| 5201 |
Giáo trình chiến thuật. Tập 16: Một số hình thức chiến thuật của đại đội bộ binh ở địa hình đồng bằng nhiều kênh rạch – đại đội bộ binh phục kích – đại đội bộ binh tập kích
|
Trường sĩ quan Lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5202 |
Giáo trình chiến thuật. Tập 17: tiểu đoàn bộ binh tiến công
|
Trường sĩ quan Lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5203 |
Giáo trình chiến thuật. Tập 18: Tiểu đoàn bộ binh phòng ngự
|
Trường sĩ quan Lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5204 |
Giáo trình chiến thuật. Tập 19: Một số hình thức chiến thuật của tiểu đoàn bộ binh – tiểu đoàn bộ binh phục kích – tiểu đoàn bộ binh tập kích
|
Trường sĩ quan Lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5205 |
Giáo trình chiến thuật. Tập 20: Một số hình thức chiến thuật của tiểu đoàn bộ binh – tiểu đoàn bộ binh vận động tiến công – tiểu đoàn bộ binh đánh địch đổ bộ đường không
|
Trường sĩ quan Lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5206 |
Giáo trình chiến thuật. Tập I: Cá nhân, tổ bộ binh trong chiến đấu
|
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5207 |
Giáo trình chiến thuật. Tập II: Tiểu đội bộ binh trong chiến đấu
|
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5208 |
Giáo trình chiến thuật. Tập III: Trung đội bộ binh tiến công địch phòng ngự
|
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5209 |
Giáo trình chiến thuật. Tập IV: Trung đội bộ binh phòng ngự
|
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5210 |
Giáo trình chiến thuật. Tập IX: Một số hình thức chiến thuật của đại đội bộ binh (phục kích, tập kích)
|
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5211 |
Giáo trình chiến thuật. Tập V: Một số hình thức chiến thuật của trung đội bộ binh (phục kích, tập kích)
|
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5212 |
Giáo trình chiến thuật. Tập VI: Một số hình thức chiến thuật của trung đội bộ binh (vận động tiến công, đổ bộ đường không)
|
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5213 |
Giáo trình chiến thuật. Tập VII: Đại đội bộ binh tiến công địch phòng ngự
|
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5214 |
Giáo trình chiến thuật. Tập VIII: Đại đội bộ binh phòng ngự
|
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5215 |
Giáo trình Chính trị (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã liên thông từ trung cấp chuyên nghiệp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5216 |
Giáo trình chính trị học (dùng cho đào tạo cao cấp lý luận chính trị trong quân đội)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5217 |
Giáo trình chủ nghĩa duy vật biện chứng (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành triết học )
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5218 |
Giáo trình chủ nghĩa duy vật lịch sử
|
Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5219 |
Giáo trình Chủ nghĩa duy vật lịch sử (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành triết học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5220 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học – Tập 1 (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5221 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5222 |
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cấp chiến thuật, chiến dịch)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5223 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học – Tập 1 (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành – Chủ nghĩa xã hội – Văn bằng 2)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5224 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Từ 1945 - 1975 |
| 5225 |
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học – tập II (dùng cho đào tạo giảng viện bậc đại học chuyên ngành chủ nghĩa xã hội khoa học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5226 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5227 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ liên thông từ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
|
Sau 2000 |
| 5228 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cấp chiến thuật, chiến dịch)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5229 |
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên học ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5230 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho đào tạo sĩ quan chỉ huy – tham mưu, hậu cần, kỹ thuật, quân y, tình báo cấp phân đội, trình độ đại học)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5231 |
Giáo trình chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự và chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (dùng cho đào t
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5232 |
Giáo trình chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự và chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự xã phường, thị trấn – tập 2 (dùng
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5233 |
Giáo trình chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (dùng đào cán qu
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5234 |
Giáo trình chức năng nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự; chức trách, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (dùng đào tạo t
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5235 |
Giáo trình Chuyển soạn dàn nhạc Pop, Rock, Zazz (dùng đào tạo sáng tác, chỉ huy dàn nhạc bậc đại học, cao đẳng)
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa nghệ thuật Quân đội |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5236 |
Giáo trình chuyển trang thái sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang, chuyển địa phương vào các trạng thái quốc phòng (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành quân sự cơ sở)
|
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5237 |
Giáo trình cơ đất nền móng
|
Học viện Hậu Cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5238 |
Giáo trình cơ học đất (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựngvà công trình giao thông)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5239 |
Giáo trình cơ học lý thuyết
|
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 5240 |
Giáo trình cơ học lya thuyết và ứng dụng tin học trong cơ học (dùng cho đào tạo đại học và luyện thi olympic)
|
Bộ Quốc phòng - Trường Đại học Trần Đại Nghĩa |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5241 |
Giáo trình cơ sở công tác đảng, công tác chính trị – Tập 3
|
Tổng cục Chính trị (Phòng Khoa học công nghệ - Môi trường) |
19x27 |
Sau 2000 |
| 5242 |
Giáo trình cơ sở điều khiển hỏa lực (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự các chuyên ngành vũ khí, đạn khí tài quang học, tăng thiết giáp )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5243 |
Giáo trình cơ sở điều khiển hỏa lực (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự các chuyên ngành vũ khí, đạn, khí tài quang học, tăng thiết giáp)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5244 |
Giáo trình cơ sở khai thác trang bị vũ khí (Dùng cho đào tạo kỹ thuật quân sự chuyên ngành vũ khí )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5245 |
Giáo trình cơ sở khoa học ăn uống
|
Học viện Hậu cần |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 5246 |
Giáo trình cơ sở kỹ thuật chế biến lương thực, thực phẩm
|
Học viện Hậu cần |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 5247 |
Giáo trình cơ sở kỹ thuật hàng không (dùng cho đào tạo kỹ sư hệ chính quy )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5248 |
Giáo trình cơ sở kỹ thuật nấu ăn
|
Học viện Hậu cần |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 5249 |
Giáo trình cơ sở lập trình các hệ thống kỹ thuật (Dùng cho đào tạo thạc sĩ ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 5250 |
Giáo trình cơ sở lý thuyết hóa học
|
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20.5x28.5 |
Sau 2000 |