| 8351 |
Lịch sử liên minh chiến đấu Việt Nam – Lào – Campuchia (1945-1989)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam – Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8352 |
Lịch sử Liên trung đoàn 301 – 310 (1945 – 1950)
|
|
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8353 |
Lịch sử LLVTND huyện Triệu Sơn (1965 – 2010)
|
Đảng ủy - BCH Quân sự huyện Triệu Sơn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8354 |
Lịch sử Lữ đoàn 125 Hải quân (1961 – 2001)
|
Lữ đoàn 125 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8355 |
Lịch sử Lữ đoàn 127 Vùng 5 Hải quân (1978 – 2018)
|
Vùng 5 Hải quân - Lữ đoàn 127 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8356 |
Lịch sử Lữ đoàn 144 (1951-2011)
|
Bộ tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8357 |
Lịch sử Lữ đoàn 146 vùng 4 Hải quân (1978-2018)
|
Vùng 4 Hải quân - Lữ đoàn 146 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8358 |
Lịch sử Lữ đoàn 161 Hải quân (1979-2009)
|
Vùng Ba Hải quân |
14x20 |
Sau 2000 |
| 8359 |
Lịch sử Lữ đoàn 170 Hải quân (1979 – 2019)
|
Vùng 1 Hải quân - Lữ đoàn 170 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8360 |
Lịch sử Lữ đoàn 171 Hải quân (1966-2016)
|
Bộ tư lệnh Vùng 2 Hải quân - Lữ đoàn 171 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8361 |
Lịch sử Lữ đoàn 210 Đoàn Phòng không Thái Nguyên (1959-2009)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8362 |
Lịch sử Lữ đoàn 384 (1975 – 2015)
|
Binh đoàn 12 - Lữ đoàn 384 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8363 |
Lịch sử Lữ đoàn 40 pháo binh
|
Quân đoàn 3 |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8364 |
Lịch sử lữ đoàn 532 (1965-2015)
|
Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 - Lữ đoàn 532 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8365 |
Lịch sử Lữ đoàn 614 Thông tin tiếp sức đối lưu (1959 – 1999)
|
Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8366 |
Lịch sử Lữ đoàn 679 qải quân (1979 – 2019)
|
Vùng 1 hải quân - Lữ đoàn 679 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8367 |
Lịch sử Lữ đoàn 683 (1966-2016)
|
Cục Vận Tải - Đảng ủy - Chỉ huy Lữ đoàn 683 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8368 |
Lịch sử Lữ đoàn 86
|
|
|
Sau 2000 |
| 8369 |
Lịch sử Lữ đoàn bộ binh phòng thủ đảo 242 (1969 – 2019)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 3- Lữ đoàn Bộ binh phòng thủ đảo 242 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8370 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 131 – Hải quân (1975-2015)
|
Quân chủng Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8371 |
Lịch sử Lữ đoàn Công binh 25 Quân khu 7
|
Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8372 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 270 (1971 – 2001)
|
Quân khu 5 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8373 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 270 (1971 – 2021)
|
Quân khu 5 - Lữ đoàn Công binh 270 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8374 |
Lịch sử lữ đoàn công binh 279 (1972 – 2002)
|
Binh chủng Công binh |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8375 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 28 (1966-2016)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8376 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 299 – Đoàn Công binh Tân Trào (1965-2015)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1- Lữ đoàn Công binh 299 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8377 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 513 (1958-2008)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8378 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 543 (1979 – 2009)
|
Bộ tư lệnh Quân khu 2 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8379 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 550 (1974 – 2014)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8380 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 575 (1975 – 2015)
|
Lữ đoàn công binh 575 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8381 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 83 Hải quân (1958-2018)
|
Quân chủng Hải quân - Lữ đoàn công binh 83 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8382 |
Lịch sử Lữ đoàn đặc công biệt động 1 (1968 – 2018)
|
Bộ Tư lệnh Đặc công - Lữ đoàn đặc công biệt động 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8383 |
Lịch sử Lữ đoàn Đặc công bộ 113 (1972-2022)
|
Binh chủng Đặc công - Lữ đoàn Đặc công bộ 113 |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8384 |
Lịch sử Lữ đoàn Đặc công bộ 198 (1974-2014)
|
Binh chủng Đặc công - Quân đội Nhân dân Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8385 |
Lịch sử Lữ đoàn Hải quân đánh bộ 101 (1965-2005)
|
Lữ đoàn 101 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8386 |
Lịch sử Lữ đoàn không quân 918 (1975 – 2015)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8387 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 16 – Đoàn Thuận An (1966-2016)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 - Lữ đoàn Thuận An |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8388 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 16 Đoàn Thuận An (1966-2002)
|
Quân khu 4 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8389 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 164, (1954-2004)
|
Quân đoàn 2 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8390 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 168 (1978 – 2008)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8391 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 368 – Quân khu 5 (1974 – 2014)
|
Bộ tư lệnh Quân khu 5 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8392 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 368 (196-2018)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1- Lữ đoàn pháo binh 368 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8393 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 368 (1968-2008)
|
Đảng ủy - Chỉ huy Lữ đoàn 368 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8394 |
Lịch sử Lữ đoàn Pháo binh 382 (1980 – 2010)
|
Bộ tư lệnh quân khu 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8395 |
Lịch sử Lữ đoàn Pháo binh 40 (5-2-1967-5-2-2007)
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8396 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 434
|
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8397 |
Lịch sử lữ đoàn pháo binh 434 (1954 – 2004)
|
Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8398 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 6 – Quân khu 9 (1963-2003)
|
Đảng ủy, chỉ huy Lữ đoàn pháo binh 6 - Quân khu 9 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8399 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 6, Quân khu 9 (1963-2023)
|
Đảng ủy - Ban Chỉ huy Lữ đoàn Pháo binh 6, Quân khu 9 |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8400 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 75 (1961 – 2018)
|
Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |