| 9501 |
Lược sử Trung đoàn Thông tin 132 (1953-2003)
|
Trung đoàn Thông tin 132 |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 9502 |
Lượm chút hương đời
|
Phong thu |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9503 |
Luôn luôn giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang nhân dân
|
Nguyễn Chí Thanh |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9504 |
Lương Sơn – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975)
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Lương Sơn - Hòa Bình |
14,5x20,5 |
Sau 2000 |
| 9505 |
Lương y kiêm từ mẫu (Truyện ngắn) (Tổng cục Hậu cần xuất bản)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9506 |
Lựu đạn (Cục Quân huấn Bộ Quốc phòng xuất bản)
|
+++ |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9507 |
Lựu đạn A.K.47 (Phòng Tham mưu Liên khu 4 xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 9508 |
Lựu đạn K.B (Khu 4) tức là lựu đạn đập Việt Nam (Tổng Tham mưu L.K.4 xuất bản)
|
+++ |
12x17 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9509 |
Lưu Khuê – có một thanh niên anh hùng (Nxb Quân đội nhân dân)
|
Vọng Dương |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 9510 |
Lưu truyền các ca khúc về Bộ đội Cụ Hồ trong Quân đội hiện nay
|
Trường ĐH Văn hóa nghệ thuật Quân đội |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9511 |
Luyện gang thành thép (Trường Lục quân Việt Nam xuất bản) – Tập 1
|
Ô-Xtơ-Rôp-Xki |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 9512 |
Luyện gang thành thép (Trường Lục quân Việt Nam xuất bản) – Tập 2
|
Ô-Xtơ-Rôp-Xki |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 9513 |
Luyện tập dưỡng sinh và sức khoẻ cán bộ
|
Tổng cục Hậu cần - Cục Quân y |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9514 |
Lý A Coỏng
|
Văn Đạt |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9515 |
Lý Lam Dính nữ chiến sĩ áo trắng (Nxb Quân đội nhân dân)
|
Tuy Dân |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 9516 |
Lý liệu pháp (Trường Quân y Trung cấp xuất bản)
|
+++ |
|
Từ 1945 - 1975 |
| 9517 |
Lý luận chung về lãnh thổ, biên giới quốc gia (dùng cho đào tạo trung cấp biên phòng)
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Trường Trung cấp Biên phòng 1 |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 9518 |
Lý luận công tác kỹ thuật quân sự khu vực phòng thủ địa phương
|
Học viện kỹ thuật Quân sự |
21x31 |
Sau 2000 |
| 9519 |
Lý luận dạy học đại học quân sự
|
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9520 |
Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 1 – Quân đội nhân dân Việt Nam kiên định nền tảng tư tưởng của Đảng
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9521 |
Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 2 Tăng cường bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân, tính dân tộc của quân đội nhân dân Việt Nam
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9522 |
Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 3 -Tăng cường công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội nhân Việt Nam
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9523 |
Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 4 – Tăng cường mối quan hệ đoàn kết giữa quân đội với nhân dân
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9524 |
Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 5 – Xây dựng Đảng bộ Quân đội trong tình hình mới
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9525 |
Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 6 – Phòng, chống Phi chính trị hóa Quân đội nhân dân Việt Nam
|
Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9526 |
Lý luận về Nhà nước
|
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
Sau 2000 |
| 9527 |
Lý luận xạ kích pháo cao xạ
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9528 |
Lý luận, thực tiễn công tác tổ chức trong quân đội (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cấp phân đội Campuchia )
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9529 |
Lý luận, thực tiễn công tác tư tưởng trong quân đội (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cao cấp Campuchia)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9530 |
Lý luận, thực tiễn công tác tư tưởng trong quân đội (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cấp phân đội Campuchia)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9531 |
Lý luận, thực tiễn xây dựng Đảng cộng sản cầm quyền (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cao cấp Campuchia)
|
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
Sau 2000 |
| 9532 |
Lý sinh y học
|
Học viện Quân y |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 9533 |
Lý Thường Kiệt – Lịch sử ngoại giao và tông giáo triều Lý
|
Hoàng Xuân Hãn |
14.5x20.5 |
Sau 2000 |
| 9534 |
Lý thuyết bắn pháo, súng trên xe tăng
|
Trường sĩ quan Tăng thiết giáp |
21x29 |
Sau 2000 |
| 9535 |
Lý thuyết bắn súng bộ binh
|
Cục Quân huấn |
13x19 |
Từ 1945 - 1975 |
| 9536 |
Lý thuyết các hệ phân tán (giáo trình dùng cho học viên hệ Công nghệ thông tin
|
HVKTQS- Khoa Công nghệ thông tin |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 9537 |
Lý thuyết cơ sở dữ liệu quan hệ (giáo trình dùng cho học viên công nghệ thông tin)
|
Học viện kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 9538 |
Lý thuyết dẫn bay
|
Quân chủng Phòng không-Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9539 |
Lý thuyết dẫn đường hàng không – Quyển 3
|
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
Sau 2000 |
| 9540 |
Lý thuyết hạch toán kế toán
|
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu cần |
13 x 19 |
Sau 2000 |
| 9541 |
Lý thuyết mạch điện tử và tự động thiết kế mạch bằng máy tính
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 9542 |
Lý thuyết mạng Pê-tri và ứng dụng
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 9543 |
Lý thuyết phần tử hoá học. Tập 2
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 9544 |
Lý thuyết phần tử hữu hạn
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 9545 |
Lý thuyết thông tin
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 9546 |
Lý thuyết tính toán độ bền thân cánh tên lửa
|
Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự |
19 x 27 |
Sau 2000 |
| 9547 |
Lý thuyết tự động điều khiển
|
Trường Sĩ quan chỉ huy Kỹ thuật thông tin |
19x27 |
Sau 2000 |
| 9548 |
Lý thuyết và kết cấu ôtô – Tập 2
|
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
Sau 2000 |
| 9549 |
Lý thuyết, tính chất và công nghệ sản xuất thuốc nổ công nghiệp
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19x27 |
Sau 2000 |
| 9550 |
Ma ám
|
Chu Tam Thành |
13x19 |
Sau 2000 |