| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 12901 | tháng năm và bè bạn (Nhật ký và hồi ức) | Vũ Tú Nam | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12902 | Tháng ngày chưa xa | Trần Sự | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12903 | Thắng Pháp trên bầu trời Điện Biên Phủ | Lưu Trọng Lân | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12904 | Thắng Pháp trên bầu trời Điện Biên Phủ | Lưu Trọng Lân | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 12905 | Thanh Chương tráng khúc | Nguyễn Bùi Vợi | 13x19 | Sau 2000 |
| 12906 | Thành cổ qua các triều đại phong kiến Việt Nam | Đặng Việt thủy - Giang Tuyết Minh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12907 | Thành công của nghệ thuật sử dụng lực lượng tiến công chiến lược trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) | Đại tá, tiến sĩ Phạm Ngọc Khắc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12908 | Thanh kiếm bảy đời | Đặng Việt Thủy | 13x19 | Sau 2000 |
| 12909 | Thanh niên với kỷ luật | Ban Thanh niên Quân đội | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12910 | Thành tích các đơn vị anh hùng và anh hùng của các lực lượng vũ trang nhân dân được tuyên dương trong Đại hội Anh hùng chiến sĩ thi đua chống Mỹ, cứu nước năm 1966 | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12911 | Thành tích chiến sĩ thi đua Điện Biên Phủ (Chiến thắng xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 12912 | Thành tích dân công và đơn vị trong ngành cung cấp (Tổng cục Cung cấp xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 12913 | Thành tích thi đua của các chiến sĩ thông tin liên lạc (Phòng Chính trị xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 12914 | Thanh Tịnh như tôi biết | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | Sau 2000 |
| 12915 | Thanh Tịnh như tôi biết | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | Sau 2000 |
| 12916 | Thanh tra Bộ Quốc phòng trong sự nghiệp xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng | Thanh Tra Bộ Quốc phòng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12917 | Thảo dược chữa bệnh cao huyết áp | Thầy thuốc ưu tú BS. Quách Tuấn Vinh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12918 | Thảo dược chữa bệnh lão khoa | Nguyễn Văn Đức - BS Ngô Quang Thái | 13x20,5 | Sau 2000 |
| 12919 | Thảo dược chữa bệnh nhi khoa | Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc | 13x20,5 | Sau 2000 |
| 12920 | Thảo dược chữa bệnh nội khoa | Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc | 13x20,5 | Sau 2000 |
| 12921 | Thảo dược chữa bệnh phụ nữ | Nguyễn Văn Đức - BS Nông Thúy Ngọc | 13x20,5 | Sau 2000 |
| 12922 | Thao tác máy chỉ huy K6-60, K6-60H và K59-03 | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 12923 | Thao tác pháo cao xạ 37 mm | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 12924 | Thao tác pháo phòng không 23mm – 2 | Quân chủng Phòng không - Không quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 12925 | Thao tác pháo phòng không 37mm – 2 nòng | Quân chủng Phòng không - Không quân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12926 | Thao tác pháo phòng không 37mm 2 nòng | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Sau 2000 |
| 12927 | Thao tác pháo phòng không 57mm | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Sau 2000 |
| 12928 | Thao tác pháo phòng không 57mm | Quân chủng Phòng không-Không quân | 13x19 | Sau 2000 |
| 12929 | Thao tác xạ kích súng máy phòng không 14,5mm cải tiến khiêng vác – máy ngắm BK – 4. Tập 1 | Quân chủng Phòng không | 13x19 | Sau 2000 |
| 12930 | Thao thức | Vũ Mão | 13x19 | Sau 2000 |
| 12931 | Thao thức làng Đồi | Đỗ Xuân Thu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12932 | Thao thức với phần đời chiến trận | Ngô Thảo | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12933 | Tháp cổ ở Việt Nam | Nhiều tác giả | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12934 | Thật giả cũ mới | Trần Văn Tuấn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12935 | Thầy thuốc hỏa tuyến | Tạ Lưu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12936 | Thề diệt Mỹ đến cùng | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12937 | Thế giới 100 năm (1920-2020) | Nguyễn Đăng Song | 13,5 x 21 | Sau 2000 |
| 12938 | Thế giới ca ngợi các lực lượng vũ trang nhân dân ta | Nguyễn Đăng Vinh - Nguyễn Phương Tuý (s. tầm, t.chọn, bsoạn) | 13x19 | Sau 2000 |
| 12939 | Thế giới đương đại những thập niên đầu thế kỷ XXI – tập 1: Chính trị, kinh tế | Đại tá, PGS, TS. Bùi Đình Bôn (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12940 | Thế giới đương đại những thập niên đầu thế kỷ XXI – Tập 2: Quân sự và an ninh | Đại tá, PGS, TS. Bùi Đình Bôn (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12941 | Thế giới đương đại những thập niên đầu thế kỷ XXI – Tập 3: Châu Á – Thái Bình Dương | Đại tá, PGS, TS. Bùi Đình Bôn (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 12942 | Thế giới sau chiến tranh lạnh | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 12943 | Thế giới thế kỷ XX, những sự kiện quân sự | Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 15x22 | Sau 2000 |
| 12944 | Thể lệ vận chuyển hàng hóa trên tuyến vận tải quân sự | Tổng cục Hậu cần | 13x19 | Sau 2000 |
| 12945 | Theo Bác đi chiến dịch (Hồi ức) | Ngọc Châu | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 12946 | Theo Bác đi chiến dịch (Truyện ký) | Ngọc Châu | 13x19 | Sau 2000 |
| 12947 | Theo cánh ong bay | Ngô Minh Bắc | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 12948 | Theo con đường cách mạng | Nguyễn Ân | 13x19 | Sau 2000 |
| 12949 | Theo dấu chân Phù Đổng | Ngô Văn Học, Ngô Bích Sen và Trần Danh Bảng đồng chủ biên | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 12950 | Theo dấu người bảo vệ Bác Hồ | Đồng Khắc Thọ | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

