| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1351 | Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam (tập 1) | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1352 | Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam (tập 5) | Văn phòng Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1353 | Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam. Tập 1 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1354 | Tổ chức và phương pháp huấn luyện chiến đấu tăng thiết giáp | Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1355 | Tổ chức, nhiệm vụ, nguyên tắc lãnh đạo và chế độ công tác Đảng ủy | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1356 | Tổ chức, nhiệm vụ, nguyên tắc lãnh đạo và chế độ công tác đảng ủy | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1357 | Tổ đột kích 1 trên núi đá Non Nước | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1358 | Tổ hợp quân sự – công nghiệp Mỹ và cuộc chiến tranh Việt Nam | Bùi Đình Thanh Võ Nhân Trí | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1359 | Tổ hợp quân sự công nghiệp Mỹ và cuộc chiến tranh Việt Nam | Bùi Đình Thanh - Võ Nhân Trí | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1360 | Tổ quốc | Pắc-un-côn (Hải Sa dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1361 | Tổ quốc kêu gọi | Hà Ân | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1362 | Tổ quốc ơi, có chúng tôi | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1363 | Tổ quốc trao anh dải đất này | + + + | 12x16 | Từ 1976 - 1998 |
| 1364 | Tội ác giặc Mỹ trời không dung đất không tha | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1365 | Tội ác và di hại (Tội ác Mỹ – ngụy sau Hiệp định Pa-ri) | Cao Thanh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1366 | Tổn thương do vũ khí hoá học, cách phòng và điều trị | Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 1367 | Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện | Tổng cục Kỹ thuật | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1368 | Tổng hợp văn bản chế độ chính sách đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng | Cục Quân lực | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 1369 | Tổng kết chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ chiến lược quân sự của Liên khu Việt Bắc chống thực dân Pháp. Tập 3 | Bộ Tư lệnh Quân khu 1 | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 1370 | Tổng kết chiến đấu và xây dựng của Quân chủng Phòng không – Không quân trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước | Bộ Tư lệnh Phòng không | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1371 | Tổng kết tổ chức và xây dựng lực lượng pháo binh 40 năm | Bộ Tư lệnh Pháo binh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1372 | Tống Mỹ Linh 1987 – 1991 | Trần Khởi Văn (Dương Minh Hoài dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1373 | Trận đánh 30 năm (tập 2) | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1374 | Trận đánh 30 năm. Tập 1 | Ban ký sự Tổng cục Chính trị | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 1375 | Trận đánh 30 năm. Tập 2 | Ban ký sự Tổng cục Chính trị | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 1376 | Trận đánh 30 năm. Tập 4 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1377 | Trận đánh ba mươi năm. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1378 | Trận đầu diệt Mỹ | Tỉnh ủy Đồng nai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1379 | Trận địa quê hương | Đào Hồng Cẩm | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1380 | Trận mới | Duy Khán | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1381 | Trận tuyến hậu cần Điện Biên Phủ | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1382 | Trăng gầy | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1383 | Trang phục Quân đội nhân dân Việt Nam | Cục Huấn luyện chiến đấu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1384 | Trang sổ tay một chiến sĩ | Đào Hồng Cẩm | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1385 | Tranh về lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam | + + + | 30x40 | Từ 1945 - 1975 |
| 1386 | Trên đỉnh núi Quyết Thắng | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1387 | Trên không yên tĩnh | Hoàng Hữu Các | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1388 | Trên những nẻo đường biên giới | + + + | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1389 | Trị Thiên Huế, xuân 1975 | Lê Tự Đồng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1390 | Triết học Mác – Lê-nin. Tập 1 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1391 | Triết học Mác – Lê-nin. Tập 2 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1392 | Triết học Mác – Lê-nin. Tập 3 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1393 | Trinh sát bằng quan sát | Cô-rô-li-ép (Anh Tuấn dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1394 | Trò chơi giáo dục quốc phòng | Cục Nhà trường | 14,5x20,5 | Từ 1976 - 1998 |
| 1395 | Trở lại giấu chân mình | Lam Giang | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1396 | Trong chiến hào Điện Biên | Chu Phác | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1397 | Trong cõi bất diệt | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1398 | Trong cơn gió lốc | Khuất Quang Thụy | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1399 | Trong cuộc đối đầu thế kỷ | Phan Hàm | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1400 | Trong vùng tam giác sắt. Tập 1 | Nam Hà | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |

