Kho sách

Showing 14301–14350 of 15141 results

STT Tên sách Tác giả Khổ sách Năm xuất bản
14301 Từ cây giáo đến khẩu súng Dương Xuân Đống 13x19 Từ 1976 - 1998
14302 Từ cây giáo đến khẩu súng – Tập 5 Dương Xuân Đống 13x19 Sau 2000
14303 Từ cây giáo đến khẩu súng (Tập 2) Dương Xuân Đống 13x19 Sau 2000
14304 Từ cây giáo đến khẩu súng (tập 6) Dương Xuân Đống 13 x 19 Sau 2000
14305 Từ cây giáo đến khẩu súng. Tập 3 Dương Xuân Đống 13x19 Sau 2000
14306 Từ chân đất trở thành đội quân thần thoại Đại tá Võ Văn Minh 14,5 x 20,5 Sau 2000
14307 Tự cháy phía hoàng hôn Nguyễn Trung Kiên 13x19 Sau 2000
14308 Từ chiến sĩ Thiếu tướng Trần Bá Đặng 14,5x20,5 Sau 2000
14309 Từ chiến trường đến nhà trường Nguyễn Hữu Mão 14,5 x 20,5 Sau 2000
14310 Từ chiến trường Quảng Trị Thanh Lâm 14,5 x 20,5 Sau 2000
14311 Tù chính trị Câu Lưu Côn Đảo (1957 – 1975) từ thực tiễn nhìn lại (Long-detained Political Prisoners at Con Dao Prison (1957 – 1975) – Looking back from the Reality) Nhiều tác giả 16 x 24 Sau 2000
14312 Tù chính trị câu lưu Côn Đảo – Từ thực tiễn nhìn lại Nhiều ác giả 14,5 x 20,5 Sau 2000
14313 Tù Chính trị câu lưu Côn Đảo (1957-1975) – Sự kiện và nhân vật Nhiều tác giả 14,5 x 20,5 Sau 2000
14314 Tù chính trị câu lưu Côn Đảo (1957-1975) – Từ thực tiễn nhìn lại (tái bản) Nhiều tác giả 16 x 24 Sau 2000
14315 Tù chính trị Câu Lưu Côn Đảo (1957-1975) từ thực tiễn nhìn lại (nhận 7 cuốn) Nhiều tác giả 16 x 24 Sau 2000
14316 Từ chốn Sa Bình (in lần hai ) Nguyễn Lành 14,5 x 20,5 Sau 2000
14317 Tứ chứng fallot TS Nguyễn Sinh Hiền 14,5 x 20,5 Sau 2000
14318 Từ cô bé mồ côi mười tám thôn vườn trầu (ký) +++ 14x20 Sau 2000
14319 Từ cuộc chiến đến cuộc chiến Dương Thanh Biểu 14,5 x 20,5 Sau 2000
14320 Tứ đại mỹ nhân Khuất Quang Thụy 14,5 x 20,5 Sau 2000
14321 Từ Đền Hùng nhìn ra biển cả Nguyễn Hữu Quý 13 x 19 Sau 2000
14322 Từ điển bách khoa biên phòng Bộ Quốc phòng 15 x 22 Sau 2000
14323 Từ điển bách khoa Phòng không – Không quân Bộ Quốc phòng - Quân chủng Phòng không - Không quân 15 x 22 Sau 2000
14324 Từ điển bách khoa Phòng không – Không quân (sách điện tử) Quân chủng Phòng không - Không quân - Bộ Quốc phòng Sau 2000
14325 Từ điển Bách khoa toàn thư quân sự Việt Nam – Quyển 1: Lịch sử quân sự Bộ Quốc phòng 20x30 Sau 2000
14326 Từ điển Bộ đội hóa học Bộ Tư lệnh Hóa học 14,5 x 20,5 Sau 2000
14327 Từ điển Bộ đội tăng thiết giáp Bộ Quốc phòng - Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp 14,5 x 20,5 Sau 2000
14328 Từ điển công binh Bộ Quốc phòng 14,5 x 20,5 Sau 2000
14329 Từ điển công tác đảng, công tác chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự 15x22 Sau 2000
14330 Từ điển Đặc công Bộ Tư lệnh Đặc công 14,5 x 20,5 Sau 2000
14331 Từ điển địa hình quân sự Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ 14,5 x 20,5 Sau 2000
14332 Từ điển giáo dục quân sự Cục Nhà trường 15x22 Sau 2000
14333 Từ điển Hải quân Nga – Việt Học viện Kỹ thuật Quân sự 19 x 27 Sau 2000
14334 Từ điển hậu cần quân sự Tổng cục Hậu cần 14,5 x 20,5 Sau 2000
14335 Từ điển nghiệp vụ bảo vệ an ninh quân đội Cục Bảo vệ an ninh 14,5x20,5 Sau 2000
14336 Từ điển pháo binh Bộ Tư lệnh Pháo binh 14,5 x 20,5 Sau 2000
14337 Từ điển pháo binh Anh – Việt Bộ Tư lệnh - Bộ Tư lệnh Pháo binh 14,5 x 20,5 Sau 2000
14338 Từ điển Phòng không Quân chủng Phòng không 13x19 Từ 1976 - 1998
14339 Từ điển Quân khu 7 Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 19 x 27 Sau 2000
14340 Từ điển quân sự Anh – Việt (English – Vietnamese military dictionary) Phạm Bá Toàn - Nguyễn Văn Tư - Phạm Sĩ Tám 15 x 22 Sau 2000
14341 Từ điển quân sự Nga – Việt Nguyễn Văn Tư - Phạm Bá Toàn - Phạm Sĩ Tám 19 x 27 Sau 2000
14342 Từ điển Quân sự Quân khu 5 Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 14,5 x 20,5 Sau 2000
14343 Từ điển tác chiến điện tử Bộ Tổng Tham mưu - Cục Tác chiến điện tử 14,5 x 20,5 Sau 2000
14344 Từ điển thông tin liên lạc quân sự Việt Nam Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc 14,5 x 20,5 Sau 2000
14345 Từ điển thông tin thư viện Anh – Việt Trung tâm Thông tin Khoa học Quân sự 14,5 x 20,5 Sau 2000
14346 Từ điển Thuật ngữ quân sự Trung tâm từ điển Bách khoa quân sự 14,5x20,5 Sau 2000
14347 Từ điển viết tắt khoa học, kỹ thuật và công nghệ quân sự Nga – Việt Học viện Kỹ thuật quân sự 19 x 27 Sau 2000
14348 Tự động hóa máy công cụ Học viện Kỹ thuật Quân sự 19 x 27 Sau 2000
14349 Tự động hóa thiết kế với VHDL Học viện Kỹ thuật quân sự 19 x 27 Sau 2000
14350 Từ Đồng Quan đến Điện Biên Lê Trọng Tấn 14.5x20.5 Sau 2000