| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 14351 | Từ dưới bùn đen | Đình Quý | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14352 | Tu dưỡng tư tưởng (Tuyên huấn Trung đoàn 88 xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 14353 | Tư duy phản biện của giảng viên trẻ khoa học xã hội và nhân văn trong quân đội hiện nay” do Tiến sĩ Bùi Ngọc Quân biên soạn | Tiến sĩ Bùi Ngọc Quân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14354 | Từ giảng đường đến thao trường | Ngô Gia Khánh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14355 | Từ hang Cốc Bó đến Dinh Độc Lập | Trần Trọng Trung | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14356 | Tự hào đường băng ACC kỷ niệm 25 năm ngày thành lập (6.11.1990-6.11.2015) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Tổng công ty Xây dựng công trình hàng không ACC | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14357 | Tự hào tiếp nối truyền thống 45 năm (1972-2017) | Tổng công ty xây dựng công trình ACC -244 | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 14358 | Tự học sử dụng FPI INFO 2002 | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 14359 | Từ Khe Sanh đến thành cổ Quảng Trị | Nguyễn Văn Hợi | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14360 | Tự khúc quê hương | Sau 2000 | ||
| 14361 | Tự khúc trường sa | Quỳnh Vân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14362 | Tư liệu các sự kiện diễn ra trước và sau ngày giải phóng | Lê Chính | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14363 | Tư liệu Hán Nôm Việt Nam về quân sự | Trịnh Khắc Mạnh - Dương Văn Hoàn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14364 | Tư liệu tuyên truyền chặng đường 10 năm Hội Cựu chiến binh Việt Nam | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14365 | Từ mái trường này chúng tôi ra trận | Trường THPT Lương Văn Tụy | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 14366 | Từ mặt trận Hà Nội đến các chiến trường | Trung tướng Vương Thừa Vũ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14367 | Từ miền đất võ | Đại tá, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân Trần Kim Hùng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14368 | Từ ngôi nhà số 4 | Văn Phác | 13x19 | Sau 2000 |
| 14369 | Từ ngữ thông dụng Việt – Hán | Đỗ Minh Thông | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14370 | Từ nhà trường đến chiến trường | Nguyễn Hữu Mão | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14371 | Từ nhà trường đi vào hai cuộc kháng chiến. Hồi ức | Hoàng Đình Phu | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14372 | Từ nhân dân mà ra | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14373 | Từ nhân dân mà ra | Đại tướng Võ Nguyên Giáp | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14374 | Từ núi rừng Ba Tơ | Phạm Kiệt - Lưỡng Sĩ Cầm | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 14375 | Từ núi rừng Ba Tơ (Hồi ký) | Phạm Kiệt (Lương Sĩ Cầm ghi) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14376 | Tủ sách Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh: Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 19 | Báo quân đội nhân dân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14377 | Từ sông Bến Hải đến dinh Độc Lập | Thiếu tướng Hoàng Đan | 20,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14378 | Từ sông Bến Hải đến Dinh Độc Lập | Thiếu tướng Hoàng Đan | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14379 | Từ Tây Bắc đến Tây Nguyên | Nguyễn Đình Xuân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14380 | Từ Thạnh Phú đến Măng Xim | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14381 | Tư thiên | Xuân Thiều | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 14382 | Tứ thư | Dương Hồng ... dịch | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 14383 | Tự thú | Hoàng Giá | 13x19 | Sau 2000 |
| 14384 | Tứ thư lãnh đạo – Quyển 1 (Đức Thư – Ngôn thư) | Hoà Nhân (Dương Minh Hào - Trưởng ban biên dịch) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14385 | Tứ thư lãnh đạo – Quyển 2 (Lễ Thư – Trị thư) | Hoà Nhân (Dương Minh Hào - Trưởng ban biên dịch) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14386 | Tứ thư lãnh đạo – Quyển 1 (Đức thư – Ngôn thư) | Hoà Nhân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14387 | Tứ thư lãnh đạo – Quyển 2 (Lễ thư – Trị thư) | Hoà Nhân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14388 | Từ thuở binh nhì | Mai Nam Thắng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14389 | Từ tiểu đoàn 800 miền Đông Nam Bộ đến tiểu đoàn 1 Sư đoàn bộ binh 5 (1961-2006) | Ban liên lạc truyền thống tiểu đoàn 800 | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14390 | Từ trong lòng địch đánh ra (Tập truyện kinh nghiệm chiến đấu) | Trọng Nghĩa | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14391 | Từ từ ngẫm từ từ nghĩ | Y Phương | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14392 | Tư Tưởng Hồ Chí Minh về quân sự, quốc phòng (cẩm nang dành cho cán bộ, chiến sĩ) | Quân ủy Trung ương - Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14393 | Tư tưởng chiến thuật và tác phong chiến đấu (Cục Quân huấn – BTTM xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 14394 | Tư tưởng cơ bản của Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản sống mãi | Học viện Chính trị Quân sự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 14395 | Tư tưởng của V.I.Lê-nin về đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội giá trị lịch sử và hiện thực | TS. Nguyễn Văn Thanh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14396 | Tư tưởng của V.I.Lênin về bảo vệ lợi ích quốc gia và định hướng vận dụng ở nước ta hiện nay | Tiến sĩ Nguyễn Duy Tiên | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14397 | Tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh và sự vận dụng của Đảng trong xây dựng đạo đức cán bộ thời kỳ mới | PGS, TS Lê Quang Phi | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14398 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 14399 | Tư tưởng Hồ Chí Minh – Di sản văn hoá dân tộc | + + + | 13x19 | Sau 2000 |
| 14400 | Tư tưởng Hồ Chí Minh – niềm tin và sức mạnh | Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương - Thiếu tướng, TS. Lê Thành Long | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

