| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 13001 | Thơ ca của dân công (Thơ) (Phòng Chính trị Tổng cục Cung cấp xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13002 | Thơ ca dân gian du kích (Thơ) (Cục Dân quân xuất bản) | Tú Mỡ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 13003 | Thơ ca nhân dịp thành lập Đoàn Thanh niên lao động Việt Nam trong quân đội (Nxb Quân đội nhân dân) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13004 | Thơ của mẹ | Nguyễn Thị Hoa Na | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13005 | Thơ Đồng Nai | Huỳnh Văn Nghệ | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13006 | Thơ Lục bát | Trần Mạnh Hảo | 13x19 | Sau 2000 |
| 13007 | Thơ lục bát | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | Sau 2000 |
| 13008 | Thơ một chặng đường | Phạm Tiến Duật | 9,5x14,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 13009 | Thơ Sư Tuệ | Nguyễn Văn Tuệ | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13010 | Thơ tản mạn với thời gian | Lê Quang Sinh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13011 | Thơ tặng anh Bộ đội Cụ Hồ | Lưu Trùng Dương | 13x19 | Sau 2000 |
| 13012 | Thơ tình Việt Nam thể kỷ 20 | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13013 | Thơ và tranh (thơ, tranh) | Đỗ Trung Lao | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 13014 | Thơ văn Trần Mai Ninh | Trần Mai Ninh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13015 | Thơ Việt Văn (Tuyển những bài văn thơ của tác giả Việt Văn) | Việt Văn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13016 | Thời bình (Truyện chống gián điệp Mỹ của Liên Xô) | Lép sây-nhin (Nguyễn Hải Sa dịch | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13017 | Thời chưa xa | Nguyễn Hùng Sơn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13018 | Thời đàm | Nhiều tác giả | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13019 | Thời dâu bể | Quang Chuyền | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13020 | Thời gian khắc khoải | Lê Huy Mậu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13021 | Thời gian khép mở | Khải Nguyên | 13x19 | Sau 2000 |
| 13022 | Thời gian và ký ức | Trần Tiệu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13023 | Thời hậu chiến | Nam Hà | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 13024 | Thời hậu chiến | Đàm Quang Thái | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13025 | Thời hoa lửa | Nguyễn Kim Chung | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13026 | Thời khắc lịch sử Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975 | Phạm Huy Dương-Phạm Bá Toàn- Hoàng Đức Nhuận (biên soạn) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13027 | Thời không thể quên | Hồ Anh Thắng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13028 | Thời luận (Tập bình luận) | Hồng Thanh Quang | 13x19 | Sau 2000 |
| 13029 | Thời quân ngũ những kỷ niệm sâu sắc | Thời quân ngũ những kỷ niệm khó quên | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13030 | Thời sôi động | Đại tá Lê Hải Triều thể hiện | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 13031 | Thời sôi động | Chu Huy Mân | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 13032 | Thời trai trẻ | Lê Xuân Khoa | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13033 | Thời trẻ của anh (Thơ) | Lê Thị Mây | 12x19 | Sau 2000 |
| 13034 | Thông cáo về tấn công Việt Bắc của giặc Pháp (Nxb Vệ quốc quân) | +++ | 10x15 | Từ 1945 - 1975 |
| 13035 | Thống kê kết quả hoạt động của Lực lượng vũ trang Quân khu Thủ đô năm 2005 | Quân khu Thủ đô | 27x19 | Sau 2000 |
| 13036 | Thống nhất chế độ và danh hiệu cán bộ quân y (Cục Quân y xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 13037 | Thống nhất quan niệm công tác chính trị trong quân đội (Ban Chính trị tỉnh đội dân quân Hà Đông xuất bản) | +++ | 9x13 | Từ 1945 - 1975 |
| 13038 | Thống soái Cu-tu-dốp. Tập 1 | L.n.Phu-nhin (Đức Ngọc dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13039 | Thống soái Cu-tu-dốp. Tập 2 | L.n.Phu-nhin (Đức Ngọc dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13040 | Thống soái M.I.Cu-tu-dôp. Tập 1 | L.N.Pu-nhin (Đức Ngọc dịch) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13041 | Thông tin dữ liệu | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 13042 | Thông tin liên lạc sơ lược (Bộ Quốc phòng – Tổng Tư lệnh Cục Thông tin liên lạc xuất bản) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 13043 | Thông tin liên lạc trong một số trận đánh (kháng chiến chống Mỹ) (Mật) (Tập 4) | Binh chủng Thông tin liên lạc | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 13044 | Thông tin liên lạc trong một số trận đánh. Tập 2 | Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 13045 | Thông tin tín hiệu đơn giản hải quân | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 13046 | Thông tin vệ tinh | Trường Sĩ quan chỉ huy Kỹ thuật thông tin | 19x27 | Sau 2000 |
| 13047 | Thông tin vô tuyến điện tăng thiết giáp | Trường sĩ quan Tăng thiết giáp | 21x29 | Sau 2000 |
| 13048 | Thông tư 37 về quy trình, định mức bảo quản, bảo dưỡng, niêm cất phương tiện kỹ thuật, vật tư xăng dầu trong Quân đội | Bộ Quốc phòng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13049 | Thông tư kế hoạch tiếp tế cho quân đội (Bộ Tổng tư lệnh xuất bản) | +++ | 11x16 | Từ 1945 - 1975 |
| 13050 | Thông tư liên tịch hướng dẫn việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự | Bộ Y tế - Bộ Quốc phòng | 13 x 19 | Sau 2000 |

