| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 14301 | Từ cây giáo đến khẩu súng | Dương Xuân Đống | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14302 | Từ cây giáo đến khẩu súng – Tập 5 | Dương Xuân Đống | 13x19 | Sau 2000 |
| 14303 | Từ cây giáo đến khẩu súng (Tập 2) | Dương Xuân Đống | 13x19 | Sau 2000 |
| 14304 | Từ cây giáo đến khẩu súng (tập 6) | Dương Xuân Đống | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14305 | Từ cây giáo đến khẩu súng. Tập 3 | Dương Xuân Đống | 13x19 | Sau 2000 |
| 14306 | Từ chân đất trở thành đội quân thần thoại | Đại tá Võ Văn Minh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14307 | Tự cháy phía hoàng hôn | Nguyễn Trung Kiên | 13x19 | Sau 2000 |
| 14308 | Từ chiến sĩ | Thiếu tướng Trần Bá Đặng | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14309 | Từ chiến trường đến nhà trường | Nguyễn Hữu Mão | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14310 | Từ chiến trường Quảng Trị | Thanh Lâm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14311 | Tù chính trị Câu Lưu Côn Đảo (1957 – 1975) từ thực tiễn nhìn lại (Long-detained Political Prisoners at Con Dao Prison (1957 – 1975) – Looking back from the Reality) | Nhiều tác giả | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 14312 | Tù chính trị câu lưu Côn Đảo – Từ thực tiễn nhìn lại | Nhiều ác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14313 | Tù Chính trị câu lưu Côn Đảo (1957-1975) – Sự kiện và nhân vật | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14314 | Tù chính trị câu lưu Côn Đảo (1957-1975) – Từ thực tiễn nhìn lại (tái bản) | Nhiều tác giả | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 14315 | Tù chính trị Câu Lưu Côn Đảo (1957-1975) từ thực tiễn nhìn lại (nhận 7 cuốn) | Nhiều tác giả | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 14316 | Từ chốn Sa Bình (in lần hai ) | Nguyễn Lành | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14317 | Tứ chứng fallot | TS Nguyễn Sinh Hiền | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14318 | Từ cô bé mồ côi mười tám thôn vườn trầu (ký) | +++ | 14x20 | Sau 2000 |
| 14319 | Từ cuộc chiến đến cuộc chiến | Dương Thanh Biểu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14320 | Tứ đại mỹ nhân | Khuất Quang Thụy | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14321 | Từ Đền Hùng nhìn ra biển cả | Nguyễn Hữu Quý | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14322 | Từ điển bách khoa biên phòng | Bộ Quốc phòng | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 14323 | Từ điển bách khoa Phòng không – Không quân | Bộ Quốc phòng - Quân chủng Phòng không - Không quân | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 14324 | Từ điển bách khoa Phòng không – Không quân (sách điện tử) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Bộ Quốc phòng | Sau 2000 | |
| 14325 | Từ điển Bách khoa toàn thư quân sự Việt Nam – Quyển 1: Lịch sử quân sự | Bộ Quốc phòng | 20x30 | Sau 2000 |
| 14326 | Từ điển Bộ đội hóa học | Bộ Tư lệnh Hóa học | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14327 | Từ điển Bộ đội tăng thiết giáp | Bộ Quốc phòng - Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14328 | Từ điển công binh | Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14329 | Từ điển công tác đảng, công tác chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự | 15x22 | Sau 2000 |
| 14330 | Từ điển Đặc công | Bộ Tư lệnh Đặc công | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14331 | Từ điển địa hình quân sự | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14332 | Từ điển giáo dục quân sự | Cục Nhà trường | 15x22 | Sau 2000 |
| 14333 | Từ điển Hải quân Nga – Việt | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14334 | Từ điển hậu cần quân sự | Tổng cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14335 | Từ điển nghiệp vụ bảo vệ an ninh quân đội | Cục Bảo vệ an ninh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14336 | Từ điển pháo binh | Bộ Tư lệnh Pháo binh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14337 | Từ điển pháo binh Anh – Việt | Bộ Tư lệnh - Bộ Tư lệnh Pháo binh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14338 | Từ điển Phòng không | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14339 | Từ điển Quân khu 7 | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14340 | Từ điển quân sự Anh – Việt (English – Vietnamese military dictionary) | Phạm Bá Toàn - Nguyễn Văn Tư - Phạm Sĩ Tám | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 14341 | Từ điển quân sự Nga – Việt | Nguyễn Văn Tư - Phạm Bá Toàn - Phạm Sĩ Tám | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14342 | Từ điển Quân sự Quân khu 5 | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14343 | Từ điển tác chiến điện tử | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Tác chiến điện tử | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14344 | Từ điển thông tin liên lạc quân sự Việt Nam | Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14345 | Từ điển thông tin thư viện Anh – Việt | Trung tâm Thông tin Khoa học Quân sự | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14346 | Từ điển Thuật ngữ quân sự | Trung tâm từ điển Bách khoa quân sự | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14347 | Từ điển viết tắt khoa học, kỹ thuật và công nghệ quân sự Nga – Việt | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14348 | Tự động hóa máy công cụ | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14349 | Tự động hóa thiết kế với VHDL | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 14350 | Từ Đồng Quan đến Điện Biên | Lê Trọng Tấn | 14.5x20.5 | Sau 2000 |

