| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 4951 | Dự phòng đột quỵ não | Đại tá, TS. Nguyễn Văn Triệu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4952 | Dự thảo các văn bản trình Đại hội đại biểu Đảng bộ cơ quan Tổng cục Chính trị lần thứ XVI | Đảng ủy cơ quan Tổng cục Chính trị - Đảng bộ quân đội | 19x27 | Sau 2000 |
| 4953 | Dự thảo công tác đã làm về công tác chính trị bảo đảm học tập quân sự của một đại đội khóa 8 (Phòng Chính trị Lục quân Việt Nam xuất bản) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4954 | Đứa con của sói | Jack London | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4955 | Dũng cảm và mưu trí | Bùi Đình Nguyên | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4956 | Dùng cây thuốc | Quách Tuấn Vinh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4957 | Dung dị mà cao đẹp | Quân khu 3 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4958 | Dùng mưu trong chiến đấu | Trần Anh Tuấn (sưu tầm và biên soạn) | 12x19 | Sau 2000 |
| 4959 | Đứng thẳng | Anh Động | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4960 | Đừng tự sụp đổ dưới chân mình | Nguyễn Văn Hải | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4961 | Đừng yêu em như mặt trời | Nguyễn Thị Mai | 13x19 | Sau 2000 |
| 4962 | Dược học cổ truyền | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 4963 | Được mất | Nguyễn thiện luân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4964 | Dưới cánh rừng Thốt Nốt (Tập truyện kỷ niệm sâu sắc về tình đoàn kết Việt Nam – Căm-Pu-Chia | Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4965 | Dưới chân đỉnh Leng Phù | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4966 | Dưới cỏ là mìn | Nguyễn Thế Hùng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4967 | Dưới cờ trung hiếu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4968 | Dưới làn nước biếc | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4969 | Dưới mặt trời (Tập thơ) | Nguyễn Hoa | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 4970 | Dưới ngọn cờ vinh quang của Đảng (Hồi ký) | Song Hào (Hồ Phương ghi) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4971 | Dưới tán cóc rừng | Xuân Vũ | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4972 | Dưới thềm cũ rêu phong | Đào An Duyên | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4973 | Đường 19 | Nguyễn Văn Hồng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4974 | Đường 20 quyết thắng | Nguyễn Tư Đương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4975 | Đường biên cương dệt mùa xuân | Phạm Vân Anh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4976 | Đường chiến đấu | Phạm Hoài Chương | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4977 | Đường cổng trời (Truyện ký) | Nguyễn Việt Phương | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4978 | Đường đen nước đỏ | Đỗ Viết Nghiệm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4979 | Đường đời | Nguyễn Anh Chức | 13x19 | Sau 2000 |
| 4980 | Đường Hồ Chí Minh huyền thoại | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4981 | Đường Hồ Chí Minh huyền thoại – Con đường đi tới tự do | Virginia Morris & Clive Hills | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4982 | Đường Hồ Chí Minh một sáng tạo chiến lược của Đảng (Kỷ yếu) | Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12. Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4983 | Đường Hồ Chí Minh trên biển con đường của ý chí và sức sáng tạo Việt Nam | Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4984 | Đường Hồ Chí Minh trên biển kỳ tích lịch sử và bài học đối với sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc | Bộ Quốc phòng - Ban Tuyên giáo Trung ương - Thành phố Hải Phòng | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 4985 | Đường lên cơ quan tổng hành dinh | Trung trướng Hoàng Nghĩa Khánh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4986 | Đường lên cơ quan Tổng Hành dinh | Trung tướng Hoàng Nghĩa Khánh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4987 | Đường lên phía trước | Thiếu tướng Trần Chí Cường | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4988 | Đường lên Tây Bắc | Mai Vui | 13x19 | Sau 2000 |
| 4989 | Đường lối cách mạng Việt Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4990 | Đường lối quân sự của Đảng là ngọn cờ trăm trận trăm thắng của chiến tranh nhân dân ở nước ta | Võ Nguyên Giáp | 9,5x12,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 4991 | Đường lối quốc phòng, an ninh, đối ngoại (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở) | Bộ Quốc phòng | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4992 | Đường mòn trên biển | Nguyễn Tư Đương | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4993 | Đường mòn trên biển | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 | |
| 4994 | Đường ống dã chiến | Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4995 | Đường phố quận Cầu Giấy mang tên danh nhân và địa danh lịch sử | Hội cựu chiến binh quận Cầu Giấy | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4996 | Đường qua thung lửa | Nguyễn Việt Phương | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4997 | Đường ta đi vang tiếng hát lời ca | Phan Khắc Thuận | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4998 | Đường thiên lý (Tiểu thuyết) | Doãn Long | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 4999 | Đường thời đại – Tập 1 (Ai giết hai tổng thống) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 5000 | Đường thời đại – Tập 1 (Ai giết tổng thống?) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | Sau 2000 |

