| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1551 | Xta-lin-grát, trận đánh của thế kỷ | Va-xi-li-trui-cốp (Nguyễn Hữu Thân dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1552 | Xuân giải phóng (Ký sự) | Phan Hàm | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1553 | Xứng danh anh bộ đội Cụ Hồ. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1554 | Xứng danh anh bộ đội Cụ Hồ. Tập 2 | + + + | 15x21 | Từ 1976 - 1998 |
| 1555 | Xứng danh bộ đội Cụ Hồ | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1556 | Xứng danh bộ đội Cụ Hồ. Tập 4 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1557 | Xứng danh bộ đội Cụ Hồ. Tập 5 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1558 | Y học quân sự. Tập 2 | Cục Quân y | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 1559 | Ý thức pháp luật | Lê Đức Tiết | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1560 | Điện Biên Phủ trên không” chiến thắng của ý chí và trí tuệ Việt Nam | Lưu Trọng Lân | 14x20 | Sau 2000 |
| 1561 | Điện Biên Phủ trên không” Chiến thắng của ý chí và trí tuệ Việt Nam | Lưu Trọng Lân | 14x20 | Sau 2000 |
| 1562 | Du kích” kiểu Mỹ | Lê Kim | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1563 | Sửa đổi lối làm việc” – giá trị lịch sử và hiện thực | Học viện Chính trị Quân sự | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 1564 | + Chuyên đề chiến tranh nhân dân địa phương ở Sài Gòn – Gia Định và đô thị | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1565 | + Chuyên đề chiến tranh nhân dân địa phương trụ bám ở đồng bằng sông Cửu Long | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1566 | + Chuyên đề chống phá bình định giành dân và giữ dân trên địa bàn Quân khu 5 | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1567 | + Chuyên đề đánh phá giao thông địch ở đồng bằng sông Cửu Long | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1568 | + Chuyên đề một số vấn đề về chỉ đạo trên chiến trường Quân khu 5 trong kháng chiến chống Mỹ | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1569 | + Chuyên đề phát huy vai trò dân quân tự vệ trong chiến tranh nhân dân đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1570 | + Chuyên đề vành đai diệt Mỹ | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1571 | + Súng đại liên K53, PKMS, K57, K67. Tập 4 | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1572 | + Súng diệt tăng B40 – B41. Tập 3 | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1573 | + Súng trung liên RPK – RPD. Tập 2 | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1574 | 1 | VănTiếnDũng | Từ 1976 - 1998 | |
| 1575 | 10 điểm mấu chốt quyết định vận mệnh con người | Công Minh - Thanh Vân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 1576 | 10 điều cần biết về phòng chống bệnh sốt | Cục Quân y | 10x15 | Sau 2000 |
| 1577 | 10 điều cần biết về phòng chống sốt rét cho chiến sĩ và tuyên truyền viên phòng chống sốt rét | Cục Quân y | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1578 | 10 mốc son lịch sử | Phạm Gia Đức - Lê Hải Triều | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 1579 | 10 năm một chặng đường | Trường Sĩ quan Lục quân 1 | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 1580 | 10 vị Hoàng đế Việt Nam tiêu biểu | Đặng Việt Thủy | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1581 | 10-5-1972 – Ngày dài không chiến | Nguyễn Công Huy | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 1582 | 100 bài tập mẫu múa cổ điển châu Âu | Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội | 19x27 | Sau 2000 |
| 1583 | 100 cách yêu thương và giáo dục con trong gia đình | Liên Hoàn sưu tầm biên soạn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1584 | 100 năm quốc tế cộng sản (1919 – 2019) – Giá trị và ý nghĩa trong thời đại ngày nay | Học viện Chính trị - Khoa Chủ nghĩa xã hội học | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1585 | 100 tình huống tư tưởng có thể nảy sinh ở đơn vị và gợi ý biện pháp xử lý của cán bộ cơ sở | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1586 | 100 tình huống tư tưởng có thể nảy sinh ở đơn vị và gợi ý biện pháp xử lý của cán bộ cơ sở | Tổng cục Chính trị | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 1587 | 1000 năm Thăng Long – Hà Nội – Những hoạt động quân sự tiêu biểu | Quân khu Thủ đô | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 1588 | 1000 năm Thăng Long Đông Đô Hà Nội qua ô chữ | Trần Đình Ba | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 1589 | 1000 năm Thăng Long Hà Nội những hoạt động quân sự tiêu biểu | Quân khu Thủ đô | 14,5x20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1590 | 101 chuyện xa tích cũ | Đặng Việt Thủy | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 1591 | 101 văn hóa kỳ lạ trên thế giới | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 | |
| 1592 | 11 đại binh gia Trung Quốc | Lê Ngọc Tú (tuyển) - Dương Quỳnh Anh - Trần Thanh (dịch) | 13x19 | Sau 2000 |
| 1593 | 117 vị sứ thần Việt Nam | Đặng Việt Thuỷ (chủ biên) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 1594 | 14 bài hát quy định (Lưu hành trong quân đội) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1595 | 15 năm chặng đường đổi mới (1986 – 2000) | Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu | 20x28 | Từ 1945 - 1975 |
| 1596 | 15 năm Viện Chiến lược quân sự (1990-2005) | Viện Chiến lược quân sự | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 1597 | 15 năm xây dựng và trưởng thành (28 – 8 -1998 -28-8-2013) | Cảnh sát biển Việt Nam | 27 x 19 | Sau 2000 |
| 1598 | 15 vở nhạc kịch kinh điển của thế giới | Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội | 16x24 | Sau 2000 |
| 1599 | 150 câu hỏi và giải đáp về Pháp lệnh Dân quân tự vệ | Cục Dân quân tự vệ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 1600 | 1975 – Hồi ức lính trận | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

