| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 10601 | Người mẹ và cánh rừng | Châu La Việt | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10602 | Người mẹ và cánh rừng (Kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1975-2025) | Châu La Việt | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10603 | Người nhỏ nhưng mưu lớn | +++ | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10604 | Người nội tuyến | Nguyễn Thị Tuyết Sương | 13x19 | Sau 2000 |
| 10605 | Người ở lại | Nguyễn Thị Bích Thủy | 13x19 | Sau 2000 |
| 10606 | Người quê | Lê Bính | 13x19 | Sau 2000 |
| 10607 | Người rừng ở Pá Lống | Sa Phong Ba | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10608 | Người sau chân sóng | Lê Thị Mây | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10609 | Người sông Châu | Hoài Giao | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10610 | Người Sông Mã | Hội văn học nghệ thuật Thanh Hóa - Tạp chí Văn nghệ xứ Thanh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10611 | Người thầy | Nguyễn Chí Vịnh | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 10612 | Người thợ mỏ ấy (Tiểu thuyết) | Lê Quang Việt | 12x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10613 | Người Tịnh Khê | Mã Thiện Đồng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10614 | Người tình không bỏ được | Hoàng Việt Hằng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10615 | Người trầm lặng | Trần Thúc Hà | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10616 | Người trở lại | Lưu Vũ Súy | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10617 | Người trong cuộc | Trần Thị Thắng | 13x19 | Sau 2000 |
| 10618 | Người về bến lẻ | Vũ Xuân Độ | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 10619 | Người về từ sông Nậm Nơn | Nguyễn Ngọc Mộc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10620 | Người viết văn lực lượng vũ trang – kỷ yếu và tác phẩm | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10621 | Người xạ thủ | Séc-kin | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10622 | Người xạ thủ (Nxb Quân đội nhân dân) | Séc-kin | Từ 1945 - 1975 | |
| 10623 | Người xứ Thanh | Lê Tuấn Lộc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10624 | Người yêu là lính (Truyện vui) | Nguyễn Thị Mai | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10625 | Nguồn gốc và bản chất của chiến tranh | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10626 | Nguồn sáng mùa thu | Vũ Hải Đăng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10627 | Nguồn sức mạnh | Đặng Tính | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10628 | Nguười bên bóng núi quyển 2 | Trần Tâm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10629 | Nguười từ chối vinh quang | Nguyễn Ngọc Mộc | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10630 | Nguyễn Anh Nông đi từ miền lá cỏ | TS. Đỗ Thị Thu Huyền | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10631 | Nguyễn Bình – Trung tướng đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam | Ban liên lạc đồng hương Hải Phòng tại Tp HCM | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 10632 | Nguyễn Bình – Trung tướng đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10633 | Nguyễn Chánh – Con người và Sự nghiệp | Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 10634 | Nguyễn Chí Điềm – Vị Tư lệnh Đặc công đầu tiên | Đinh Quang Lân | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10635 | Nguyễn Chí Thanh – Đại tướng Nông dân | Bùi Chí Trung - Nguyễn Chí Đức | 30 x 30 | Sau 2000 |
| 10636 | Nguyễn Chí Thanh – những góc nhìn từ hậu thế | Bùi Chí Trung và nhóm tác giả | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 10637 | Nguyễn Chí Thanh – Những góc nhìn từ hậu thế | Bùi Chí Trung và nhóm tác giả | 15 x 22 | Sau 2000 |
| 10638 | Nguyễn Chí Thanh – Sáng trong như ngọc một con người – tập 1 | Trần Công Tấn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10639 | Nguyễn Chí Thanh – Sáng trong như ngọc một con người – tập 2 | Trần Công Tấn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10640 | Nguyễn Hữu Mai – cuộc đời và hoạt động | Nguyễn Minh Hằng biên soạn | 13x19 | Sau 2000 |
| 10641 | Nguyễn Hữu Nhàn tác phẩm chọn lọc | Nguyễn Hữu Nhàn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10642 | Nguyễn Kiệm – Vị tướng trận mạc liêm chính | Hoàng Tiến - Bích Trang | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 10643 | Nguyên lý bay máy bay L39 | Quân chủng Phòng không - Không quân | 19x27 | Sau 2000 |
| 10644 | Nguyên lý bay máy bay SU-22M4 | Quân chủng Phòng không - Không quân | 19x27 | Sau 2000 |
| 10645 | Nguyên lý cấu tạo đạn (Tập 1) | Cục Quân khí | 19x27 | Từ 1945 - 1975 |
| 10646 | Nguyên lý cấu tạo và tác dụng đạn dược | Học viện kỹ thuật Quân sự | 21x31 | Sau 2000 |
| 10647 | Nguyên lý chủ nghĩa cộng sản | Ph.Ăng-ghen | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 10648 | Nguyên lý động cơ đốt trong | Học viện Hậu cần | 19x27 | Sau 2000 |
| 10649 | Nguyên lý kết cấu khí tài quang học | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19x27 | Sau 2000 |
| 10650 | Nguyên lý máy (giáo trình dùng cho sinh viên các chuyên nghành cơ khí) | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | Sau 2000 |

