| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 12951 | Theo dõi huyết áp lưu động và các ứng dụng trong lâm sàng | TS Lương công Thức | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12952 | Theo dòng sáng tạo | Mai Nam Thắng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12953 | Theo dòng thi ca | Nguyễn Hữu Quý | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12954 | Theo đường dây số 6 | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12955 | Thép Cồn Cỏ | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12956 | Thi đua học tập xây dựng Quân đội nhân dân hùng mạnh (Cục Tuyên huấn xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 12957 | Thi đua tiêu diệt chấy rận (Phòng phòng bệnh Quân y cục xuất bản) | +++ | 11x16 | Từ 1945 - 1975 |
| 12958 | Thi hứng thêm nồng | Lê Xuân Đức | 13x19 | Sau 2000 |
| 12959 | Thí nghiệm hóa cao phân tử và vật liệu composite (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật hóa học) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12960 | Thí nghiệm hóa hữu cơ (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật hóa học ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12961 | Thí nghiệm kỹ thuật môi trường (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật môi trường ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12962 | Thí nghiệm phân tích chất lượng môi trường (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật môi trường) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12963 | Thí nghiệm tương tác giữa đầu đạn súng với mục tiêu | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12964 | Thí nghiệm vật lý đại cương quyển 1: Cơ – điện từ- dao động và sóng | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12965 | Thí nghiệm vật lý đại cương quyển 2: Nhiệt – Quang – vật lý hiện đại | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12966 | Thì thầm biển | Quang Truyền | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12967 | Thì thầm cỏ non | Lão Chu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12968 | Thị trấn Phù Dung | Cổ Hoa (Lê Bầu dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 12969 | Thị trấn Phù Dung (Tiểu thuyết dịch) | Cổ hoa (Lê Bầu dịch) | 13x19 | Sau 2000 |
| 12970 | Thị xã Bắc Kạn – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp, đế quốc Mỹ, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1945 – 2010) | Đảng bộ Quân sự thị xã Bắc Kạn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12971 | Thị xã Đồ Sơn – lịch sử kháng chiến xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1945-2002) | Bộ chỉ huy quân sự Đồ Sơn | 13x19 | Sau 2000 |
| 12972 | Thị xã Hòa Bình – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự Thị xã Hòa Bình | 13x19 | Sau 2000 |
| 12973 | Thiên Hộ Dương trong phong trào vũ trang kháng Pháp nửa cuối thế kỷ XIX | Thạc sĩ Nguyễn Thành Thanh - Cử nhân Nguyễn Văn Thiện (sưu tầm biên soạn ) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12974 | Thiết bị điện trên xe máy công binh | Trường sĩ quan Công binh | 19x27 | Sau 2000 |
| 12975 | Thiết bị điều khiển nổ từ xa ĐKN 9.5 – Hướng dẫn sử dụng | Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học Công nghệ Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12976 | Thiết bị điều khiển nổ từ xa ĐKN 9.5 – Hướng dẫn sử dụng (dùng cho huấn luyện lực lượng sử dụng thiết bị điều khiển nổ từ xa ĐKN 9.5) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12977 | Thiết bị điều khiển nổ từ xa ĐKN 9.5 – Thuyết minh kỹ thuật | Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học Công nghệ Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12978 | Thiết bị đúc (Dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng chuyên ngành đúc) | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12979 | Thiết bị hàng không trực thăng MI-8 | Quân chủng Phòng không - Không quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 12980 | Thiết bị kiểm tra khí tài lặn | Quân chủng Hải quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 12981 | Thiết bị tính toán phóng xạ, hoá học | Bộ Tổng Tham mưu (Binh chủng Hoá học) | 13x19 | Sau 2000 |
| 12982 | Thiết kế an-ten dùng trong Rada (dùng cho đào tạo thạc sĩ ngành kỹ thuật ra đa – dẫn đường ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12983 | Thiết kế chế tạo khuôn cho sản phẩm nhựa | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12984 | Thiết kế đạn pháo | Nguyễn Ngọc Chương - Trần Bá Tấn - Đỗ Đình Lào | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12985 | Thiết kế hệ xuất phát hệ thống quang học | Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12986 | Thiết kế sân bay (Tập 1) | Học viện kỹ thuật Quân sự | 21x31 | Sau 2000 |
| 12987 | Thiết kế và lập trình minirobo – Khoa Hàng không vũ trụ | Học viện Kỹ thuật quân sự - Khoa Hàng không vũ trụ | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12988 | Thiết kế vi mạch tương tự cơ bản (Dùng cho đào tạo thạc sĩ chuyên ngành kỹ thuật điện tử, kỹ thuật viễn thông) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 12989 | Thiếu tá cảnh vệ Lu-băng-sốp (Nxb Quân đội nhân dân) | Ka-Da-Kê-Vich | Từ 1945 - 1975 | |
| 12990 | Thiếu tướng Lương Văn Nho từ nhân chứng đến người viết sử | Hồ Sơn Đài (Chủ biên) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12991 | Thiếu tướng Nguyễn Bá Phát vị tướng tài trí | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12992 | Thiếu tướng Nguyễn Đức Huy một đời binh nghiệp (tái bản) | Thiếu tướng Nguyễn Đức Huy | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12993 | Thiếu tướng Nguyễn Văn Bứa – vị tướng của miền Đông | Hồ Sơn Đài (Chủ biên) | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12994 | Thiếu tướng Phạm Bân – Từ chiến trường đến chiến trường | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12995 | Thiếu tướng xe tăng Đào Huy Vũ | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12996 | Thiếu tướng xe tăng Đào Huy Vũ – tập 1 | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12997 | Thiếu tướng xe tăng Đào Huy Vũ – tập 2 | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12998 | Thơ bộ đội (1965 – 1969) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12999 | Thơ bộ đội 1947 – 1956 | +++ | 19x27 | Từ 1945 - 1975 |
| 13000 | Thơ ca (Phòng Chính trị Bộ Tư lệnh khu Tả Ngạn xuất bản – Tập 1) | +++ | 13x16 | Từ 1945 - 1975 |

