| 1601 |
2
|
|
TrầnTrươngThêm |
Từ 1976 - 1998 |
| 1602 |
2/9/1945 qua những trang hồi ức
|
Nhiều tác giả |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1603 |
20 năm Công ty 32 (1980 – 2000)
|
Công ty 32 |
14,5x20,5 |
Từ 1945 - 1975 |
| 1604 |
20 năm dấu ấn binh đoàn
|
Binh đoàn 11 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1605 |
20 năm Học viện Quốc phòng
|
Học viện Quốc phòng |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1606 |
20 năm Tạp chí Lịch sử quân sự – Tổng mục lục
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
19x27 |
Sau 2000 |
| 1607 |
20 năm Trung đoàn Không quân tiêm kích 929
|
Quân chủng Không quân |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 1608 |
20 năm Trung đoàn không quân trực thăng (1984-2004)
|
Quân chủng Phòng không không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1609 |
20 năm viện và ngành Lịch sử quân sự Việt Nam (1981 – 2001)
|
Viện lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1610 |
20 năm xây dựng Đảng bộ Viện khoa học Xã hội Nhân văn quân sự – Thành tựu và kinh nghiệm (1999 – 2019)
|
Đảng Bộ Học viện Chính trị - Đảng ủy Viện khoa học Xã hội Nhân văn Quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1611 |
20 trận đánh trong lịch sử dân tộc (thế kỷ X-XVIII)
|
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1612 |
25 năm Học viện Quốc phòng (1946 – 2001). Biên niên sự kiện
|
Học viện Quốc phòng |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1613 |
25 năm Nhà máy X18 (1977 – 2002). Biên niên sự kiện
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 1614 |
25 phương pháp sử dụng Internet an toàn
|
Nhiều tác giả sưu tầm, biên soạn |
|
Sau 2000 |
| 1615 |
25 trận bắn rơi máy bay B.52 Mỹ trên bầu trời Hà Nội cuối tháng 12 năm 1972
|
Đảng ủy - Chỉ huy Sư đoàn Phòng không 361 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1616 |
250 câu hỏi và giải đáp về Pháp lệnh Dân quân tự vệ
|
Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1617 |
3
|
|
PhạmGiaĐức |
Từ 1976 - 1998 |
| 1618 |
30 năm Bộ Tham mưu xây dựng và phát triển (1989 – 2019)
|
Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Bộ Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1619 |
30 năm chiến thắng Điện Biên Phủ trên không
|
Bộ Tư lệnh Phòng không - Không quân |
15x21 |
Sau 2000 |
| 1620 |
30 năm đào tạo tiến sĩ (1979-2009)
|
Học viện Quân y |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1621 |
30 năm hình thành và phát triển Phân viện phòng chống vũ khí NBC – Biên niên sự kiện (1976-2006)
|
Phân viện Phòng chống vũ khí NBC |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1622 |
30 năm kết hợp quân dân y trên biển, đảo
|
Ban Tuyên giáo Trung ương |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 1623 |
30 năm Trung đoàn 682 (1967 – 1997)
|
Cục Vận tải |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1624 |
30 năm Trung tâm dịch vụ việc làm Bộ Tham mưu Hậu cần – Tổng cục Hậu cần (1973-2003)
|
Trung tâm dịch vụ việc làm - Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1625 |
30 năm Viện và Ngành Lịch sử quân sự Việt Nam (1981 – 2011)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 1626 |
30 năm xây dựng và phát triển Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài (1977-2007)
|
Cụm cảng Hàng không miền Bắc |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1627 |
30 năm Xí nghiệp in Hậu cần xây dựng và trưởng thành
|
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1628 |
30 phương pháp giúp con học tập tốt
|
Kim Dung sưu tầm biên soạn |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1629 |
30 thói quen tốt giúp con hoàn thiện
|
Nguyễn Hương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1630 |
30 thói quen xấu hủy hoại cuộc đời trẻ
|
Nguyễn Hương |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1631 |
300 ngày đấu tranh, thi hành hiệp định Giơnevơ (22.7.1954 – 17.5.1955)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1632 |
300 ngày đêm ở Đại đội 1
|
Hoàng Hà |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 1633 |
333 câu trắc nghiệm tri thức thế giới tổng quát
|
Trần Đình Ba |
14 |
Sau 2000 |
| 1634 |
345 câu trắc nghiệm tri thức Việt tổng quát
|
Trần Đình Ba- Triệu Thị Xuyến |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1635 |
35 năm kháng chiến của quân và dân Cai Lậy – Mỹ Tho – Tiền Giang (1940-1975)
|
Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1636 |
35 năm kho khí tài hóa học 61
|
Bộ Tư lệnh Hóa học |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1637 |
35 năm Trung đoàn bộ binh 43
|
Trung đoàn bộ binh 43 |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1638 |
35 năm trung tâm bảo đảm vật tư công nghiệp quốc phòng
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng và kinh tế |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1639 |
35 năm Viện và Ngành Lịch sử quân sự (1981-2016)
|
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1640 |
35 năm Viện y hoc cổ truyền Quân đội – Biên niên sự kiện (1978 – 2013)
|
Viện y học cổ truyền Quân đội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1641 |
36 hành trình đến những chiến công
|
Tổng Công ty 36 |
15 x 22 |
Sau 2000 |
| 1642 |
36 mưu kế và xử thế
|
Lý Bỉnh Ngạn (Dương Quốc Anh dịch) |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1643 |
36 mưu kế và xử thế
|
Lý Bỉnh Ngạn (Dương Quốc Anh dịch) |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1644 |
365 bí quyết tự bảo vệ sức khỏe mỗi ngày
|
Thanh Giang |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1645 |
4
|
|
+++ |
Từ 1976 - 1998 |
| 1646 |
40 năm chặng đường vẻ vang (24/10/1973-24/10/2013)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1647 |
40 năm Thư viện Quân đội
|
Thư viện Quân đội |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1648 |
40 năm Trường Sĩ quan Lục quân 2 (1961 – 2001)
|
Trường Sĩ quan Lục quân 2 |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1649 |
40 năm Trường Trung học Quân y I (1966-2006)
|
Học viện Quân y |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1650 |
40 năm Viện Bảo tàng Quân đội
|
Viện Bảo tàng Quân đội |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |