| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1301 | Thuật ngữ quân sự tiếng Việt | Vũ Quang Hào | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1302 | Thực hiện tốt công tác quân sự địa phương trong sự nghiệp chống Mỹ, cứu nước | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1303 | Thung lũng trắng | Tạ Xuyên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1304 | Thuốc, biệt dược và đông nam dược. Tập 1 | Cục Quân y | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1305 | Thuốc, biệt dược và đông nam dược. Tập 2 | Cục Quân y | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1306 | Thủy Nguyên 50 năm kháng chiến xây dựng và bảo vệ Tổ quốc | Bộ chỉ huy quân sự Thủy Nguyên | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1307 | Tia nắng | Mai Vui | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1308 | Tiến bước dưới ngọn cờ của Đảng | Lê Duẩn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1309 | Tiến lên toàn thắng ắt về ta | + + + | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1310 | Tiến theo chiều dài đất nước | Lê Linh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1311 | Tiền tuyến lớn anh hùng đánh rất giỏi, thắng rất to (6 tháng đầu 1969) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1312 | Tiến vào Thăng Long | Hoàng Dự - Trương Hiếu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1313 | Tiếng ca xanh | Tạ Hữu Yên | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1314 | Tiếng ca xuân toàn thắng. Tập 6 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1315 | Tiếng cười gia đình và dân số | Đặng Việt Thủy | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1316 | Tiếng gọi của âm thanh | + + + | 12x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1317 | Tiếng gọi ngày N | Phạm Hồi | 9,5x14,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1318 | Tiếng gọi thiêng liêng | + + + | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1319 | Tiếng gọi từ vùng đất chết | Hữu Đạt | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1320 | Tiếng hát chiến sĩ. Tập 2 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1321 | Tiếng nổ trong đêm | Hồng Vũ - Huy Toàn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1322 | Tiếng rừng | Vũ Thị Hồng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1323 | Tiếng sấm Điện Biên Phủ | Đỗ Thiện - Đinh Gia Khánh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1324 | Tiếp tục đổi mới và nâng cao chất lượng công tác dân vận | Cục Dân vận và Tuyên truyền đặc biệt | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1325 | Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề bảo quản sửa chữa trang bị khí tài hoá học | Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1326 | Tiêu chuẩn rèn luyện kỹ thuật phòng chống vũ khí hủy diệt lớn | Bộ Tư lệnh Hóa học | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1327 | Tiêu diệt cứ điểm Him Lam | Mai Trọng Thường - Khắc Tính | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1328 | Tiểu đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1329 | Tiểu đoàn Hai Pa Thét Lào | Xu-văn-thon bu-pha-nu-vông (Hùng Phi dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1330 | Tiểu đội bộ binh làm một số nhiệm vụ trong chiến đấu | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1331 | Tìm hiểu hải quân các nước ASEAN | Trung tâm thông tin Khoa học quân sự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1332 | Tìm hiểu luật nghĩa vụ quân sự | Cục Quân lực | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1333 | Tìm hiểu một số vũ khí của Mỹ – ngụy | Lê Hữu Tung | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1334 | Tìm hiểu nghĩa vụ xây dựng kinh tế của Quân đội nhân dân Việt Nam | Trần Anh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1335 | Tìm hiểu pháo binh | Đặng Thọ Cẩn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1336 | Tìm hiểu thiên tài quân sự của Nguyễn Huệ | Nguyễn Lương Bích - Phạm Ngọc Phụng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1337 | Tìm hiểu tổ tiên ta đánh giặc | Hoàng Minh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1338 | Tìm hiểu về tôn giáo | Cục Dân vận và tuyên truyền đặc biệt | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1339 | Tìm lại người xưa | Nguyễn Minh Thắng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1340 | Tin đồn | Đặng Vương Hưng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1341 | Tin học trong quân sự | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1342 | Tình đoàn kết chiến đấu keo sơn | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1343 | Tình sâu nghĩa nặng | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1344 | Tính sổ tội ác Ních-xơn | Ngọc Lam | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1345 | Tính toán chiến thuật | A.ia. vai-ne | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1346 | Tình yêu người giữ đất | Nguyễn Quang Tính | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1347 | Tình yêu người lính | + + + | 18x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 1348 | Tổ chức hội đồng quân nhân trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Cục Tổ chức | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1349 | Tổ chức phương pháp huấn luyện kỹ thuật chiến đấu bộ binh | Cục Quân huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1350 | Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam (tập 5) | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |

