| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 9351 | Lịch treo tường năm 2018 – Nhà máy Z119- Cục kỹ thuật Quân chủng Phòng không – Không quân | Cục kỹ thuật Quân chủng Phòng không - Không quân | 40x60 | Sau 2000 |
| 9352 | Lịch treo tường năm 2018 – Quân chủng Hải quân | Quân chủng Hải Quân | 40x60 | Sau 2000 |
| 9353 | Lịch treo tường năm 2018 – Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | Tổng cục Chính trị | 40x60 | Sau 2000 |
| 9354 | Lịch Trường Sĩ quan Lục quân 2 | Trường Sĩ quan Lục quân 2 | 45x70 | Sau 2000 |
| 9355 | Liên đội đặc công tập kích bí mật địch phòng ngự trong công sự vững chắc | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | Sau 2000 |
| 9356 | Liên hoan văn nghệ (Nxb Quân đội nhân dân) | +++ | Từ 1945 - 1975 | |
| 9357 | Liên khu 3, Phòng Chính trị quân đội quốc gia | +++ | 12x18 | Từ 1945 - 1975 |
| 9358 | Liên tục chiến đấu (Văn nghệ) (Nxb Quân đội nhân dân) | Hiển và Bằng | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9359 | Liên Xô kiến thiết hội Việt – Xô hữu nghị (Tài liệu thông tin) (Phòng Chính trị Bộ Tư lệnh Liên khu 5 xuất bản) | +++ | 12x17 | Từ 1945 - 1975 |
| 9360 | Liên Xô ủng hộ, giúp đỡ Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) | Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9361 | Liên Xô, địa lý tự nhiên, kinh tế, chính trị và nhân văn | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9362 | Liên Xô, những kế hoạch kinh tế và đời sống nhân dân | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9363 | Liệt sĩ Chu Trí Tấn | Đỗ Sâm | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9364 | Liệt sĩ Đỗ Đình Xô và những dòng nhật ký không tiếng súng | Liệt sĩ Đỗ Đình Xô | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9365 | Liệt sĩ vẫn nhận được thư | Đỗ Phú Thọ | 13x19 | Sau 2000 |
| 9366 | Liệu pháp đại cương (Trường Quân y Trung cấp xuất bản) | Khoa Nội biên soạn | Từ 1945 - 1975 | |
| 9367 | Liịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Bến Tre (1945-2020) – tập 1 – 30 năm kháng chiến | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 9 – Đang ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre | 16 x 24 | Sau 2000 |
| 9368 | Lính biệt động. Tập 1 | Nguyễn Trần Thiết | 14.5x20.5 | Sau 2000 |
| 9369 | Lính biệt động. Tập 1 | Nguyễn Trần Thiết | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 9370 | Lính biệt động. Tập 2 | Nguyễn Trần Thiết | Sau 2000 | |
| 9371 | Lính biệt động. Tập 2 | Nguyễn Trần Thiết | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 9372 | Lính chiến | Đan Thành | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9373 | Lính công binh không có thời bình | Bộ Tư lệnh Binh chủng Công binh | 14,5x20,5 | Sau 2000 |
| 9374 | Lính đồng bằng | Hồ Kiên Giang | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 9375 | Lính giả hiệu (Kịch) (Phòng Chính trị Trung đoàn 308 xuất bản) | Minh Bắc | Từ 1945 - 1975 | |
| 9376 | Linh Hoàng Choỏng chiến sĩ thi đua số 1 | +++ | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9377 | Lính miền Đông | Bùi Thị Biên Linh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9378 | LÍnh miền Đông (Kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1975-2025) | Bùi Thị Biên Linh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9379 | Lính sinh viên | Chu Đức Tính | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 9380 | Lính trận | Trung Trung Đỉnh | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9381 | Lính Trường Sơn (Truyện ký) | Binh đoàn 12 | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9382 | Lò lửa mùa xuân | Sao Mai | 13x19 | Sau 2000 |
| 9383 | Loại sách rèn cán chỉnh quân (Bộ Tư lệnh Liên khu 5 tái bản) | +++ | 10x14 | Từ 1945 - 1975 |
| 9384 | Loại vũ khí đầu tiên | + + + | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9385 | Loạt vũ khí đầu tiên | Lê Kim | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9386 | Lôgíc học | Tổng cục Chính trị | 13x19 | Sau 2000 |
| 9387 | Lời cất lên từ đất (Trường ca) | Ngọc Bái | 12x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9388 | Lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh về công tác hậu cần quân đội | Bộ Quốc phòng - Tổng cục hậu cần | 13 x 19 | Sau 2000 |
| 9389 | Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh – Giá trị lịch sử và ý nghĩa hiện thực | Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự | 13x19 | Sau 2000 |
| 9390 | Lời khuya | Ngyễn Viết Mão | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9391 | Lời mẹ ru | Nhạc sĩ Duy Tiến | Sau 2000 | |
| 9392 | Lối mưa (Thơ) | Bùi Kim Anh | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |
| 9393 | Lời nguyền thời con gái | + + + | 13x19 | Từ 1976 - 1998 |
| 9394 | Lối rẽ khiêm nhường | Võ Thị Xuân Hà | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9395 | Lời Sli vắt ngang núi | Bùi Thị Như Lan | 13x19 | Sau 2000 |
| 9396 | Lời sông | Lâm Hoàn | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9397 | Lời thề báng súng | Đại tá, AHLLVTND Trần Kim Hùng | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9398 | Lời thề mùa đông (Truyện ngắn) | Phạm Tú Châu (Tuyển chọn) | 13x19 | Sau 2000 |
| 9399 | Lời trong việc quân | GS. Lê Văn Lan | 14,5 x 20,5 | Sau 2000 |
| 9400 | Lớn lên với Điện Biên | Phan Văn Tùng (Văn Phan ghi) | 13x19 | Từ 1945 - 1975 |

