| 3551 |
Chuyến xe đêm
|
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 3552 |
CIA sự thật phía sau những bí mật
|
Đức Toàn - Anh Ba |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 3553 |
Cỏ
|
Ngô Diệu Hằng |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 3554 |
Cơ – lý tính của kim loại và hợp kim – quyển 2 : Tính chất vật lý của kim loại và hợp kim
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3555 |
Có Bác trong tim
|
+++ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 3556 |
Cơ cấu xã hội của nhóm sĩ quan cấp úy Quân đội nhân dân Việt Nam trong thời kỳ mới
|
Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học Xã hội nhân văn quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 3557 |
Cô gái vượt sông Vệ
|
+ + + |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 3558 |
Cơ học hệ nhiều vật
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3559 |
Cơ học kết cấu tên lửa (dùng cho đào tạo sau đại học )
|
Bộ Quốc Phòng - Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 3560 |
Cơ học kỹ thuật
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3561 |
Cơ học lý thuyết – tập 1 – Tĩnh học và động học
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3562 |
Cơ học lý thuyết – tập 2 – Động lực học
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3563 |
Cơ học môi trường liên tục
|
Học viện kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 3564 |
Cơ học ứng dụng
|
Học viện Hậu cần |
19x27 |
Sau 2000 |
| 3565 |
Cổ kính và phóng túng (Trường ca)
|
Phan Quế |
13x19 |
Sau 2000 |
| 3566 |
Cỏ linh
|
Dương Duy Ngữ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 3567 |
Cơ lốc xanh (Trường ca)
|
Lê Văn Vọng |
12x19 |
Sau 2000 |
| 3568 |
Có lợi cho ai?
|
V.I.Lê-nin |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 3569 |
Có người gác giữa mùa mưa
|
Đinh Thành Trung |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 3570 |
Có những người như thế
|
Đắc Trung |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 3571 |
Có những tuổi hai mươi
|
Thiếu tướng, PGS, TS, Bác sĩ, TTND, Nhạc sĩ Nguyễn Hồng Sơn |
23,5x23,5 |
Sau 2000 |
| 3572 |
Cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước và tác động của nó đến xây dựng nền Quốc phòng toàn dân trên địa bàn Quân khu 7 hiện nay
|
Tiến sĩ Ngọ Văn Duy |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 3573 |
Cơ quan chính trị mặt trận 979 (1979 – 1989)
|
Bộ tư lệnh Quân khu 9 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 3574 |
Cơ quan chính trị Quân khu 8 – Những kỷ niệm sâu sắc (1946-1976)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
15x22 |
Sau 2000 |
| 3575 |
Cơ quan Phòng không Lục quân. Biên niên sự kiện
|
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 3576 |
Cỗ quê
|
Tạ Văn Hoạt |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 3577 |
Cơ sở các phương pháp tính toán quỹ đạo thiết bị bay (tài liệu tham khảo dành cho học viên cao học chuyên ngành vũ khí – đạn – tên lửa)
|
Học viện Kỹ thuật quân sự - Bộ môn Thuật phóng và điều khiển hỏa lực -Khoa Vũ khí |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3578 |
Cơ sở công nghệ chế tạo máy
|
Học viện Kỹ thuật quân sự - Khoa cơ khí - Bộ môn Chế tạo máy |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3579 |
Cơ sở công nghệ chế tạo vũ khí
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Cơ khí |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3580 |
Cơ sở công tác kỹ thuật công binh
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Chế tạo máy - khoa Cơ khí |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3581 |
Cơ sở công tác kỹ thuật tác chiến điện tử
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3582 |
Cơ sở công tác kỹ thuật xe máy, tăng thiết giáp
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 3583 |
Cơ sở điều khiển tối ưu trong các hệ thống kỹ thuật (giáo trình dùng cho đào tạo Sau đại học)
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3584 |
Cơ sở định vị vô tuyến trong tác chiến điện tử (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành tác chiến điện tử )
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3585 |
Cơ sở hỏa thuật
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ môn Thuốc phóng nổ - Khoa Vũ khí |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3586 |
Cơ sở Hội vững mạnh Cựu chiến binh gương mẫu (tập 2)
|
Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 3587 |
Cơ sở khai thác kỹ thuật mặt đường sân bay
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 3588 |
Cơ sở khí tượng hàng không
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
Sau 2000 |
| 3589 |
Cơ sở khoa học của chương trình đào tạo về tự động hóa chỉ huy
|
Cục Nhà trường |
13x19 |
Sau 2000 |
| 3590 |
Cơ sở khoa học đánh giá một công trình sử học quân sự
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 3591 |
Cơ sở kỹ thuật thông tin vô tuyến điện (giáo trình dùng cho đào tạo kỹ sư điện tử – viễn thông)
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 3592 |
Cơ sở kỹ thuật mạng máy tính
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 3593 |
Cơ sở lý luận bảo đảm hóa học trong chiến đấu, chiến dịch
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 3594 |
Cơ sở lý luận bảo đảm hóa học trong chiến đấu, chiến dịch
|
Bộ Tổng Tham mưu (Binh chủng Hoá học) |
13x19 |
Sau 2000 |
| 3595 |
Cơ sở lý thuyết cháy nổ
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 3596 |
Cơ sở lý thuyết cháy nổ
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 3597 |
Cơ sở lý thuyết phương tiện kỹ thuật dẫn tàu – Tập 2
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 3598 |
Cơ sở lý thuyết phương tiện kỹ thuật dẫn tàu. Tập 1
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 3599 |
Cơ sở lý thuyết Rađa thụ động
|
Trung tâm Khoa học Kỹ thuật - Công nghệ Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 3600 |
Cơ sở lý thuyết tính toán thiết kế cơ cấu khóa nòng
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |