| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1451 | Tuyên bố của Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam đối với Mỹ – Thiệu cưỡng bức con em nhân dân ta cầm súng chết thay cho giặc Mỹ | + + + | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1452 | Tuyển quân trong làng xã | Kinh Lịch | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1453 | Tuyển tập luận văn quân sự (quyển 4) | Ph.ăng-ghen | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1454 | Tuyển tập luận văn quân sự (quyển 5) | Ph.Ăng-ghen | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1455 | Tuyển tập luận văn quân sự. Quyển 1 | Ph.Ăng-ghen (Khổng Doãn Hợi dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1456 | Tuyển tập luận văn quân sự. Tập 2 | Ph.Ăng-ghen | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1457 | Tuyển tập luận văn quân sự. Tập 6 | Ph. Ăng-ghen | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1458 | Tuyển tập nửa thế kỷ thơ về người lính | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1459 | Tuyển tập nửa thế kỷ truyện ngắn về người lính. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1460 | Tuyển tập nửa thế kỷ truyện ngắn về người lính. Tập 4 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1461 | Tuyết bỏng | I.u.ri Bôn-đa-rép (Nguyễn Hải Hà dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1462 | Ước mơ | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1463 | Uống nước nhớ nguồn | + + + | 10,5x17,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 1464 | Uống nước nhớ nguồn. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1465 | Vài hồi ức về Điện Biên Phủ. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1466 | Vài kinh nghiệm biên soạn gương người tốt, việc tốt | Vũ Lăng - Nguyễn Việt - Phạm Lê | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 1467 | Vấn đề kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta | Trần Xuân Trường - Nguyễn Anh Bắc | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1468 | Văn học Việt Nam từ tháng 8 – 1945 đến 1975 | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1469 | Văn kiện quân sự của Đảng. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1470 | Văn kiện quân sự của Đảng. Tập 2 | +++ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1471 | Văn kiện quân sự của Đảng. Tập 3 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1472 | Văn minh Hy Lạp, văn minh La Mã | Đỗ Đình Hãng - Đinh Trung Kiên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1473 | Văn nghệ công binh | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1474 | Văn phòng sáng tạo và tiếp nhận | Lê Thành Nghị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1475 | Vàng lửa | Văn Dân | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1476 | Vầng trăng nghiêng | Nguyễn Hồng Chuyên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1477 | Vào ổ diệt chim ưng | Chu Linh - Huy Toàn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1478 | Vào Sài Gòn | Nguyễn Khải | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1479 | Vào trận hôm nay | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1480 | Về chiến tranh giải phóng và chiến tranh giữ nước ở Việt Nam | Lê Duẩn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1481 | Về chiến tranh nhân dân địa phương và công tác quân sự địa phương | Đoàn Khuê | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1482 | Về chiến tranh và quân đội. Tập 1 | C. Mác - Ph. Ăng-ghen (Nguyễn Hữu Nguyên dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1483 | Về chiến tranh và quân đội. Tập 2 | C. Mác - Ph. Ăng-ghen (Nguyễn Hữu Nguyên dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1484 | Về công tác hậu cần quân đội | Trần Đăng Ninh | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 1485 | Về cuộc chiến tranh giữ nước vĩ đại của Liên Xô | J. Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1486 | Về đoàn kết quân dân | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1487 | Về đoàn kết, dân chủ và kỷ luật trong quân đội ta | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1488 | Về kỷ luật và dân chủ trong quân đội | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1489 | Về nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong kỷ nguyên mới | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1490 | Về nhiệm vụ công tác chính trị trong quân đội nhân dân | Song Hào | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1491 | Về nhiệm vụ xây dựng kinh tế của Quân đội nhân dân Việt Nam | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1492 | Về quốc phòng và lực lượng vũ trang | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1493 | Về thôi nàng Vọng Phu | Vương Trọng | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1494 | Về xây dựng Đảng | Lê-nin - Xta-lin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1495 | Về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1496 | Vì độc lập, vì tự do, quyết đánh quyết thắng | Hồ Chí Minh | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1497 | Vì nước vì dân. Tập 1 | + + + | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 1498 | Vì nước vì dân. Tập 2 | + + + | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 1499 | Vì nước vì dân. Tập 4 | + + + | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 1500 | Vì nước vì dân. Tập 6 | + + + | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |

