| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1251 | Tập tranh chiến sĩ công binh vẽ | Đào Hồng Cẩm | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1252 | Tập trung binh lực | Mao Trạch Đông | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1253 | Tara và Tarai | Tạ Hữu Yên - Quách Đại Hải | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 1254 | Tây Bắc – Lịch sử kháng chiến chống Mỹ | Bộ Tư lệnh Quân khu 2 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1255 | Tể tướng thời tao loạn | Ngô Văn Phú | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1256 | Tên anh chưa có trong danh sách | Bô-rit Va-xi-li-ép (Nguyễn Đức Thuần dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1257 | Thác rừng | Thao Trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1258 | Thần Hoàng đánh giặc | Xuân Thảo | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1259 | Tháng ba ở Tây Nguyên | Nguyễn Khải | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1260 | Thắng lợi của chiến tranh nhân dân chống chiến tranh phá hoại ở các thành phố và khu công nghiệp ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1261 | Thắng lợi của tinh thần cách mạng tiến công | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1262 | Thắng lợi rực rỡ của nhân dân Cam-pu-chia | Cao Thanh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1263 | Thang máy lên đoạn đầu đài | Nô en ca-le-phơ (Lê Xuân Sơn dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1264 | Thanh niên các lực lượng vũ trang nhân dân quyết tâm sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại | Lê Hiến Mai | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1265 | Thanh niên lực lượng vũ trang nhân dân ra sức rèn luyện, hăng hái tiến lên, thi đua hoàn thành thắng lợi mới, nhiệm vụ trong giai đoạn mới | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1266 | Thanh niên lực lượng vũ trang với sự nghiệp chống Mỹ, cứu nước | Lê Duẩn | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 1267 | Thanh niên quân đội phấn đấu chiếm Ba đỉnh cao tiến lên cao trào thi đua quyết thắng | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1268 | Thành phố hòa bình (Tiểu thuyết) | Ghê-o-rơ-ghi bê-re-dơ-cô (Đức Thuần - Hoàng Lan dịch) | 15x12 | Từ 1976 - 1998 |
| 1269 | Thanh Tịnh qua giai thoại | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1270 | Thập đạo tướng quân Lê Hoàn | Giang Hà Vị - Viết Linh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1271 | Tháp pháo mùa xuân | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1272 | Thất bại của một sức mạnh phi nghĩa | Hoàng Minh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1273 | Thất bại quân sự của đế quốc Mỹ ở Việt Nam | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1274 | Thất bại quân sự của đế quốc Mỹ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1275 | Thất bại về chiến thuật của Mỹ – ngụy ở Đường 9 – Nam Lào | Hải Vân | Từ 1945 - 1975 | |
| 1276 | Thế giới đó đây 2 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1277 | Thế giới đó đây 3 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1278 | Thế hệ trẻ Việt Nam với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa | Văn Tiến Dũng | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1279 | Thế nào là quân nhân có đạo đức | D.A. Vôn-cô-gô-nốp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1280 | Theo bước chân thần tốc | Nguyễn Trần Thiết | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1281 | Theo những đoàn xe ra trận | Khánh Vân | 8,5x11,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 1282 | Thị xã vùng biên | Mai Ngữ | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 1283 | Thơ Bác Hồ | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1284 | Thơ bộ đội 1965 – 1969 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1285 | Thơ một chặng đường | Phạm Tiến Duật | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1286 | Thơ người ra trận | Nguyễn Đức Mậu - Vương Trọng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1287 | Thơ tặng mẹ | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1288 | Thơ Tào Mạt | Tào Mạt | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1289 | Thơ Tố Hữu | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1290 | Thơ tuổi hai mươi | Vũ Đình Văn - Hoàng Nhuận Cầm | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1291 | Thoáng buồn đôi mắt | Hoàng Trúc Long | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1292 | Thời bấm huyệt châm cứu học | Bác sĩ Nguyễn Văn Thang | 19x27 | Từ 1976 - 1998 |
| 1293 | Thời gian | Mai Ngữ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1294 | Thời gian không lãng quên | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1295 | Thời kỳ hình thành của lực lượng vũ trang cách mạng. Tập 1 | Ban nghiên cứu Lịch sử Quân đội | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1296 | Thời tôi mặc áo lính | Nguyễn Quang Hà | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1297 | Thủ đô Hà Nội – lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975) | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1298 | Thù muôn đời muôn kiếp không tan | + + + | 10,5x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 1299 | Thủ thuật ngoại khoa chiến tranh (tập 1) | Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 1300 | Thừa thắng xông lên đánh thắng hoàn toàn giặc Mỹ xâm lược | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

