| 8251 |
Lịch sử Đồn Biên phòng – Cửa khẩu Hoàng Diệu (1975 – 2019)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy - Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8252 |
Lịch sử Đồn Biên phòng – Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư (1975 – 2019)
|
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy - Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8253 |
Lịch sử Đồn Biên phòng Bù Đốp (1977-2020)
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước - Ban Chỉ huy đồn biên phòng Bù Đốp (Hồ Sơn Đài - Chủ biên) |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8254 |
Lịch sử Đồn Biên phòng Bù Gia Mập (1975-2020)
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước - Ban Chỉ huy đồn biên phòng Bù Gia Mập (Hồ Sơn Đài - Chủ biên) |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8255 |
Lịch sử đồn Biên phòng cửa khẩu cầu treo Hà Tĩnh (1959-2006)
|
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Hà Tĩnh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8256 |
Lịch sử Đồn Biên phòng cửa khẩu Lộc Thịnh (1975-2020)
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước - Ban Chỉ huy đồn biên phòng cửa khẩu Lộc Thịnh (Hồ Sơn Đài - Chủ biên) |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8257 |
Lịch sử Đồn Biên phòng Lộc Thiện (1975-2020)
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước - Ban Chỉ huy đồn biên phòng Lộc Thiện (Hồ Sơn Đài - Chủ biên) |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8258 |
Lịch sử Đồn Biên phòng Tân Thành (1975-2020)
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước - Ban Chỉ huy đồn biên phòng Tân Thành (Hồ Sơn Đài - Chủ biên) |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8259 |
Lịch sử du kích xã Tân Dân huyện Yên Dũng tỉnh Bắc Giang (1945-1954)
|
Ban liên lạc Du kích xã Tân Dân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8260 |
Lịch sử Đường Hồ Chí Minh trên biển
|
Quân chủng Hải quân |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8261 |
Lịch sử Đường Hồ Chí Minh từ Nam Tây Nguyên đến miền Đông Nam Bộ
|
Bộ Qốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8262 |
Lịch sử giải phóng quận Hóc Môn – Bà Điểm – Đức Hoà – Chi đội 12 – Trung đoàn 312 (1945-1949)
|
Quân khu 7 |
14x20 |
Sau 2000 |
| 8263 |
Lịch sử giáo dục quân sự Việt Nam
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8264 |
Lịch sử Hải đoàn 129 Hải quân
|
Quân chủng Hải Quân |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 8265 |
Lịch sử Hải đoàn 129 Hải quân (1978-2008)
|
Hải đoàn 129 - Quân chủng Hải quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8266 |
Lịch sử hải đoàn Công ty TNHH MTV 128 Hải quân (1971-2021)
|
Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8267 |
Lịch sử Hải quân nhân dân Việt Nam (1955-2005)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8268 |
Lịch sử Hải quân nhân Việt Nam (1955-2015)
|
Bộ Tư lệnh Hải quân |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 8269 |
Lịch sử hậu cần – kỹ thuật lực lượng vũ trang tỉnh Bình Thuận
|
Bộ chỉ huy quân sự Bình Thuận |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8270 |
Lịch sử hậu cần – kỹ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống mỹ, cứu nước tập 2 (1965-1972)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8271 |
Lịch sử hậu cần – kỹ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – tập 3
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8272 |
Lịch sử hậu cần – kỹ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, tập 1 (1954-1965)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8273 |
Lịch sử hậu cần – kỹ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954)
|
Bộ QP - Viện lịch sử QSVN |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8274 |
Lịch sử hậu cần – kỹ thuật quân sự Việt Nam trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc – tập 1 (1975-1989)
|
Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8275 |
Lịch sử hậu cần chiến dịch trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975)
|
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8276 |
Lịch sử hậu cần Lực lượng vũ trang nhân dân đồng bằng sông Cửu Long (1945 – 1975)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8277 |
Lịch sử hậu cần lực lượng vũ trang Quân khu 1 (1945 – 2000)
|
Cục Hậu cần - Quân khu 1 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8278 |
Lịch sử Hậu cần lực lượng vũ trang Quân khu 2 (1946 – 1996)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 - Cục Hậu cần |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8279 |
Lịch sử Hậu cần lực lượng vũ trang Quân khu 2 (1946-2016)
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 -Cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8280 |
Lịch sử Hậu cần lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945-2005)
|
Cục Hậu cần - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
15x22 |
Sau 2000 |
| 8281 |
Lịch sử hậu cần Mặt trận Tây Nguyên Quân đoàn 3 (1964-2004)
|
Cục Hậu cần - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8282 |
Lịch sử hậu cần nhân dân tỉnh Đồng Tháp 30 năm kháng chiến (1945 – 1975)
|
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đồng Tháp |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8283 |
Lịch sử Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8284 |
Lịch sử Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam, tập 3 (1975 – 2005)
|
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8285 |
Lịch sử Hậu cần Quân khu 3 trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975)
|
Cục Hậu cần - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8286 |
lịch sử hậu cần Quân khu 3 trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)
|
Cục Kỹ thuật - Quân khu 3 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8287 |
Lịch sử Hậu cần Quân khu 5 (1975 – 2015)
|
Lịch sử Bộ Tư lệnh Quân khu 5 - Cục Hậu cần |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8288 |
Lịch sử Hậu cần Quân khu 7 (1945 – 2000)
|
Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8289 |
Lịch sử Hệ đào tạo cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch (1961-2021)
|
Học viện Chính trị - Hệ đào tạo cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8290 |
Lịch sử hình thành và phát triển Công ty cổ phần Xây lắp Thành An 96 (1996-2016)
|
Binh đoàn 11 - Công ty cổ phần xây lắp Thành An 96 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8291 |
Lịch sử hình thành, phát triển nghệ thuật chiến dịch tiến công
|
Học viện Quốc phòng |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 8292 |
Lịch sử Học viện Biên phòng (1963-2008)
|
Học viện Biên phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8293 |
Lịch sử Học viện Biên phòng (1963-2023)
|
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8294 |
Lịch sử Học viện Chính trị (1951 – 2021)
|
Học viện Chính trị |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 8295 |
Lịch sử Học viện Chính trị (1951-2011)
|
Học viện Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 8296 |
Lịch sử Học viện Chính trị Quân sự (1951 – 2001)
|
Học viện Chính trị Quân sự |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8297 |
Lịch sử Học viện Hải quân (1955-2005)
|
Học viện Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 8298 |
Lịch sử Học viện Hậu cần
|
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 8299 |
Lịch sử Học viện Không quân (1979 – 1999)
|
Quân chủng Không quân |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 8300 |
Lịch sử Học viện Kỹ thuật Quân sự (1966 – 2016)
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |