sinh lý học thần kinh của hiện tượng tâm lý người
|
Tổng cục Chính trị (Phòng Khoa học công nghệ - Môi trường) |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5254 |
Giáo trình cơ sơ sở đo lường và thử nghiệm phương tiện cơ giới
|
Bộ Quốc phòng - Học viện kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5255 |
Giáo trình cơ sở sửa chữa vũ khí
|
Học viện kỹ thuật Quân sự |
21x31 |
Sau 2000 |
| 5256 |
Giáo trình cơ sở tâm lý học quân sự trong hoạt động công tác đảng, công tác chính trị của chính ủy trung, sư đoàn
|
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5257 |
Giáo trình cơ sở thiết kế kiến trúc công trình ngầm quân sự
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5258 |
Giáo trình cơ sở truyền động điện (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5259 |
Giáo trình cơ sở truyền động điện (Dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5260 |
Giáo trình cơ sở văn hóa Việt Nam
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 5261 |
Giáo trình cơ sở Văn hóa Việt Nam (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, bậc đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5262 |
Giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam (Dùng cho đào tạo sĩ quan chỉ huy – tham mưu, hậu cần, kỹ thuật, quân y, tình báo cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5263 |
Giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5264 |
Giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5265 |
Giáo trình cơ sở xây dựng hệ thống điều khiển tên lửa đối hải
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
20,5x29 |
Sau 2000 |
| 5266 |
Giáo trình cơ sở xây dựng tổ hợp tên lửa phòng không C-125-2TM
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
20,5x29 |
Sau 2000 |
| 5267 |
Giáo trình cơ sở xe máy công binh – tập 2 (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành xe máy công binh )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5268 |
Giáo trình công binh và vũ khí tự tạo (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5269 |
Giáo trình Công nghệ chế tạo kết cấu tên lửa từ hợp kim titan (Dùng cho nghiên cứu sinh và cán bộ nghiên cứu chuyên ngành Cơ khí – Động lực)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5270 |
Giáo trình công nghệ thông tin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đảng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5271 |
Giáo trình công nghệ thông tin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5272 |
Giáo trình công sự
|
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20x28.6 |
Sau 2000 |
| 5273 |
Giáo trình công sự dã chiến
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Xây dựng - Khoa Công trình quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5274 |
Giáo trình công sự, ngụy trang, vũ khí tự tạo – tập 2 (dùng đào tạo trung cấp ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5275 |
Giáo trình công tác dân vận nghiệp vụ công tác dân vận và các đoàn thể (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5276 |
Giáo trình công tác dân vận nghiệp vụ công tác dân vận và các đoàn thể (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5277 |
Giáo trình công tác dân vận, nghiệp vụ công tác dân vận và các đoàn thể (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở )
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5278 |
Giáo trình công tác đảng , công tác chính trị trong nhiệm vụ quân sự – quốc phòng địa phương địa bàn Quân khu 9
|
Quân khu 9 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5279 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – tập 2: Công tác tư tưởng (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học )
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5280 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – phần công tác tổ chức (Dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5281 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đảng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5282 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở )
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5283 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – tập 1 (Dùng cho đào tạo sĩ quan chỉ huy – tham mưu cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5284 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 1: Lý luận nguyên tắc chung(dùng đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học )
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5285 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – Tập 2
|
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5286 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – Tập 2 (Dùng cho đào tạo cán bộ cấp phân đội)
|
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5287 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – tập 2 (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp chiến dịch, chiến thuật)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng Cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5288 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5289 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5290 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học văn bằng 2 ngành quân sự cơ sở )
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5291 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập 2: Công tác tư tưởng (dùng đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học )
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5292 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – tập 4(Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp chiến dịch, chiến thuật)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng Cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5293 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – tập 5 (Dùng cho cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5294 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – Tập 5 (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành công tác đảng, công tác chính trị )
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5295 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – Tập 6 (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành công tác đảng, công tác chính trị )
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5296 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – tập I (Dùng cho đối tượng đào tạo sĩ quan hậu cần, kỹ thuật, quân y, tình báo cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5297 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ liên thông từ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5298 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị (dùng cho đào tạo nhân viên trung học chuyên nghiệp trong quân đội)
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5299 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị (dùng đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5300 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị quốc phòng quân sự địa phương
|
Học viện Quốc phòng |
13x19 |
Sau 2000 |