| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 10501 | Nghiên cứu phòng chống chiến tranh tâm lý của địch trong sự nghiệp bảo vệ tổ quốc | Tổng cục Chính trị | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10502 | Nghiên cứu quá trình đổi mới hoạt động công tác đảng, công tác chính trị ở Học viện Chính trị quân sự | Học viện Chính trị quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 10503 | Nghiên cứu quá trình đổi mới trong giáo dục – đào tạo đại học ở học viện chính trị quân sự | Học viện Chính trị quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 10504 | Nghiên cứu sản xuất vũ khí bộ binh trong kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10505 | Nghiên cứu thực tế của khoa học xã hội và nhân văn quân sự | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 10506 | Nghiên cứu và sản xuất vũ khí bộ binh trong kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 – 1954) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10507 | Nghiên cứu vận dụng nhận thức mới của đảng ta về tôn giáo và công tác tôn giáo vào giảng dạy trong các nhà trường quân đội | Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10508 | Nghiên cứu về phương thức hoạt động của trinh sát biên phòng trong tình hình mới | Bộ đội Biên phòng | 13x19 | Sau 2000 |
| 10509 | Nghiên cứu xây dựng nền biên phòng toàn dân trong tình hình mới | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | 13x19 | Sau 2000 |
| 10510 | Nghiêng trong bóng chiều | Ngô Thảo | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10511 | Nghiệp biển | Nguyễn Ngọc Phú | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10512 | Nghiệp vụ công tác tuyên huấn trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10513 | Nghiệp vụ công tác tuyên huấn trong Quân đội nhân dân Việt Nam (các văn bản ban hành 2019-2022) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10514 | Nghiệp vụ đặc công biệt động – Tập 1 | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10515 | Nghiệp vụ đặc công biệt động – Tập 2 | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10516 | Nghiệp vụ xăng dầu | Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 10517 | Nghìn năm sau (Thơ) | Nguyễn Trọng Bính | 12x19 | Sau 2000 |
| 10518 | Ngõ hoa một thuở gót mềm | Phan Đức Lộc | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10519 | Ngõ nhỏ ven rừng | Hoàng Luận | 13x19 | Sau 2000 |
| 10520 | Ngõ sau thành phố | Lê Quý Kỳ | 13x19 | Sau 2000 |
| 10521 | Ngoài cửa sổ nắng tan | Nguyễn Thị Kim Hòa | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10522 | Ngoại khoa cơ sở | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 10523 | Ngoại khoa dã chiến | Học viện Quân y | 19x27 | Sau 2000 |
| 10524 | Ngoại thương sơ lược | Nguyễn Ngọc Doãn | Từ 1945 - 1975 | |
| 10525 | Ngòi đạn (Nha Quân giới Bộ Quốc phòng xuất bản) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 10526 | Ngôi nhà ba lá | Ngân Hằng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10527 | Ngôi nhà xưa bên suối | Cao Duy Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10528 | Ngôi sao phổ biến (Tiểu thuyết) | Cao Kim | 13x19 | Sau 2000 |
| 10529 | Ngọn đèn trong bão lửa | Phạm Xuân Trường | 15,5x23 | Sau 2000 |
| 10530 | Ngọn đèn trong bão lửa | Phạm Xuân Trường | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10531 | Ngọn đuốc giao thừa của Mẹ | Nguyễn Tiến Hải | 13x19 | Sau 2000 |
| 10532 | Ngón hoa | Phạm Vân Anh | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10533 | Ngọn lửa nhỏ | Vũ Trọng Hùng | 13x19 | Sau 2000 |
| 10534 | Ngọn lửa trong tim | Phạm Đức Nam | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10535 | Ngọn nến đêm Nôen | Xuân Thu | 13x19 | Sau 2000 |
| 10536 | Ngôn ngữ giao tiếp của bác sĩ với người bệnh trong khám tư vấn | Tiến sĩ Nguyễn Thanh Nga | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10537 | Ngọt ngào và đắng chát | Lê Hải Triều | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10538 | Ngữ âm tiếng Nga Thực hành (Dùng cho đào tạo kỹ sư trình độ đại học ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 10539 | Ngư phong tướng công | Ngô Quang Nam | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10540 | Ngựa đá (Thơ) | Võ Sa Hà | 12x19 | Sau 2000 |
| 10541 | Ngược đường số 9 | Hồng Chương | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10542 | Người anh của những xóm thợ | Giang Hà Vị - Viết Linh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10543 | Người anh hùng Mường Pồn (Tập truyện) | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10544 | Người bạn chiến đấu | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10545 | Người bạn chiến đấu Triều Tiên | Lê Kim | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10546 | Người bày cờ thế | Hoàng Giá | 13x19 | Sau 2000 |
| 10547 | Người bên bóng núi quyển 1 | Trần Tâm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10548 | Người bên lề (Truyện ngắn) | Thiên Sơn | 13x19 | Sau 2000 |
| 10549 | Người bến sông | Nguyễn Duy Hiến | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10550 | Người bến sông (Kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1975-2025) | Nguyễn Duy Hiến | 13 x 19 | Sau 2000 |

