| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 13101 | Thực hiện bình đẳng dân tộc ở Tây Nguyên hiện nay theo tư tưởng Hồ Chí Minh | Tiến sĩ Nguyễn Sĩ Họa | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13102 | Thực hiện chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu ở đơn vị vận tải | Tổng cục Hậu cần | 13x19 | Sau 2000 |
| 13103 | Thực phẩm với bệnh ung thư | Quách Tuấn Vinh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13104 | Thực tập dược liệu | Học viện Quân y | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13105 | Thực tập hóa sinh | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 13106 | Thực tập Sinh lý học | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 13107 | Thức tỉnh | Hoàng Bình Trọng | 13x19 | Sau 2000 |
| 13108 | Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý, kiểm soát người, phương tiện thủy của đồn Biên phòng | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | 13x19 | Sau 2000 |
| 13109 | Thực trạng, giải pháp giảm vi phạm kỷ luật thông thường và chấm dứt vi phạm kỷ luật nghiêm trọng trong Bộ đội Biên phòng trước tình hình mới | Bộ đội Biên phòng | 13x19 | Sau 2000 |
| 13110 | Thực vật | Trường Trung học Quân y - Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 13111 | Thung lũng mặt trời | Vũ Thảo Ngọc | 13x19 | Sau 2000 |
| 13112 | Thung mơ (Truyện ngắn) | Dương Duy Ngữ | 13x19 | Sau 2000 |
| 13113 | Thuốc biệt dược và đông nam dược. Tập 1 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13114 | Thuốc biệt dược và đông nam dược. Tập 2 | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13115 | Thuốc mỡ và thuốc viên (Nha Quân dược xuất bản) | Đỗ Tất Lợi | 11x16 | Từ 1945 - 1975 |
| 13116 | Thuốc nam chữa bệnh tại nhà – Tập 1 | Quách Tuấn Vinh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13117 | Thuốc nam chữa bệnh tại nhà – Tập 2 | Quách Tuấn Vinh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13118 | Thuốc nam quý quanh ta chữa bệnh thường gặp | Đại tá, Bác sĩ Nguyễn Quốc Huy | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13119 | Thuốc thông thường (Cục Quân y xuất bản) | +++ | 15x22 | Từ 1945 - 1975 |
| 13120 | Thuốc tiêm (Quân y cục xuất bản) | Đỗ Tất Lợi | 11x16 | Từ 1945 - 1975 |
| 13121 | Thước tính hàng không HЛ-10M | Quân chủng Phòng không-Không quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 13122 | Thượng Đức | Nguyễn Bảo | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13123 | Thượng Đức | Nguyễn Bảo Trường Giang | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13124 | Thương lắm người ơi | Cao Tiến Lê | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13125 | Thương nhớ miền quê | Vũ Thị Huyền Trang | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13126 | Thương phẩm hàng lương thực, thực phẩm | Học viện Hậu cần | 20,5x29 | Sau 2000 |
| 13127 | Thường thức bảo vệ sức khỏe mùa đông | Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13128 | Thường thức bảo vệ sức khỏe mùa hạ | Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13129 | Thường thức bảo vệ sức khỏe mùa thu | Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13130 | Thường thức bảo vệ sức khỏe mùa xuân | Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13131 | Thường thức về công tác phòng không | Nguyễn Ngọc Lư | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13132 | Thường thức về điện thoại | Viễn - Thứ (biên soạn) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13133 | Thường thức về y học thể thao | Từ Giấy - Vũ Bá Lại | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13134 | Thương từ khi mô? | Nguyễn Xuân Sang | 145x205 | Sau 2000 |
| 13135 | Thượng tướng Lê Ngọc Hiền cuộc đời sự nghiệp (qua những trang ảnh) | Bác sĩ Lương Ngọc Thư | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13136 | Thượng tướng Nguyễn Hữu An – Hồi ký và tác phẩm | Thượng tướng Nguyễn Hữu An | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13137 | Thượng tướng Nguyễn Minh Châu – vị tướng mưu lược và giản dị | Hồ Sơn Đài (Chủ biên) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13138 | Thượng tướng Nguyễn Nam Khánh – Hồi ức | Thượng tướng Nguyễn Nam Khánh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13139 | Thượng tướng Song Hào – Hồi ký và tác phẩm | Thượng tướng Song Hào | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13140 | Thượng tướng Song Hào – Người cộng sản kiên trung, mẫu mực nhà chính trị, quân sự xuất sắc của Quân đội nhân dân Việt Nam | Bộ Quốc phòng - tỉnh Nam Định | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13141 | Thượng tướng Vũ Lăng – Từ một quyết tử quân | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13142 | Thủy cơ | Lại Văn Long | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13143 | Thuỷ động học ngư lôi | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 13144 | Thuỷ khí động lực kỹ thuật | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 13145 | Thủy quân sông Lô thời chống Pháp xâm lược (1949-1954) sự kiện và hồi ức | Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13146 | Thuyền Nghiêng (tiểu thuyết) | Dương Thị Nhụn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13147 | Thuyền trưởng tàu số | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13148 | Thuyết minh kỹ thuật các dàn phóng bom phản lực. Tập 1 | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 13149 | Thuyết minh kỹ thuật và hướng dẫn khai thác sử dụng hệ thống điều khiển lưới quét thủy âm | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 13150 | Thuyết minh kỹ thuật và hướng dẫn khai thác sử dụng lưới quét thuỷ âm AT – 3 | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |

