| 1651 |
40 năm xây dựng và trưởng thành (1966-2006)
|
Học viện Quân y |
25x30 |
Sau 2000 |
| 1652 |
45 năm chặng đường vẻ vang (1961-2006)
|
Trường Sĩ quan Lục quân 2 |
25x30 |
Sau 2000 |
| 1653 |
45 năm Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng (1964-2009)
|
Cục Đối ngoại - Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1654 |
45 năm Đoàn Nghệ thuật Tổng cục Hậu cần
|
Tổng cục Hậu cần |
20x28 |
Từ 1945 - 1975 |
| 1655 |
45 năm thực hiện Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
Nhiều tác giả |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1656 |
45 năm Viện bỏng quốc gia xây dựng và trưởng thành (1964 – 2009)
|
Học viện Quân y |
|
Sau 2000 |
| 1657 |
45 năm xây dựng chiến đấu và trưởng thành của Bộ Tham mưu Hải quân
|
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1658 |
46 vị trạng nguyên Việt Nam
|
Đặng Việt Thuỷ (Chủ biên) |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 1659 |
46 vị Trạng nguyên Việt Nam (nối bản)
|
Đặng Việt Thủy (Chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1660 |
48 mùa xuân huyền thoại
|
Nguyễn Tiến Hải |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1661 |
5
|
|
+++ |
Từ 1976 - 1998 |
| 1662 |
5 phút và 2 tích tắc
|
Đỗ Văn Nhâm |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 1663 |
50 bài tập Drum
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 1664 |
50 năm bệnh viện trung ương quân đội 108 (1951-2001)
|
Viện quân y 108 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 1665 |
50 năm chiến dịch phòng ngự Cánh Đồng Chum – Xiêng Khoảng – Thắng lợi và bài học kinh nghiệm
|
Bộ Quốc phòng - Tỉnh ủy Nghệ An |
16 x 24 |
Sau 2000 |
| 1666 |
50 năm Cục Kỹ thuật Binh chủng Công Binh (1955-2005)
|
Binh chủng Công binh |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1667 |
50 năm Đoàn Ca múa quân đội nhân dân Việt Nam (1951 – 2001)
|
Đoàn ca múa Quân đội |
13x19 |
Sau 2000 |
| 1668 |
50 năm Đoàn nghệ thuật tổng cục Hậu cần (1954 – 2004)
|
Tổng cục Hậu cần |
20x28 |
Sau 2000 |
| 1669 |
50 năm Hải đội hai Biên phòng thành phố Hải phòng(1960-2010)
|
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1670 |
50 năm Hải quân nhân dân Việt Nam anh hùng
|
Quân chủng Hải quân |
25x30 |
Sau 2000 |
| 1671 |
50 năm Hàng không dân dụng Việt Nam – Biên niên sự kiện (1956-2006)
|
|
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1672 |
50 năm Học viện Quân y (1949 0 1999)
|
Học viện Quân y |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 1673 |
50 năm Không quân nhân dân Việt Nam – Tập 1
|
Ban liên lạc Bạn chiến đấu Không quân |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1674 |
50 năm một chặng đường
|
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1675 |
50 năm Ngành Chính sách quân đội
|
Cục Chính sách |
20x29 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1676 |
50 năm Ngành Hậu cần quân đội làm theo lời Bác Hồ dạy
|
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 1677 |
50 năm ngành Hậu cần xây dựng và hoạt động theo tư tưởng Hồ Chí Minh – Kinh nghiệm và phương hướng phát triển
|
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 1678 |
50 năm Ngành Vận tải quân sự xây dựng, chiến đấu và trưởng thành
|
Tổng cục Hậu cần |
19x27 |
Từ 1945 - 1975 |
| 1679 |
50 năm Sư đoàn 320
|
Sư đoàn 320 |
19x27 |
Sau 2000 |
| 1680 |
50 năm Tạp chí Quốc phòng toàn dân
|
Tạp chí Quốc phòng toàn dân |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1681 |
50 năm Thanh tra Quốc phòng
|
Thanh tra Bộ Quốc phòng |
13x19 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1682 |
50 năm trung dũng quyết thắng
|
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
17x24 |
Từ 1976 - 1998 |
| 1683 |
50 năm Trường cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Quân đội
|
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Quân đội |
17x24 |
Sau 2000 |
| 1684 |
50 năm từ Cục Nghiên cứu Kĩ thuật đến viện Khoa học và Công nghệ quân sự 12/10/1960 – 12/10/2010
|
Hội truyền thống viện khoa học & công nghệ quân sự |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1685 |
50 năm Viện Thiết kế chiến lược – Tổng cục Hậu cần (1955-2005)
|
Viện Thiết kế cChiến lược |
19x27 |
Sau 2000 |
| 1686 |
50 năm xây dựng và phát triển Viện Hóa học – Vật liệu – Biên niên sự kiện (1960-2010)
|
Viện KHCNQS - Viện Hóa học - Vật liệu |
|
Sau 2000 |
| 1687 |
52 câu nói nổi tiếng trong sử Việt
|
Trần Đình Ba |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1688 |
54 vị hoàng đế Việt Nam
|
Đặng Việt Thuỷ - Đặng Thành Trung |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1689 |
54 vị hoàng đế Việt Nam
|
Đặng Việt Thủy - Đặng Thành Trung |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 1690 |
54 vị Hoàng đế Việt Nam
|
Đặng Việt Thủy - Đặng Thành Trung |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1691 |
54 vị Hoàng hậu Việt Nam
|
Đặng Việt Thủy - Đặng Thành Trung |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1692 |
55 năm Bảo tàng Lịch sử quân sự Việt Nam (1956 – 2011)
|
Tổng cục Chính trị - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1693 |
55 năm cơ quan chính trị – Binh chủng Thông tin liên lạc (10.11.1949 – 10.11.2004)
|
Cục Chính trị - Binh chủng Thông tin liên lạc |
19x27 |
Sau 2000 |
| 1694 |
55 năm Hậu cần Quân khu 3 (1945-2000) Biên niên
|
Quân khu 3 |
15x22 |
Sau 2000 |
| 1695 |
55 năm Ngành Xe – máy Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Cục Quản lý xe - máy - Tổng cục Kỹ thuật |
20,5x28,5 |
Sau 2000 |
| 1696 |
55 năm Quân đội nhân dân Việt Nam – miền đất khai sinh và quá trình hình thành
|
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 1697 |
55 năm xây dựng và phát triển Viện Hóa học – Vật liệu – Biên niên sự kiện (1960 – 2015)
|
Viện Khoa học quân sự - Viện Hóa học - Vật liệu |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1698 |
56 năm thảm họa da cam ở Việt Nam (10.8.1961-10.8.2017) – Những tấm lòng nhân hậu vì nạn nhân chất độc da cam
|
Hội nạn nhân chất độc da cam/diôin Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 1699 |
60 năm trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội xây dựng và trưởng thành 1955-2015
|
Tổng cục Chính trị - Trường đại học văn hóa nghệ thuật quân đội |
21x29 |
Sau 2000 |
| 1700 |
60 năm Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam (17.7.1956-17.7.2016)
|
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam |
30x25 |
Sau 2000 |