| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 4901 | Động cơ tên lửa nhiên liệu rắn | Học viện Kỹ thuật quân sự - Bộ môn Thuật phóng và điều khiển hỏa lực -Khoa Vũ khí | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4902 | Đồng dao thời chiến tranh (Tiểu thuyết) | Văn Lê | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4903 | Đồng đội | Xuân Tuynh | 13x19 | Sau 2000 |
| 4904 | Dòng đời và chiến trận | Tiểu thuyết | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4905 | Đồng khởi | Bích Thuận | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4906 | Động kinh – thực trạng và điều trị | Hoàng Văn Tuấn | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 4907 | Dòng kỷ niệm | Vũ Văn Nhiếp | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4908 | Đồng Lộc – Những tháng ngày rực lửa | Phương Hạnh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4909 | Động lực học bay tên lửa | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4910 | Động lực học bay tên lửa (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thiết kế chế tạo tên lửa ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4911 | Động lực học bệ phóng tên lửa | Học viện kỹ thuật Quân sự | 21x31 | Sau 2000 |
| 4912 | Động lực học các cơ cấu phẳng có khe hở (giáo trình dùng cho đào tạo đại học ) | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4913 | Động lực học con quay trong hệ thống tự động ổn định tầm và hướng của vũ khí có điều khiển | Học viện kỹ thuật Quân sự | 21x31 | Sau 2000 |
| 4914 | Động lực học phanh ô tô | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 4915 | Động lực học vũ khí tự động | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 4916 | Dòng máu U Minh | Nguyễn Tư Đương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4917 | Đông Nam Bộ đánh mạnh thắng to. Tập 4 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4918 | Đông Nam Bộ vùng đất con người | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4919 | Dòng sông bụi đỏ | Nguyễn Đình Chính | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4920 | Dòng sông muôn đời | Trịnh Xuân Túc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4921 | Dòng sông rực lửa | Nguyễn Việt Phương | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4922 | Dòng sông thấm đẫm nước mưa | Phạm Tú Châu dịch | 13x19 | Sau 2000 |
| 4923 | Dòng sông thời con gái | Kao Sơn | 13x19 | Sau 2000 |
| 4924 | Dòng sông tri ân | Hội hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam - Nhiều tác giả Phan Sỹ Thao - Hoàng Đình Hùng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4925 | Dòng sông trôi qua tôi | Đào Mai Duyên | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 4926 | Dòng suối bất chợt | Vương Trọng | 13x19 | Sau 2000 |
| 4927 | Đồng Sỹ Nguyên – Tuyển tập | Đồng Sỹ Nguyên | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 4928 | Động tác xuống, lên xuồng kỹ thuật, sử dụng xuồng | Quân khu 9 | Sau 2000 | |
| 4929 | Động tác của chiến sĩ trong khi tiến công (Ban Tác huấn Phòng Tham mưu xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 4930 | Động tác của chiến sĩ trong khi tiến công (Cục Quân huấn Bộ Tổng Tham mưu xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 4931 | Động tác thao diễn Bộ Tham mưu (Cục Quân huấn xuất bản) | +++ | 12x17 | Từ 1945 - 1975 |
| 4932 | Động thổ – Quyển 1 | Lê Ngọc Minh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4933 | Động thổ – Quyển 2 | Lê Ngọc Minh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4934 | Động viên lệnh của Hồ Chủ tịch và của Đại tướng Tổng tư lệnh gửi các cấp chỉ huy và chiến sĩ mặt trận Cao Bằng – Lạng Sơn chiến dịch Lê Hồng Phong II đầu Thu – Đông 1950 (Ban Tuyên huấn Phòng | +++ | 14x21 | Từ 1945 - 1975 |
| 4935 | Đột nhập | Bộ Tư lệnh Đặc Công | 13x19 | Sau 2000 |
| 4936 | Đợt tác chiến tập trung của không quân | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 4937 | Đợt xung kính cuối cùng | Trần Đăng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4938 | Dự cảm mùa thu | Đỗ Ngọc Yên | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4939 | Du kích Ba Son | Kinh Lịch | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4940 | Du kích Ba Tơ | Bình Hải | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 4941 | Du kích chiến tranh ở Quảng Yên (Cục Tuyên huấn xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 4942 | Du kích chiến tranh. Tập 3 | Võ Nguyên Giáp | Từ 1945 - 1975 | |
| 4943 | Du kích chiến và vận động chiến (Chính trị cục xuất bản) | Võ Nguyên Giáp | Từ 1945 - 1975 | |
| 4944 | Du kích chiến và vận động chiến (Liên khu 4 tái bản) | Võ Nguyên Giáp | Từ 1945 - 1975 | |
| 4945 | Du kích đánh giặc (Tuyên giáo tỉnh đội xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 4946 | Du kích địch hậu (Mặt trận Thăng Long xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 4947 | Du kích Kiến An (Ban Chính trị tỉnh đội dân quân xuất bản) | Hữu Nghị | Từ 1945 - 1975 | |
| 4948 | Du lịch hoài niệm Việt Bắc – Tây Bắc | Tiến sĩ Nguyễn Quốc Hưng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 4949 | Du lịch Việt Nam qua ô chữ | Trần Đình Ba | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 4950 | Dự phòng các bệnh tim mạch thường gặp | Quách Tuấn Vinh | 13x19 | Sau 2000 |

