| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1501 | Vì nước vì dân. Tập 8 | + + + | 10x16 | Từ 1976 - 1998 |
| 1502 | Vì nước, vì dân. Tập 5 | + + + | 11x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 1503 | Vì sao quân và dân miền Nam thắng lớn, Mỹ và nguỵ thua to trong mùa khô 1965 – 1966 | Trường Sơn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1504 | Vì Tổ quốc | Đào Hồng Cẩm - Xuân Đức | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1505 | Vị trí chiến lược của chiến tranh nhân dân ở địa phương và của các lực lượng vũ trang địa phương | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1506 | Viện hoá học quân sự – Biên niên sự kiện | Bộ Tư lệnh Hoá học | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1507 | Viện kiểm soát quân sự với nhiệm vụ bảo vệ pháp chế xã hội chủ nghĩa | Viện Kiểm soát Quân sự Trung ương | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1508 | Việt Bắc 30 năm chiến tranh cách mạng. Tập 1 | + + + | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 1509 | Viết cùng đồng đội | Trần Cư | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1510 | VKT1 | + + + | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 1511 | Vợ chồng người hát rong | Thanh Phúc | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1512 | Với các lực lượng vũ trang nhân dân | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1513 | Với thương binh, bệnh binh và gia đình liệt sĩ | Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1514 | Voi xung kích | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1515 | Vụ áp phe Đông Dương. Tập 1 | Nguyễn Đình Chính | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1516 | Vụ áp phe Đông Dương. Tập 2 | Nguyễn Đình Chính | Từ 1976 - 1998 | |
| 1517 | Vụ áp phe Đông Dương. Tập 3 | Nguyễn Đình Chính | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1518 | Vũ khí tên lửa có điều khiển | Vũ Trọng Hùng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1519 | Vũ khí tự làm | + + + | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1520 | Vũ khí tự tạo | Cục Dân quân tự vệ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1521 | Vũ trang quần chúng cách mạng, xây dựng quân đội nhân dân | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1522 | Vùng biên ải | Ma Văn Kháng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1523 | Vùng biển và quyền làm chủ | Vũ Phi Hoàng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1524 | Vùng cán xoong | Lê Quang Hòa | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1525 | Vùng chân Hòn Tàu | Thái Bá Lợi | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1526 | Vùng đất chưa im tiếng súng | Thái Vượng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1527 | Vùng đất kiên trung | Lê Văn Hiền | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 1528 | Vùng đất sôi động | Nguyễn Trần Thiết | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1529 | Vùng đất xa xăm | Chu Lai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1530 | Vùng đất yêu thương | Phạm Hồng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1531 | Vùng sáng Kim Anh | Tuấn Vinh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1532 | Vùng tranh chấp | Thanh Giang | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1533 | Vùng trời. Tập 1 | Hữu Mai | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1534 | Vùng trời. Tập 2 | Hữu Mai | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1535 | Vùng trời. Tập 3 | Hữu Mai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1536 | Vươn lên phía trước | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1537 | Vượt lên phía trước | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1538 | Xã chiến đấu Hưng Đạo | Trần Dư - Văn Nhĩ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1539 | Xác chết câm lặng | James Hadley Chase (Phạm Việt Hưng - Trần Đăng Thao dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1540 | Xây dựng chi bộ trong quân đội nhân dân | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1541 | Xây dựng đội ngũ sĩ quan trẻ Quân đội nhân dân Việt Nam trong giai đoạn cách mạng mới | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1542 | Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh – thành phố trên địa bàn Quân khu 3 | Nguyễn Trọng Xuyên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1543 | Xây dựng mỗi huyện thành một pháo đài quân sự | Lê Trọng Tấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1544 | Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1545 | Xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng, sẵn sàng chiến đấu | M.V. Phrun-de | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1546 | Xây dựng và bồi dưỡng tốt nguồn cán bộ trong lực lượng vũ trang nhân dân | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1547 | Xẻ núi | Nguyễn Việt Phương | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1548 | Xin đừng lỗi hẹn | Triệu Huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1549 | XinJa – Hay số phận mỏng manh | Frăng Emin Xiianpaa (Nguyễn Văn Quảng dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1550 | Xốc tới | Mai Ngữ | 8x11 | Từ 1945 - 1975 |

