| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 10351 | Năng lực thực hiện dân chủ trực tiếp của hạ sĩ quan, binh sĩ ở đơn vị cơ sở trong quân đội hiện nay | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10352 | Năng lực thực hiện dân chủ trực tiếp của hạ sĩ quan, binh sĩ ở đơn vị cơ sở trong quân đội hiện nay | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10353 | Năng lực thuyết phục của chính trị viên trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Tiến sĩ Nguyễn Văn Kiên | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10354 | Năng lượng trong đời sống và quân sự | Đức Thảo | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10355 | Nắng Nghi Sơn | Lê Đình Cánh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10356 | Nàng Quy (Truyện ký) | Dương Duy Ngữ | 13x19 | Sau 2000 |
| 10357 | Nắng sớm (Tiểu thuyết) | Dương Linh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10358 | Nắng thao trường | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10359 | Nắng triền sông | Lê Hà Ngân | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10360 | Nàng Xiun Kin | Tanizaki Junichirô (Hải Yến dịch) | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 10361 | NATO – Những bí mật bạn chưa biết | Trần Bích Hệu (Sưu tầm, tuyển chọn) | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10362 | Nato những bí mật bạn chưa biết (tập 1) | Trần Bích Huệ (Sưu tầm, tuyển dịch) | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10363 | NATO trong thời kỳ chiến tranh lạnh (1949-1991) | Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10364 | Nếm trải Điện Biên | Cao Tiến Lê | 13x19 | Sau 2000 |
| 10365 | Nền nếp học tập của chi bộ đại đội và cơ quan xuất bản) (Phòng Huấn luyện – Cục Chính trị – Bộ Tổng tư lệnh xuất bản) | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10366 | Nén nhang mùa nước nổi | Nguyễn Thị Ngọc Hương | 13x19 | Sau 2000 |
| 10367 | Nền quốc phòng toàn dân nhân tố cốt lõi tăng cường sức mạnh bảo vệ Tổ quốc | Đại Tướng Đỗ Bá Tỵ | 14,5 x 20,5 | Từ 1945 - 1975 |
| 10368 | Nền quốc phòng toàn dân trong điều kiện toàn cầu hoá kinh tế hiện nay | Viện khoa học xã hội nhân văn quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 10369 | Nền quốc phòng toàn dân trước tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ tư | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự - Đại tá, PGS.TS Phạm Văn Sơn (chủ biên ) | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10370 | Nền và móng công trình xây dựng | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 20,5x29 | Sau 2000 |
| 10371 | Nẻo đường sau mặt trận | Dương Văn Sáu | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10372 | Nét son còn thắm | Trần Hữu Tòng | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10373 | Nét văn hóa thanh lịch của người Hà Nội | Hoàng Đạo Thúy | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10374 | Ngã ba Đồng Lộc | Nguyễn Ngọc Phú | 13x19 | Sau 2000 |
| 10375 | Ngã rẽ | Nguyễn Tùng Lâm | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10376 | Ngàn dặm Trường Sơn | Hoàng Khôi | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10377 | Ngàn dâu | Hồ Phương | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 10378 | Ngàn năm dưới bóng quê nhà | Nguyễn Thị Thu Hà | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10379 | Ngẩn ngơ cúc trắng (Tập truyện) | Trịnh Đình Khôi | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10380 | Ngăn ngừa bệnh giáo điều của chính trị viên trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay | Tiến sĩ Nguyễn Đình Tương | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10381 | Ngân Sơn Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Ngân Sơn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10382 | Ngành Bảo vệ an ninh Không quân (1955 – 1997) | Quân chủng Không quân | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10383 | Ngành Cơ yếu quân đội – 70 măm một chặng đường vẻ vang (1945-2015) | Bộ Tổng tham mưu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10384 | Ngành Cơ yếu quân đội – Biên niên sự kiện (5.5.1975-12.2010) | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Cơ yếu | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10385 | Ngành Điều tra hình sự quân đội nhân dân Việt Nam. Biên niên tư liệu, sự kiện lịch sử (1948-1998) | Cục Điều tra hình sự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 10386 | Ngành điều tra hình sự Quân khu I. Biên niên (1948-2003) | Phòng Điều tra hình sự Quân khu I | 13x19 | Sau 2000 |
| 10387 | Ngành Hậu cần Binh chủng Thông tin liên lạc (1951-2001) Biên niên | Binh chủng Thông tin liên lạc | 13x19 | Sau 2000 |
| 10388 | Ngành Hậu cần Quân đoàn 1. Biên niên | Cục Hậu cần - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 10389 | Ngành kiểm sát quân sự 50 năm xây dựng và phát triển (1961 – 2011) | Viện Kiểm sát Quân sự Trung ương | 19 x 27 | Sau 2000 |
| 10390 | Ngành Kỹ thuật Quân khu 5 – Biên niên sự kiện (1975-2005) | Cục Kỹ thuật - Quân khu 5 | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10391 | Ngành kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng. Biên niên | Tổng cục Kỹ thuật. Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10392 | Ngành Tác chiến Quân khu 4 – Biên niên sự kiện (1945- 2005) | Bộ tư lệnh Quân khu 4 | 27 x 19 | Sau 2000 |
| 10393 | Ngành Tài chính Binh chủng Thông tin liên lạc – Biên niên sự kiện (1968-2004) | Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10394 | Ngành Tài chính Quân đội – 60 năm xây dựng và trưởng thành | Cục Tài chính | 15x22 | Sau 2000 |
| 10395 | Ngày ấy | Ngọc Tự | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 10396 | Ngày ấy anh đi | Trọng Khoát | 13x19 | Sau 2000 |
| 10397 | Ngày ấy bây giờ | Trịnh Duy Sơn | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10398 | Ngày ấy vàng son (Tiểu thuyết) | Tô Đức Chiêu | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 10399 | Ngày đã đi qua (Thơ) | Đào Xuân Quý (Giới thiệu, tuyển chọn) | 13x19 | Sau 2000 |
| 10400 | Ngày đêm | Xổm Sa Vạt Lềng Sa Vắt - Đào Tiến | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |

