| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 13201 | Tiếng còi tàu thuở ấy | Nguyễn Tiến Hải - Ngô Hoa Lan | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13202 | Tiếng cười bóng đá | Đặng Việt Thủy | 13x19 | Sau 2000 |
| 13203 | Tiếng cười gia đình và dân số | Đặng Việt Thủy | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 13204 | Tiếng cười gia đình và dân số (truyện cười) | Đặng Việt Thủy | 13x19 | Sau 2000 |
| 13205 | Tiếng cười gia đình và dân số (Truyện cười) | Đặng Việt Thuỷ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13206 | Tiếng cười sau quẩy tấu | Hoàng Nghiệp | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13207 | Tiếng đàn tuổi 20 | Châu La Việt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13208 | Tiếng đêm | Chu Thị Thơm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13209 | Tiếng đò | Tạ Ngọc Dũng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13210 | Tiếng động trong rừng vầu | Nguyễn Công Hảo | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13211 | Tiếng dương cầm đại tướng | Nguyễn Minh Khiêm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13212 | Tiếng gõ cửa của số phận | Vũ Công Hoan dịch | 13x19 | Sau 2000 |
| 13213 | Tiếng gọi phía đất liền | Nguyễn Quang Vinh | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 13214 | Tiếng hát (Thơ) (Nxb Quân đội nhân dân) | +++ | 13x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 13215 | Tiếng hát át tiếng bom | Đặng Quốc Anh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13216 | Tiếng hát biên cương | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên Phòng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13217 | Tiếng hát mở đường thắng lợi | Bộ Tư lệnh Công binh | 20,5x24,5 | Sau 2000 |
| 13218 | Tiếng hát trong hang đá | Nguyễn Thị Băng Tâm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13219 | Tiếng khóc của nàng Út | Nguyễn Chí Trung | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13220 | Tiếng khóc của nàng Út | Nguyễn Chí Trung | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13221 | Tiếng lòng | Lê Chiêu Cường | Sau 2000 | |
| 13222 | Tiếng lòng nơi đầu sóng | Nguyễn Thị Thiện | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13223 | Tiếng Nga chuyên ngành chỉ huy quản lý kỹ thuật | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 13224 | Tiếng Nga chuyên ngành tàu ngầm | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13225 | Tiếng Nga ngành rađa (Giáo trình dùng cho đào tạo sĩ quan bậc đại học) | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13226 | Tiếng nổ rung chuyển cao nguyên | Nguyễn Hữu Trí | 13x19 | Sau 2000 |
| 13227 | Tiếng Pháp dùng trong y học (Giáo trình giảng dạy đại học) | Bộ môn ngoại ngữ - Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 13228 | Tiếng quê | Nguyễn Thành Đô | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 13229 | Tiếng sấm Điện Biên Phủ | Đỗ Thiện - Đinh Kim Khánh | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 13230 | Tiếng sấm đường 5 | Lê Hoài Thao | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13231 | Tiếng sáo biên phòng | Giang Khích | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 13232 | Tiếng thở dài của đất | Nguyễn Quang Hà | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13233 | Tiếng thơ thời đại | Hồng Diệu | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 13234 | Tiếng trăng rừng (Tập ca khúc) | Cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 13235 | Tiếng trống Sam Phô | Anh Động | 13x19 | Sau 2000 |
| 13236 | Tiếng vĩ cầm trong đêm | tập truyện ngắn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13237 | Tiếng vọng đồng rừng | Huỳnh Thạch Thảo | 13x19 | Sau 2000 |
| 13238 | Tiếp bước quân hành tập kịch bản sân khấu và ca khúc quần chúng | Nhiều tác giả | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13239 | Tiếp cận của các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Việt Nam | TS. Phùng Thế Đông - Ths Nguyễn Thị Hồng Nhâm | 14,5 x 20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 13240 | Tiếp tục cuộc chiến đấu | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13241 | Tiếp tục đổi mới chính sách của Đảng và Nhà nước đối với quân đội trong thời kỳ mới | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 13242 | Tiếp tục đổi mới công tác chính sách trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 13243 | Tiếp tục đổi mới hoàn thiện chính sách đãi ngộ đáp ứng yêu cầu xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng trong tình hình mới | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13244 | Tiếp tục đổi mới vì độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 13245 | Tiếp tục hoàn thiện phương thức lãnh đạo của đảng đối với Quân đội nhân dân Việt Nam trong thời kỳ mới của cách mạng | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 13246 | Tiếp tục nâng cao tinh thần chiến đấu của quân đội | Nguyễn Chí Thanh - Lê Quang Đạo-Quyết Thắng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 13247 | Tiếp tục xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam vững mạnh về chính trị đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ thời kỳ mới | Đại tướng Lê Văn Dũng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 13248 | Tiêu chuẩn bậc nghiệp vụ nhân viên khai thác thông tin chuyên ngành kiểm soát vô tuyến điện báo | Binh chủng Thông tin liên lạc | 13x19 | Sau 2000 |
| 13249 | Tiêu chuẩn bậc thợ kỹ thuật tổ hợp | Bộ Quốc phòng | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 13250 | Tiêu chuẩn bậc thợ kỹ thuật tổ hợp tên lửa chống tăng B72 | Bộ Quốc phòng | 19 x 27 | Sau 2000 |

