| 8201 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, t1: Giáo trình cho các lớp đào tạo sĩ quan cấp phân đội
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8202 |
Lịch sử đấu tranh cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Lộc Thái (1930-2010)
|
Đảng bộ huyện Lộc Ninh - Ban chấp hành Đảng bộ xã Lộc Thái |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8203 |
Lịch sử đấu tranh cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Tống Phan- tập 1(1945 – 2010)
|
Ban chấp hành Đảng bộ xã Tống Phan |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8204 |
Lịch sử đấu tranh cách mạng của quân và dân thị trấn Di Linh (1945-2015)
|
Đảng bộ huyện Di Linh - Đảng ủy thị trấn Di Linh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8205 |
Lịch sử đấu tranh cách mạng của quân và dân xã Sơn Điền anh hùng (1945-2015)
|
Đảng Bộ huyện Di Linh - Đảng ủy xã Sơn Điền |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8206 |
Lịch sử đấu tranh cách mạng thành phố Hải Phòng (Tập 2)
|
Quân khu 3 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8207 |
Lịch sử đấu tranh chống phá càn quét, bình định trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) – Tập 1: 1945-1950
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8208 |
Lịch sử đấu tranh chống phá càn quét, bình định trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) – Tập 1: 1951-1954
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8209 |
Lịch sử đấu tranh vũ trang cách mạng huyện Cẩm Giàng (1945-1975)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện Cẩm Giàng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8210 |
Lịch sử đấu tranh vũ trang cách mạng huyện Gia Lộc (1945-1975)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện Gia Lộc |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8211 |
Lịch sử đấu tranh vũ trang cách mạng huyện Tứ Kỳ (1945-1975)
|
Bộ chỉ huy quân sự Tứ Kỳ |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8212 |
Lịch sử Đoàn 273 (1973-2008)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8213 |
Lịch sử Đoàn 332 Liên hiệp Lâm – Nông – Công nghiệp Kon Hà Nừng (1976-1995)
|
Tổng hội truyền thống Đoàn 332 - liên hiệp Lâm - nông - công nghiệp Kon Hà Nừng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8214 |
Lịch sử Đoàn 338 (Sư đoàn 338) (1956-2016)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 - Đoàn 338 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8215 |
Lịch sử Đoàn 559 – Bộ đội Trường Sơn Đường Hồ Chí Minh – Binh đoàn 12 Tổng công ty xây dựng Trường Sơn – tập 1 (1959-1975)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8216 |
Lịch sử Đoàn 559 – Bộ đội Trường Sơn Đường Hồ Chí Minh – Binh đoàn 12 Tổng công ty xây dựng Trường Sơn – Tập 2 (1976 – 2019)
|
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8217 |
Lịch sử Đoàn 559 bộ đội Trường Sơn đường Hồ Chí Minh
|
Đoàn 559 |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8218 |
Lịch sử đoàn 679 Hải quân
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8219 |
Lịch sử Đoàn An điều dưỡng 22 Hạ Long (1964 – 2014)
|
Cục Chính trị Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8220 |
Lịch sử Đoàn Đặc công 113
|
Binh chủng Đặc Công |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8221 |
Lịch sử Đoàn Đặc công 198 (1974-2004)
|
Binh chủng Đặc công |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8222 |
Lịch sử Đoàn Đặc công 429 (1969-2009)
|
Binh chủng Đặc công |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8223 |
Lịch sử Đoàn đặc công 429 miền Đông Nam Bộ (1969 – 1999)
|
Bộ Tư lệnh Đặc công |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8224 |
Lịch sử Đoàn Đặc công biệt động 1
|
Binh chủng Đặc công |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8225 |
Lịch sử Đoàn Đặc công biệt động 1 (1968-2008)
|
Binh chủng Đặc công |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8226 |
Lịch sử Đoàn Đặc công Hải quân 126 (1966-2006)
|
Đoàn Đặc công Hải quân 126 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8227 |
Lịch sử Đoàn đo đạc biển và biên vẽ bản đồ Hải quân 1976 – 1996
|
Đoàn đo đạc và biên vẽ bản đồ Hải quân |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8228 |
Lịch sử Đoàn đo đạc biển và biên vẽ hải đồ Hải quân (1976-2006)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8229 |
Lịch sử Đoàn Đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển (22.2.1964-22.22014)
|
Bộ tư lệnh Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8230 |
Lịch sử Đoàn Hồng Hà – Lữ đoàn 649 (Tập 1)
|
Cục vận tải - Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8231 |
Lịch sử Đoàn Hồng Hà – Lữ đoàn 649. Tập 2 (1975 – 2000)
|
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8232 |
Lịch sử Đoàn kinh tế – Quốc phòng 379 (1999 – 2019)
|
Quân khu 2 - Đoàn kinh tế - Quốc phòng 379 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8233 |
Lịch sử Đoàn Kinh tế – Quốc phòng 4 (1973 – 2013)
|
Quân khu 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8234 |
Lịch sử Đoàn Kinh tế – Quốc phòng 4 (1973-2023)
|
Quân khu 4 - Đảng ủy, Chỉ huy Đoàn Kinh tế - Quốc phòng 4 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8235 |
Lịch sử Đoàn Kinh tế – Quốc phòng 799 (2001 – 2021)
|
Đảng ủy Quân khu 1 - Đảng ủy Cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8236 |
Lịch sử Đoàn kinh tế – quốc phòng 799 (2001-2021)
|
Quân khu 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8237 |
Lịch sử Đoàn Kinh tế – Quốc phòng Sông Mã (Đoàn 326) (2002 – 2022)
|
Quân khu 2 - Đoàn Kinh tế - quốc phòng Sông Mã |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8238 |
Lịch sử Đoàn nghi lễ 781 (1986-2005)
|
Quân khu Thủ đô |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8239 |
Lịch sử Đoàn nghi lễ Quân đội (1945-2015)
|
Bộ Tổng tham mưu - Đoàn nnghi lễ Quân đội |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8240 |
Lịch sử Đoàn pháo binh Anh Dũng (Lữ đoàn pháo binh 675) 1950 – 2010
|
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
|
Sau 2000 |
| 8241 |
Lịch sử đoàn Pháo binh Anh dũng (Lữ đoàn pháo binh 675) 1950-2010
|
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8242 |
Lịch sử Đoàn pháo binh Tất Thắng (Lữ đoàn Pháo binh 45) – 1945-2005
|
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8243 |
Lịch sử Đoàn Văn công Hải quân
|
Cục Chính trị Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8244 |
Lịch sử Đoàn Văn công Phòng không – Không quân
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8245 |
Lịch sử Đoàn Văn công Quân giải phóng miền Nam – Đoàn Văn công Quân khu 7 (1962-2012)
|
Cục Chính trị Quân khu 7 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8246 |
Lịch sử Đoàn Văn công Quân khu 1 (1947 – 2017)
|
Cục chính trị Quân khu 1 - Đoàn Văn công |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8247 |
Lịch sử Đoàn Văn công Quân khu 9 (1947-2017)
|
Cục Chính trị Quân khu 9 - Đảng ủy - Ban chỉ huy Đoàn Văn công |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8248 |
Lịch sử đội biệt động thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương (1963-1975)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Thủ Dầu Một |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8249 |
Lịch sử Đội du kích Ba Tơ (1945 – 1946)
|
Thường vụ Đảng uỷ và Bộ Tư lệnh Quân khu 5 - Thường vụ Tỉnh uỷ Quản Ngãi |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8250 |
Lịch sử Đội nữ pháo binh Tân Uyên (1968-1972)
|
Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thị xã Tân Uyên |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |