| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3601 | Cơ sở lý thuyết tính toán thiết kế cơ cấu khóa nòng (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành vũ khí ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 3602 | Cơ sở phương pháp phần tử hữu hạn và lập trình ANSYS trong cơ kỹ thuật | Học viện Kỹ thuật quân sự - Khoa Chỉ huy tham mưu kỹ thuật | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 3603 | Cơ sở quy hoạch tổng mặt bằng cảng hàng không | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 3604 | Cơ sở sử dụng pháo binh trong chiến dịch, chiến đấu | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 3605 | Cơ sở tâm lý học nâng cao năng lực học viên trong dạy học của giảng viên đại học quân sự | Tiến sĩ Duy Thái | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3606 | Cơ sở thiết kế đạn cối (dùng cho đào tạo chuyên ngành đạn và thiết kế chế tạo đạn) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 3607 | Cơ sở tính toán thiết kế động cơ tên lửa nhiên liệu rắn | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 3608 | Cơ sở tổ chức hệ thống công trình quân sự | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Cơ khí | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 3609 | Cơ sở xây dựng tổ hợp tên lửa phòng không và xu hướng phát triển | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 3610 | Cơ sở xử lý số liệu đo địa hình | Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu | 19x27 | Sau 2000 |
| 3611 | Cơ sở xử lý số tín hiệu và điều khiển số | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 3612 | Có tật giật mình | Trọng Bảo | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3613 | Cỏ tháng giêng | Khánh Hữu | 13x19 | Sau 2000 |
| 3614 | Cổ tích cho mai sau | Hoàng Gia Cương | 13x19 | Sau 2000 |
| 3615 | Cổ tích làng Cát | Mai Nam Thắng | 13x19 | Sau 2000 |
| 3616 | Cổ tích và thắng cảnh Hà Nội | Doãn Kế Thiện | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3617 | Có tiếng ai gõ cửa? | Nguyễn Đức Mậu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3618 | Cơ tính vật liệu | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 3619 | Cổ trai xuất đế | Phạm Thuận Thành | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 3620 | Cỏ trên đất (Trường ca) | Nguyễn Việt Chiến | 12x19 | Sau 2000 |
| 3621 | Cỏ và cát | Nguyễn Danh Khôi | 13x19 | Sau 2000 |
| 3622 | Cỏ vĩnh hằng | Nguyễn Trọng Văn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3623 | Cỏ yêu (Thơ) | Hà Phạm Phú | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3624 | Cõi đời | Nguyễn An Thu | 13x19 | Sau 2000 |
| 3625 | Cõi đời hư thực | Bùi Thanh Minh | 13x19 | Sau 2000 |
| 3626 | Cõi mê | Hoàng Thiềng | 13x19 | Sau 2000 |
| 3627 | Cõi người | Tạ Văn Sỹ | 13x19 | Sau 2000 |
| 3628 | Cội nguồn hạnh phúc | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 3629 | Cõi nhớ | Mạnh Lê | 13x19 | Sau 2000 |
| 3630 | Cõi tạm | Nguyễn Đức Thiện | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3631 | Cơm Bắc giặc Nam | Phùng Phương Quý | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3632 | Cơm Bắc giặc Nam (Kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1975-2025) | Phùng Phương Quý | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3633 | Cơm vua | Đỗ Việt Nghiệm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3634 | Con chim (Nhạc kịch) (Nxb Vệ quốc quân) | Đỗ Nhuận | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3635 | Con chim oanh vu của tôi | Hồ Sỹ Hậu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3636 | Cơn co giật của đất | Triệu Bôn | 13x19 | Sau 2000 |
| 3637 | Con của đảo | TRƯƠNG THỊ THƯƠNG HUYỀN | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3638 | Côn Đảo – di tích và danh thắng | Nguyễn Đình Thống | 13x19 | Sau 2000 |
| 3639 | Côn Đảo – hồn thiêng nước Việt | Nguyễn Đình Thống | 14x20 | Sau 2000 |
| 3640 | Côn Đảo di tích và danh thắng | Nguyễn Đình Thống | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3641 | Con đò và thiếu phụ | Nguyễn Thị Việt Hà | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3642 | Con đường anh đi | Huyền Văn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3643 | Con đường đã chọn | Nguyễn Quyết | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 3644 | Con đường dẫn đến chiến công | Trần Bá Đạo | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3645 | Con đường di sản | Thiếu tướng Lê Mã Lương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3646 | Con đường đổi mới đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng kinh tế – xã hội (1986 – 1996) | Tiến sĩ Nguyễn Văn Sự | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3647 | Con đường họ đã đi qua | Phạm Xuân Trường | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3648 | Con đường kết thúc chiến tranh Việt Nam (1954-1975) | Hồ Khang | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3649 | Con đường múa dân gian đến sáng tạo múa chuyên nghiệp | Trường Đại học VHNTQĐ - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3650 | Con đường quyết thắng | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

