| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3651 | Con đường sắt vô hình | Lưu Trùng Dương | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3652 | Con đường tôi đã chọn | Lê Văn Tưởng (Lê Chấn) | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 3653 | Con đường tôi đã đi trọn cuộc đời | Đại tướng Khổng Bách | 13x19 | Sau 2000 |
| 3654 | Con đường tôi đi | Thiếu tướng Nguyễn Viết Khai | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3655 | Con đường tôi đi (in lần 2) | Thiếu tướng Nguyễn Viết Khai | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3656 | Con đường trù phương lược | Ban Quản lý dự án 47 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3657 | Con gà rừng | Vân Hạ | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3658 | Cơn giông | Lê Văn Thảo | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3659 | Cơn lốc Trường Sơn | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 3660 | Cơn lốc vàng (Tiểu thuyết) | Nguyễn Minh Sơn | 13x19 | Sau 2000 |
| 3661 | Con lợn (Kịch) (Nxb Quân đội nhân dân) | Hoàng Yến | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3662 | Con lợn (Kịch) (Phòng Chính trị Đại đoàn 304 xuất bản) | Hoàng Yến | Từ 1945 - 1975 | |
| 3663 | Còn mãi Khu 5 | Hồng Vân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3664 | Còn mãi tên anh – nơi “Túi lửa” | Đại tá Võ Văn Minh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3665 | Còn mãi với thời gian | Huỳnh Thị Minh Tâm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3666 | Còn mãi với thời gian (Tập truyện ký) | Văn Phác | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3667 | Còn môi em sẽ cười | Nguyễn Bá Dương | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3668 | Con người – nhân tố quyết định nâng cao sức mạnh chiến đấu của quân đội | Tiến sĩ Nguyễn Kim Ninh | 13x19 | Sau 2000 |
| 3669 | Con người và khí tài kỹ thuật trong chiến tranh hiện đại | V.k. a-bra-môp (Phạm Phú Hòa dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3670 | Con nhà võ | Khuất Quang Thụy | 13x19 | Sau 2000 |
| 3671 | Cọn nước đôi | Bùi Thị Như Lan | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3672 | Con số dư biết nói | Nguyễn Văn Hồng | 13x19 | Sau 2000 |
| 3673 | Con suối nhiều tơ nhện giăng (Tập truyện) | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | Sau 2000 |
| 3674 | Con thiên nga màu trắng | Vũ Hoàng Lâm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3675 | Con tin | Robert Crais | 13x19 | Sau 2000 |
| 3676 | Con trai của mặt trời | Jack London | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3677 | Con trai pháo thủ số 5 | Dương Duy Ngữ | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 3678 | Còn trong ký ức | Nguyễn Văn Được | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3679 | Con vú nàng (Tiểu thuyết) | Vũ Khuê | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3680 | Công binh thường thức (Cục Công binh Bộ Quốc phòng xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 3681 | Công binh thường thức (Phòng Công binh Liên khu 5 tái bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 3682 | Công binh. Tập 4 | Mai Khang | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 3683 | Công nghệ định vị vệ tinh | Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu | 19x27 | Sau 2000 |
| 3684 | Công nghệ gia công chất dẻo | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 3685 | Công nghệ gia công chế tạo các kết cấu thân vỏ tàu hợp kim nhôm | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 3686 | Công nghệ GIS và ứng dụng trong quân sự – Tập 1 | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 3687 | Công nghệ hóa nổ | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 3688 | Công nghệ nhồi nạp đạn dược và chế tạo hỏa cụ | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 3689 | Công nghệ trong sản xuất thuốc phóng và nhiên liệu tên lửa rắn (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành thuốc phóngthuốc nổ ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 3690 | Công nghệ xử lý các chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động quân sự | Viện Khoa học và công nghệ Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 3691 | Công nghiệp hóa hiện đại hóa ở Việt Nam trong bối cảnh cách mạng công nghiệp lần thứ tư | Nguyễn Đắc Hưng - Phùng Thế Đông | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3692 | Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam và vai trò của Quân đội | PGS, TS Nguyễn Minh Khải | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3693 | Công nghiệp quốc phòng trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước | Đại tá, PGS, TS bùi Ngọc Quỵnh, Đại tá, TS Nguyễn Thanh Bình (Đồng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3694 | Công pháo vui hát (Tuyên huấn mặt trận xuất bản) | +++ | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 3695 | Công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Học viện Hậu cần (1962-2014) | Bộ Quốc phòng - Học viện hậu cần | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 3696 | Công tác bảo đảm hậu cần cho Lữ đoàn hải quân đánh bộ phòng ngự bờ biển | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 3697 | Công tác bảo đảm hậu cần cho vùng hải quân trong chiến đấu | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 3698 | Công tác bảo đảm hậu cần trong chiến dịch Điện Biên Phủ. Bài học kinh nghiệm và thực tiễn | Tổng cục Hậu cần | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 3699 | Công tác bảo đảm hậu cần trong kháng chiến của quân và dân Mỹ Tho (1940-1975) | Đảng uỷ - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 3700 | Công tác bảo vệ (Tiểu Ban Tuyên giáo Ban Chính trị Trung đoàn 12 xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 |

