| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 14201 | Trường ca Hàm Rồng (Thơ, trường ca) | Từ Nguyên Tĩnh | 12x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14202 | Trường ca sông Mã | Nguyễn Ngọc Sính | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14203 | Trường ca thành Tây Đô | Văn Đắc | 13x19 | Sau 2000 |
| 14204 | Trường ca Thu Bồn | Thu Bồn | 13x19 | Sau 2000 |
| 14205 | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng – biên niên sự kiện (1952-2022) | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Trường Cao đẳng công nghiệp quốc phòng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14206 | Trường Cao đẳng nghề số 5 – Bộ Quốc phòng 30 năm xây dựng và phát triển (1984 – 2014) | Quân khu 5 | Sau 2000 | |
| 14207 | Trường cấp II Phạm Hồng Thái – Một thời để nhớ | Ban liên lạc cựu thầy trò - Trường cấp II Phạm Hồng Thái | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14208 | Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội – 60 năm xây dựng và trưởng thành (1955-2015) | Tổng cục Chính trị - Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14209 | Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội – 65 năm xây dựng và trưởng thành (1955 – 2020) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường đại học Văn hóa nghệ thuật Quân đội | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 14210 | Trường Hạ sĩ quan xe tăng II – 25 năm xây dựng và trưởng thành (1979 – 2004) | Binh chủng Tăng thiết giáp | 13x19 | Sau 2000 |
| 14211 | Trường quân sự Quân đoàn 1 – Biên niên sự kiện | Quân đoàn 1 | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 14212 | Trường Quân sự Quân khu 4 (1945 – 2005) | Bộ tư lệnh Quân khu 9 | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14213 | Trường Quân sự Quân khu 7 (1945 – 2000) | Quân khu 7 | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14214 | Trường quân sự Quân khu 9 (1945 – 2017) | Bộ Tư lệnh Quân khu 9 - Đảng ủy - Ban Giám hiệu Trường quân sự Quân khu 9 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14215 | Trường Quân sự Quân khu I – 55 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1947 – 2002) | Trường quân sự Quân khu 1 | 13x19 | Sau 2000 |
| 14216 | Trường Quân sự Quân khu Thủ đô 20 năm xây dựng và trưởng thành | Trường Quân sự Quân khu Thủ đô | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14217 | Trường Quân sự tỉnh Bến Tre. Tập 1 (1960 – 1975) | Bộ chỉ huy quân sự Bến Tre | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 14218 | Trường Sa (tập văn thơ) | Tạp chí Văn nghệ quân đội | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 14219 | Trường Sa bên em | Đức Ánh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14220 | Trường sa ngày nay | Quân chủng Hải quân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14221 | Trường Sa nơi trái tim gửi lại | Trịnh Văn Dũng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14222 | Trường Sa trong lòng Tổ quốc | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 20x25 | Sau 2000 |
| 14223 | Trường Sa và Nhà giàn DK1 một hải trình thương nhớ | Tổng cục Chính trị - Quân chủng Hải quân | Sau 2000 | |
| 14224 | Trường Sĩ quan chỉ huy kỹ thuật thông tin (1951-2006) Biên niên sự kiện | Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14225 | Trường Sĩ quan Công binh – 52 năm xây dựng trưởng thành (1955-2007) | Trường Sĩ quan Công binh | 25x30 | Sau 2000 |
| 14226 | Trường sĩ quan Phòng hoá – Biên niên sự kiện (1976 – 2001) | Trường sĩ quan Phòng hoá | 13x19 | Sau 2000 |
| 14227 | Trường Sơn – Đường Hồ Chí Minh lịch sử và dấu ấn | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14228 | Trường Sơn miền ký ức – Tập 1 | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14229 | Trường Sơn miền ký ức – Tập 2 | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14230 | Trường Sơn với những tướng lĩnh mở đường | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14231 | Trưởng thành từ chiến sĩ | Đại tá Nguyễn Xuân Bình | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14232 | Trưởng thành từ chiến sĩ – tập 1: Nhập ngũ, tham gia chiến đấu giải phóng miền Nam thống nhất Tổ quốc | Đại tá Nguyễn Xuân Bình | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14233 | Trưởng thành từ chiến sĩ – tập 2: Tham gia chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc Tổ quốc và xây dựng đơn vị tại Quân khu 1 | Đại tá Nguyễn Xuân Bình | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14234 | Trưởng thành từ người lính | Thiếu tướng Nguyễn Diệp | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14235 | Trường Trung cấp Kỹ thuật Quân khí – Biên niên sự kiện | Cục Quân khí | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 14236 | Trường Trung cấp nghề số 12 – Bộ Quốc phòng – Biên niên sự kiện (1994 – 2014) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14237 | Trường Trung cấp nghề số 13 – Biên niên sự kiện (1973 – 2013) | Truường Trung cấp nghề số 13 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14238 | Trường Trung cấp nghề số 14, Quân đoàn 1, biên niên sự kiện (1978 – 2013) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1, Trường Trung cấp nghề số 14 | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14239 | Trường trung cấp nghề số 18 – Bộ Quốc phòng – 10 năm xây dựng và trưởng thành (2003 – 2013) | Binh đoàn 11 - Trường Trung cấp nghề số 18 - Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14240 | Trường trung cấp Quân y 2 – 40 năm xây dựng và trưởng thành (1977-2017) | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 29x21 | Sau 2000 |
| 14241 | Truường Sa! Trường Sa! | Trương Thị Thương Huyền | 13x20,5 | Sau 2000 |
| 14242 | Truy kích trong chiến dịch Tây Nguyên Xuân 1975 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 14243 | Truyện cười chiến sĩ | Ngọc Minh sưu tầm, tuyển chọn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14244 | Truyện cười hôn nhân | Ngọc Linh sưu tầm, tuyển chọn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 14245 | Truyện anh dũng (Nxb Quân đội nhân dân) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 14246 | Truyện anh hùng quân đội. Tập 1 | +++ | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 14247 | Truyện anh hùng quân đội. Tập 2 | +++ | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 14248 | Truyện anh hùng quân đội. Tập 3 | +++ | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 14249 | Truyện anh hùng quân đội. Tập 4 | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 14250 | Truyện anh hùng quân đội. Tập 5 | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

