| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1201 | Sư đoàn 325 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1202 | Sư đoàn 7 | Sư đoàn 7 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1203 | Sư đoàn 9 | Sư đoàn 9 | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1204 | Sư đoàn Chiến Thắng. Tập 2 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1205 | Sư đoàn Đồng Bằng (Binh đoàn Tây Nguyên). Tập 3 | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1206 | Sư đoàn Đồng Bằng (Sư đoàn 320B – Quân đoàn I) | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1207 | Sư đoàn Quân Tiên Phong. Tập 3 | +++ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1208 | Sư đoàn Sao Vàng | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1209 | Sử dụng bản đồ địa hình quân sự | Lâm Hòe | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1210 | Sử dụng vũ khí bộ binh. Tập 1 | Lương Bắc - Thu Mai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1211 | Sử dụng vũ khí bộ binh. Tập 2 | Lương Bắc - Thu Mai | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1212 | Sử dụng vũ khí thông thường | Nguyễn Việt Cường | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1213 | Sự lãnh đạo của Đảng, nguồn gốc trưởng thành và chiến thắng của quân đội ta | Song Hào | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 1214 | Sự nghiệp đổi mới và một số vấn đề xây dựng lực lượng vũ trang về chính trị | Nguyễn Quyết | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1215 | Sự nghiệp quân sự của Lê-nin. Tập 2 | Đ.Gri-nhi-sin (Hoàng Cơ Quảng - Hoàng Thí dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1216 | Sự phát triển chủ nghĩa quân phiệt ở Nhật Bản | M.i.i-Va-nốp | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1217 | Sức khỏe và những lời khuyên | Sở Y tế Hà Nội | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1218 | Sức khỏe và tuổi thọ | Ngô Hy | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1219 | Sức mạnh của lòng dân | Toàn Thắng - Huệ An | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1220 | Sức mạnh Việt Nam | +++ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1221 | Súng cối 82m/m huấn luyện kỹ thuật và công tác chiến đấu | Cục Nhà trường | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1222 | Sụp đổ và tự thú | Trần Mai Hạnh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1223 | Tấc đất biên cương | Lê Chấn | 13x20 | Từ 1976 - 1998 |
| 1224 | Tác động của những biến đổi kinh tế xã hội đến nhận thức chính trị tư tưởng của người chiến sĩ | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1225 | Tác phong chỉ huy | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1226 | Tài liệu bổ trợ học tập chính trị hạ sĩ quan chiến sĩ | Cục Tư tưởng văn hóa | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1227 | Tài liệu giáo dục hướng dẫn cuộc vận động quản lý khai thác vũ khí trang bị kỹ thuật tốt, bền, an toàn, tiết kiệm | Tổng cục Kỹ thuật | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1228 | Tài liệu học tập chính trị chiến sĩ mới | Cục Tuyên huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1229 | Tài liệu học tập chính trị của chiến sĩ mới | Cục Tư tưởng văn hóa | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1230 | Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan chiến sĩ | Cục Tư tưởng văn hóa | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1231 | Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan chiến sĩ (Chương trình B) | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1232 | Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan chiến sĩ năm 1990 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1233 | Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan chiến sĩ năm 1991 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1234 | Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan, binh sĩ – Chương trình A | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1235 | Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan, binh sĩ. Tập 1 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1236 | Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan, binh sĩ. Tập 2 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1237 | Tài liệu học tập chính trị của sĩ quan | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1238 | Tài liệu học tập chính trị của tiểu đội trưởng | Cục Tuyên huấn | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1239 | Tài liệu học tập triết học Mác – Lê-nin (Cán bộ trung cấp trong quân đội) | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1240 | Tài liệu huấn luyện chiến sĩ vệ sinh | Cục Quân y | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1241 | Tài liệu huấn luyện hậu cần hạ sĩ quan chiến sĩ | Tổng cục Hậu cần | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1242 | Tài liệu nghiên cứu của cấp ủy viên phụ trách công tác bảo vệ | Cục Bảo vệ | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1243 | Tài liệu tập huấn về công tác hội cho cán bộ cơ sở | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1244 | Tài liệu về công tác xây dựng Đảng và công tác chính trị trong quân đội | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1245 | Tầm cao điểm chốt. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1246 | Tâm lý học | Cục Tuyên huấn | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 1247 | Tâm lý học quân sự | Phạm Hoàng Gia - Thế Trường dịch | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1248 | Tâm lý học quân sự (tập 1) | Học viện Chính trị quân sự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1249 | Tàn đen đốm đỏ | Phạm Ngọc Tiến | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 1250 | Tăng cường công tác tư tưởng, nâng cao ý chí chiến đấu, hoàn thành thắng lợi mọi nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới | Lê Quang Đạo | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

