| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1401 | Trong vùng tam giác sắt. Tập 2 | Nam Hà | Từ 1976 - 1998 | |
| 1402 | Trung đoàn 101 Cao Vân | Sư đoàn 304 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1403 | Trung đoàn 148 – Năm mươi năm chiến đấu xây dựng trưởng thành | Trung đoàn 148 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1404 | Trung đoàn 18 Lê Trực | Sư đoàn 304 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1405 | Trung đoàn 42 trung dũng | Bộ Tư lệnh Quân khu 3 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1406 | Trung đoàn 95 Thiện Thuật | Sư đoàn 304 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1407 | Trung đoàn Gia Định | Bộ chỉ huy quân sự Thành phố Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1408 | Trung đoàn Pháo binh 68 | Sư đoàn 304 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1409 | Trung đội bộ binh làm nhiệm vụ đột kích phát triển chiến đấu | Cục Vũ khí | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1410 | Trung đội bộ binh làm nhiệm vụ mở cửa và đánh chiếm đầu cầu | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1411 | Trung với Đảng hiếu với dân | Trần Hữu Tòng | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 1412 | Trước giờ toàn thắng | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1413 | Trước giờ toàn thắng (Tập truyện) | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1414 | Trước ngưỡng cửa binh minh | Khuất Quang Thụy | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1415 | Trường ca sư đoàn | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1416 | Trường sĩ quan Lục quân I – Biên niên sự kiện | Trường sĩ quan Lục quân 1 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1417 | Trường Sơn – Phu Luông | + + + | 9,5x12,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1418 | Trường Sơn ngày ấy | Phan Hữu Đại | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1419 | Trưởng thành | Nguyễn Trần Thiết | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1420 | Truyện Anh hùng quân đội giải phóng miền Nam. Tập 1 | + + + | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 1421 | Truyện Anh hùng quân đội giải phóng miền Nam. Tập 2 | + + + | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 1422 | Từ anh tới em | Nguyễn Hồng Hà | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1423 | Từ cây mút nhét | Phan Thị Châu Thủy | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 1424 | Từ cuộc đời chiến sĩ | Ngô Thảo | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1425 | Từ điển bách khoa quân sự | Bộ Quốc phòng | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 1426 | Từ Điện Biên Phủ đến Dinh Độc Lập | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1427 | Từ điển quân sự Trung – Việt | Cục Khoa học quân sự | 15x21 | Từ 1976 - 1998 |
| 1428 | Từ Đông Quan đến Điện Biên | Lê Trọng tấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1429 | Tư duy quân sự nước ngoài (Sách dịch) | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1430 | Từ hạ vào mùa (Tập thơ) | Nguyễn Đức Mậu | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1431 | Tư liệu lịch sử quá trình hình thành phát triển hệ thống nhà trường lực lượng vũ trang nhân dân | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1432 | Từ nhân dân mà ra | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1433 | Từ nhân dân mà ra (Hồi ký) | Võ Nguyên Giáp (Hữu Mai ghi) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1434 | Từ núi rừng Ba Tơ | Phạm Kiệt | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1435 | Tư Thiên. Tập 1 | Xuân Thiều | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1436 | Tư Thiên. Tập 2 | Xuân Thiều | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1437 | Tự túc nước chấm trong quân đội | Cục Quân lương | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1438 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1439 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng quân đội nhân dân | Viện Lịch sử Quân sự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1440 | Tự vệ Sài Gòn – Chợ Lớn | Thành ủy TP Hồ Chí Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1441 | Tuần trăng mật | Lê Ngọc Minh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1442 | Từng người và tổ bộ binh chiến đấu | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1443 | Tuổi trẻ nhân tài và tài năng quân sự | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1444 | Tướng đã xuất bí vẫn hoàn bí | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1445 | Tướng Hăng-ri Na-va với trận Điện Biên Phủ | Lê Kim | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1446 | Tướng Mỹ bại trận | Lê Kim | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1447 | Tướng Oét-mo-len trong chiến tranh Việt Nam | Lê Kim | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1448 | Tướng quân Lý Thường Kiệt | Giang Hà Vị - Tùng Sơn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1449 | Tướng quân Nguyễn Chích | Hoàng Dự - Dương Tuấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1450 | Tướng và lính | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |

