| 8301 |
Lịch sử Học viện Kỹ thuật quân sự (1966-2006)
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8302 |
Lịch sử Học viện Lục quân (1946 – 2001)
|
Học viện Lục quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8303 |
Lịch sử Học viện Lục quân (1946-2011)
|
Học viện Lục quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8304 |
Lịch sử Học viện Phòng không
|
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8305 |
Lịch sử Học viện Phòng không – Không quân (1964 – 2014)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8306 |
Lịch sử Học viện Quân y
|
Học viện Quân y |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8307 |
Lịch sử Học viện Quân y (1949 – 2009)
|
Học viện Quân y |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8308 |
Lịch sử Học viện Quân y (1949 – 2019)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8309 |
Lịch sử Học viện Quốc phòng (1976-2006)
|
Học viện Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8310 |
Lịch sử khai phá và bảo vệ chủ quyền vùng đất Châu Đốc thời Nguyễn
|
Tiến sĩ Thanh Tân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8311 |
Lịch sử kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của quân và dân Lào Cai (1954-1975)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự Lào Cai |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8312 |
Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954), Tập V – phát triển thế tiến công chiến lược
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8313 |
Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp của quân và dân Lào Cai
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8314 |
Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp của quân và dân Phú Thọ
|
Ban chấp hành đảng bộ tỉnh Phú Thọ |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8315 |
Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp, đế quốc Mỹ và bảo vệ Tổ quốc huyện Thanh Liêm (1945-2010)
|
Huyện ủy - HĐND-UBND huyện Thanh Liêm |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8316 |
Lịch sử kháng chiến của quân và dân huyện Châu Thành
|
Ban Chỉ huy Quân sự Huyện Châu Thành - tỉnh Tiền Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8317 |
Lịch sử kháng chiến quân dân Tiền Giang (1940-1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang |
15x22 |
Sau 2000 |
| 8318 |
Lịch sử Kho 205 Cục Quân nhu (1952 – 2012)
|
Cục Quân nhu – Kho 205 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8319 |
Lịch sử Kho 205 Cục Quân nhu (1952-2007)
|
Kho 205 - Cục Quân nhu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8320 |
Lịch sử kho 384 (1972 -2017)
|
Cục Quân khí - Kho K834 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8321 |
Lịch sử kho 662 Cục xăng dầu (1965 – 2006)
|
Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8322 |
Lịch sử Kho 700 Cục Hậu cần Hải quân (1972-2012)
|
Cục Hậu cần Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8323 |
Lịch sử Kho 703 Hải quân (1980 – 2020)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8324 |
Lịch sử Kho 706 (1975-2005)
|
Cục Quân y |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8325 |
Lịch sử Kho 708 (1951 – 2011)
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Quân y |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8326 |
Lịch sử Kho 711 Cục Hậu cần Hải quân (1980-2020)
|
Cục Hậu cần Hải quân - Kho 711 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8327 |
Lịch sử Kho 858 Hải quân (1976 -2011)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân - Cục Kỹ thuật |
|
Sau 2000 |
| 8328 |
Lịch sử Kho K23 (1951-2021)
|
Cục Kỹ thuật Quân khu 3 - Kho K23 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8329 |
Lịch sử Kho K62 Binh chủng hóa học (1978 – 2018)
|
Bộ Tư lệnh hóa học |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8330 |
Lịch sử Kho K76 (1962-2012)
|
Cục Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8331 |
Lịch sử kho K812 (1961-2001)
|
Cục quân khí |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8332 |
Lịch sử Kho K812 (1961-2021)
|
Tổng cục Chính trị - Cục Quân khí |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8333 |
Lịch sử Kho K834 (1972-2007)
|
Cục Quân khí - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8334 |
Lịch sử Kho khí tài 63 – Binh chủng hóa học (1990 – 2015)
|
Binh chủng Hóa học - Kho khí tài 63 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8335 |
Lịch sử Kho Khí tài hóa học 61 (1962-2012)
|
Bộ Tư lệnh Hóa học |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8336 |
Lịch sử Kho xăng dầu 182 (1976-2006)
|
Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8337 |
Lịch sử Kho Xăng dầu 661 (1970-2000)
|
Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8338 |
Lịch sử Kho xăng dầu 671 (1971 – 2016)
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8339 |
Lịch sử Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học (1957-2012)
|
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8340 |
Lịch sử Khoa lý luận Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
|
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8341 |
Lịch sử Khoa Lý luận Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8342 |
Lịch sử Khoa Sư phạm Quân sự (1971 – 2011)
|
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8343 |
Lịch sử Khoa Tài chính – Học viện Hậu cần (Biên niên sự kiện 1955 – 2005)
|
Học viện Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8344 |
Lịch sử Không quân nhân dân Việt Nam (1977-1999)
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8345 |
Lịch sử Khu căn cứ cách mạng Tân Trào (1941-1954)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8346 |
Lịch sử kỹ thuật quân sự Việt Nam
|
Học viện Quốc phòng, Đại tá PGS,TS Hoàng Xuân Nhiên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8347 |
Lịch sử kỹ thuật quân sự Việt Nam (giản yếu)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8348 |
Lịch sử Kỹ thuật Quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8349 |
Lịch sử kỹ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8350 |
Lịch sử Lâm trường 155 (1969 – 2019)
|
Đoàn Kinh tế - Quốc phòng 327 - Lâm trường 155 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |